0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 11kw 15Hp

5.159 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP là motor 4 cực 15HP ghép hộp giảm tốc tải nặng cỡ 77–107. Trục ra 50–90mm, mô men ~1.060–7.055 Nm tùy tỉ số.

Cỡ 15HP dùng cho máy công nghiệp nặng: băng tải mỏ, máy trộn trạm bê tông lớn, máy nghiền, xích cào. Ở mức này, chênh 1 cỡ hộp là chênh lớn cả về giá, trọng lượng và tuổi thọ bánh răng.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP

  • Công suất: 11kW – 15HP
  • Motor 4 cực, ~1400 vòng/phút, 3 pha
  • Dòng định mức: ~38 A (220V) / ~22 A (380V)
  • Biến tần phù hợp: 11kW 3 pha 380V; tải va đập chọn 15kW
  • Hộp bánh răng côn xoắn 3 cấp, trục ra vuông góc trục motor
  • Hiệu suất hộp ~94–96%
  • Tỉ số truyền: ~1/5 tới ~1/190 tùy cỡ hộp
  • Cỡ hộp thường ghép: K87 (60mm), K97 (70mm), K107 (90mm); R87 trục thẳng (50mm)
  • Khởi động: sao – tam giác hoặc biến tần (dòng đề trực tiếp ~140–160 A)

2. Tốc độ, mô men và cỡ hộp motor giảm tốc tải nặng 11kW theo tỉ số

Mô men = 9550 × công suất / tốc độ ra × hiệu suất 94%. SF là hệ số phục vụ: mô men cực đại của hộp chia mô men tính.

  • Tỉ số 1/15: ~93 vòng/phút, mô men ~1.060 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,5
  • Tỉ số 1/20: ~70 vòng/phút, mô men ~1.410 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,1
  • Tỉ số 1/30: ~47 vòng/phút, mô men ~2.115 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~1,3
  • Tỉ số 1/40: ~35 vòng/phút, mô men ~2.820 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~1,0
  • Tỉ số 1/50: ~28 vòng/phút, mô men ~3.525 Nm → KA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm), SF ~1,2
  • Tỉ số 1/60: ~23 vòng/phút, mô men ~4.230 Nm → KA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm), SF ~1,0
  • Tỉ số 1/80: ~18 vòng/phút, mô men ~5.645 Nm → KA107 (trục 90mm) / K107 (dương 90mm), SF ~1,4
  • Tỉ số 1/100: ~14 vòng/phút, mô men ~7.055 Nm → KA107 (trục 90mm) / K107 (dương 90mm), SF ~1,1

3. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP

a) Motor giảm tốc tải nặng 11kW chân đế trục 70mm

Motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP chân đế trục 70mm

  • Trục ra 70mm, đế gang bắt bệ
  • Hợp tỉ số 1/50–1/60, mô men 3.500–4.200 Nm

b) Motor giảm tốc tải nặng 11kW mặt bích trục 70mm

Motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP mặt bích trục 70mm

  • Bích ra bắt thẳng vào thân máy trộn, máy nghiền
  • Không cần bệ riêng, tiết kiệm chỗ

c) Motor giảm tốc tải nặng 11kW K87 trục dương 60mm

Motor giảm tốc tải nặng 11kW K87 trục dương 60mm

  • ~2.700 Nm, tỉ số 1/30–1/40

d) Motor giảm tốc tải nặng 11kW KA87 cốt âm 60mm

Motor giảm tốc tải nặng 11kW KA87 cốt âm 60mm

  • Lồng thẳng trục máy 60mm, then 18mm, kèm tay đòn

e) Motor giảm tốc tải nặng 11kW R87 trục thẳng 50mm

Motor giảm tốc tải nặng 11kW R87 trục thẳng 50mm

  • R87 (~1.550 Nm) hợp tỉ số thấp ~1/15
  • Trục ra thẳng hàng motor

4. Ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP

  • Băng tải mỏ đá, mỏ than dài 50–80 m: tỉ số 1/20–1/25, K87
  • Máy trộn trục đôi trạm bê tông 1,5 m³: tỉ số 1/30–1/40, K87/K97
  • Gầu tải xi măng cao 30 m, 80 tấn/giờ: tỉ số 1/20, K87
  • Xích cào clinker, xích cào lò hơi tầng sôi: tỉ số 1/80–1/100, K107
  • Máy nghiền trục, máy ép gạch không nung: tỉ số 1/40–1/50, K97

5. Ưu điểm motor giảm tốc tải nặng 11kW

  • Mô men tới ~7.000 Nm với K107 ở 1/100
  • Có đủ kiểu chân đế, mặt bích, trục âm, trục dương, trục thẳng
  • Hiệu suất ~94%: so với trục vít cùng mô men, cần motor nhỏ hơn 2 cấp

6. Chọn K97 hay K107 cho motor giảm tốc tải nặng 11kW: băng tải đá và máy trộn bê tông

Ở 11kW, chênh lệch giữa 2 cỡ hộp lớn cả về giá và trọng lượng. Chọn theo mô men thực và kiểu tải.

