0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 3.7kw 4kw 5Hp

8.948 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW 4kW 5HP là motor 4 cực 5HP ghép hộp bánh răng côn K57 tới K87. Hàng Đài Loan, Nhật ghi 3,7kW; hàng chuẩn IEC ghi 4kW.

Bộ 5HP tải nặng chịu được mô men 700–2.400 Nm ở tỉ số 1/30–1/100. Cỡ này phổ biến ở gầu tải, máy trộn bê tông, băng tải than chạy liên tục.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 3.7kW 4kW 5HP

  • Công suất: 3,7kW / 4kW – 5HP
  • Motor 4 cực, ~1400 vòng/phút, 3 pha
  • Dòng định mức: ~15,2 A (220V) / ~8,8 A (380V)
  • Biến tần phù hợp: 4kW 3 pha 380V; gầu tải, máy trộn đầy chọn 5,5kW
  • Hộp bánh răng côn xoắn 3 cấp, trục ra vuông góc trục motor
  • Hiệu suất hộp ~94–96%
  • Tỉ số truyền: ~1/5 tới ~1/190 tùy cỡ hộp
  • Cỡ hộp thường ghép: K57, K67, K77, K87 và KA57–KA87

2. Tốc độ, mô men và cỡ hộp motor giảm tốc tải nặng 3.7kW theo tỉ số

Mô men = 9550 × công suất / tốc độ ra × hiệu suất 94%. SF là hệ số phục vụ: mô men cực đại của hộp chia mô men tính.

Tính với 3,7kW. Motor 4kW cho mô men cao hơn ~8%.

  • Tỉ số 1/10: ~140 vòng/phút, mô men ~235 Nm → KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm), SF ~1,7
  • Tỉ số 1/20: ~70 vòng/phút, mô men ~475 Nm → KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm), SF ~1,3
  • Tỉ số 1/30: ~47 vòng/phút, mô men ~710 Nm → KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm), SF ~1,2
  • Tỉ số 1/40: ~35 vòng/phút, mô men ~950 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,6
  • Tỉ số 1/50: ~28 vòng/phút, mô men ~1.185 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,3
  • Tỉ số 1/60: ~23 vòng/phút, mô men ~1.425 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,1
  • Tỉ số 1/80: ~18 vòng/phút, mô men ~1.900 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~1,4
  • Tỉ số 1/100: ~14 vòng/phút, mô men ~2.370 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~1,1

3. Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW trục dương K

a) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K57 trục dương 35mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW 4kW 5HP K57

  • ~600 Nm, tỉ số thấp 1/10–1/20

b) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K67 trục dương 40mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K67

  • ~820 Nm, tỉ số ~1/30

c) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K77 trục dương 50mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K77

  • ~1.550 Nm, tỉ số 1/40–1/60

d) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K87 trục dương 60mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW K87

  • ~2.700 Nm, tỉ số 1/80–1/100

4. Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW trục âm KA

a) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA57, KA67 trục âm 40mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA57 trục âm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA67 trục âm

b) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA77 trục âm 50mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA77 trục âm

c) Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA87 trục âm 60mm

Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW KA87 trục âm

5. Ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 3.7kW 4kW: gầu tải, máy trộn, băng tải, vít tải

  • Gầu tải xi măng rời, tro bay cao 12–15 m: tỉ số 1/20–1/25
  • Máy trộn bê tông cưỡng bức 500 lít: tỉ số 1/40–1/50, K77
  • Băng tải than cám nhà máy gạch dài 25 m: tỉ số 1/30
  • Vít tải bùn ép, bã mía: tỉ số 1/40–1/60
  • Cầu trục mini chạy ray (cơ cấu di chuyển): tỉ số 1/40, có phanh

6. Ưu điểm motor giảm tốc tải nặng 3.7kW

  • Mô men ~1.425 Nm ở 1/60 với K77
  • Hộp kín dầu, chạy được môi trường bụi xi măng, than
  • Lắp lẫn motor 3,7kW và 4kW khi cùng mặt bích

7. Dầu bôi trơn và tư thế lắp M1–M6 của motor giảm tốc tải nặng 3.7kW

Hộp K bôi trơn bằng dầu ngâm. Lượng dầu đổi theo tư thế lắp. Nạp sai là lý do số một làm hộp K nóng hoặc mòn sớm.

  • M1: motor nằm ngang, chân đế hộp ở dưới – lượng dầu ít nhất.
  • M2, M3: hộp nghiêng một bên – dầu nhiều hơn M1 ~30–60%.
  • M4: lật ngược – dầu nhiều nhất ở tư thế nằm.
  • M5, M6: trục ra hướng đứng – dầu đủ ngập bánh răng trên cùng.

Ví dụ K77 ở M1 cần ~3–3,5 lít, ở M4 có thể cần gấp đôi. Thiếu dầu thì răng trên khô, thừa dầu thì khuấy dầu sinh nhiệt.

  • Dầu dùng: dầu bánh răng công nghiệp VG220 (khí hậu Việt Nam).
  • Nơi nóng trên 40°C, gần lò: VG320.
  • Nút thở luôn đặt ở điểm cao nhất theo tư thế lắp.

Khi mua, ghi rõ tư thế lắp để nhà máy bố trí nút thăm, nút xả, nút thở đúng chỗ.

8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 3.7kW 4kW 5HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor giảm tốc tải nặng 3.7kW chạy gầu tải 30 tấn/giờ cao 15 m được không? Được. Công suất nâng ~1,2kW, cộng xúc gầu và ma sát ~2,5–3kW. Dùng tỉ số 1/20–1/25 với K57/K67 kèm phanh hoặc cóc chặn.
  • 3.7kW tỉ số 1/50 dùng hộp nào? K77 hoặc KA77, mô men ~1.185 Nm, SF ~1,3.
  • 3.7kW và 4kW có lắp lẫn hộp K được không? Được nếu cùng mặt bích motor. Kiểm tra đường kính trục motor và bích trước khi đặt.
  • Máy trộn bê tông 500 lít dùng K77 hay K87? Tỉ số 1/40–1/50, K77 cho SF 1,3–1,6 là đủ. Trộn đá to, tải giật mạnh, chạy 3 ca thì K87.
  • Hộp K cho môi trường bụi xi măng có cần đặc biệt không? Cần phốt kép hoặc phốt chắn bụi ở trục ra, motor cấp IP55.
  • Hộp 3.7kW tải nặng có chạy biến tần được không? Được. Chạy 20–60 Hz là ổn với hộp K.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Có cần nạp dầu khi nhận hàng không? Kiểm tra mắt thăm dầu theo tư thế lắp thực tế. Lắp khác tư thế đặt hàng thì phải chỉnh lượng dầu.
  • Aptomat, cáp cho 4kW? Aptomat 16–20 A, cáp 2,5–4mm², rơ le nhiệt ~9 A.
  • Chạy rà hộp mới thế nào? Chạy 50–70% tải trong 2–3 ngày đầu.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau 500 giờ. Dầu lần đầu có mạt kim loại từ quá trình rà răng.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu là bình thường? Vỏ dưới 80°C. Trên 90°C cần kiểm tra dầu và tải.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp phun dầu ra nút thở? Nút thở thấp hơn mức dầu do lắp khác tư thế. Đổi nút thở lên điểm cao nhất.
  • Răng mòn nhanh, dầu có mạt sáng? Thiếu dầu hoặc dầu quá loãng. Nạp đúng lượng, đổi VG220.
  • Gầu tải giật mạnh khi khởi động? Khởi động trực tiếp đầy tải. Dùng biến tần hoặc khởi động mềm.