  • Tỉ số 1/50: ~3.525 Nm. K97 (~4.300 Nm) cho SF ~1,2.
  • Tỉ số 1/60: ~4.230 Nm. K97 cho SF ~1,0.
  • Tỉ số 1/80: ~5.645 Nm. Vượt K97, cần K107 (~8.000 Nm), SF ~1,4.

Ví dụ 1 – băng tải đá dài 60 m, tỉ số 1/25, mô men ~1.765 Nm:

  • K87 (~2.700 Nm): SF ~1,5 – đủ cho tải va đập vừa của đá.
  • K97 ở đây cho SF ~2,4 – dư hộp, nặng và đắt hơn.

Ví dụ 2 – máy trộn bê tông trục đôi, tỉ số 1/40, mô men ~2.820 Nm:

  • K87: SF ~1,0 – thấp với máy trộn (va đập vừa cần 1,3–1,5).
  • K97: SF ~1,5 – đủ cho trộn đá dăm 2 ca/ngày.

Trạm trộn chạy theo mùa, 1 ca, muốn rẻ: K87 vẫn vận hành được, tuổi thọ bánh răng giảm, cần thay dầu và kiểm tra răng mỗi 3 tháng.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 11kW 15HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor giảm tốc tải nặng 11kW kéo băng tải mỏ 60 m được không? Được với băng 800mm, 120–150 tấn/giờ, nằm ngang hoặc nghiêng dưới 12 độ, tỉ số 1/20–1/25, hộp K87.
  • 11kW tỉ số 1/50 dùng hộp nào? K97 hoặc KA97, mô men ~3.525 Nm, SF ~1,2.
  • Có cần K107 cho 11kW không? Chỉ khi tỉ số từ ~1/80 hoặc va đập rất mạnh. Mô men ~5.645 Nm ở 1/80 vượt K97.
  • Mặt bích hay chân đế tốt hơn cho máy trộn? Máy trộn có mặt gá sẵn: mặt bích gọn, đồng tâm tốt. Không có mặt gá: chân đế kèm khớp nối.
  • 15HP khởi động trực tiếp được không? Được nếu trạm biến áp từ 160kVA. Thường dùng sao – tam giác hoặc biến tần để tránh sụt áp.
  • Hộp R87 trục thẳng dùng cho 11kW được không? Được ở tỉ số thấp ~1/15, mô men ~1.060 Nm, SF ~1,5. Tỉ số lớn hơn vượt R87.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Cáp và aptomat cho 11kW? Cáp 10mm² cho đoạn dưới 50 m, aptomat 50 A, contactor 40 A, rơ le nhiệt ~23 A.
  • Nâng hạ bộ motor giảm tốc 11kW thế nào? Bộ K97 kèm motor nặng ~300–350 kg. Dùng pa lăng qua tai móc trên vỏ hộp, không móc vào motor.
  • Căn tâm khớp nối cần chính xác bao nhiêu? Lệch tâm dưới 0,1mm, lệch góc dưới 0,05mm/100mm.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp 11kW tải nặng khi nào? Lần đầu 500 giờ, sau đó 5.000 giờ với môi trường bụi đá, 10.000 giờ nơi sạch.
  • Kiểm tra gì định kỳ? Nhiệt vỏ dưới 80°C, mức dầu, cao su khớp nối, bu lông bệ, tiếng bạc đạn.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Băng tải đá khởi động bị trượt băng? Mô men khởi động lớn, rulo trơn. Dùng biến tần tăng tốc 10–15 giây, bọc cao su rulo.
  • Hộp kêu rít, dầu có bọt? Thừa dầu hoặc dầu lẫn nước. Xả, súc, nạp đúng lượng dầu VG220.
  • Rơ le nhiệt nhảy khi trộn mẻ đầu? Nạp liệu khi chưa chạy đủ tốc độ. Chạy rỗng trước, nạp liệu sau 3–5 giây.