0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 7.5kw 10Hp

3.553 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW 10HP là motor 4 cực 10HP ghép hộp bánh răng côn K77, K87, K97. Trục ra vuông góc, cốt dương hoặc cốt âm.

Ở tỉ số 1/40 bộ này cho ~1.925 Nm với K87. Ở 1/80 cho ~3.845 Nm với K97. Cỡ 10HP tải nặng hay gặp ở gầu tải, vít tải dài, máy trộn trạm bê tông.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 7.5kW 10HP

  • Công suất: 7,5kW – 10HP
  • Motor 4 cực, ~1400 vòng/phút, 3 pha
  • Dòng định mức: ~27 A (220V) / ~15,6 A (380V)
  • Biến tần phù hợp: 7,5kW 3 pha 380V; tải va đập, khởi động đầy chọn 11kW
  • Hộp bánh răng côn xoắn 3 cấp, trục ra vuông góc trục motor
  • Hiệu suất hộp ~94–96%
  • Tỉ số truyền: ~1/5 tới ~1/190 tùy cỡ hộp
  • Cỡ hộp thường ghép: K77 (50mm), K87 (60mm), K97 (70mm); KA77, KA87, KA97

2. Tốc độ, mô men và cỡ hộp motor giảm tốc tải nặng 7.5kW theo tỉ số

Mô men = 9550 × công suất / tốc độ ra × hiệu suất 94%. SF là hệ số phục vụ: mô men cực đại của hộp chia mô men tính.

  • Tỉ số 1/20: ~70 vòng/phút, mô men ~960 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,6
  • Tỉ số 1/30: ~47 vòng/phút, mô men ~1.445 Nm → KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm), SF ~1,1
  • Tỉ số 1/40: ~35 vòng/phút, mô men ~1.925 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~1,4
  • Tỉ số 1/50: ~28 vòng/phút, mô men ~2.405 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~1,1
  • Tỉ số 1/60: ~23 vòng/phút, mô men ~2.885 Nm → KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm), SF ~0,9
  • Tỉ số 1/80: ~18 vòng/phút, mô men ~3.845 Nm → KA97 (trục 70mm) / K97 (dương 70mm), SF ~1,1

3. Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW trục dương K

a) Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW K77 trục dương 50mm

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW 10HP K77

  • ~1.550 Nm, tỉ số 1/20–1/30

b) Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW K87 trục dương 60mm

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW K87

  • ~2.700 Nm, tỉ số 1/40–1/60

c) Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW K97 trục dương 70mm

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW K97

  • ~4.300 Nm, tỉ số ~1/80

4. Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW trục âm KA

a) Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW KA77 trục âm 50mm

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW KA77 trục âm

b) Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW KA87 trục âm 60mm

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW KA87 trục âm

c) Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW KA97 trục âm 70mm

Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW KA97 trục âm

5. Ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 7.5kW 10HP: gầu tải, vít tải, máy trộn, băng tải

  • Gầu tải clinker, đá vôi cao 20 m, 40–50 tấn/giờ: tỉ số 1/20–1/25, K77/K87
  • Vít tải xi măng Ø300 dài 12–15 m: tỉ số 1/20–1/30
  • Máy trộn trục đôi trạm bê tông 1 m³: tỉ số 1/40, K87
  • Băng tải cảng, băng tải bốc xếp hàng rời dài 40 m: tỉ số 1/20
  • Máy ép bùn băng tải, máy ép trục vít bã sắn: tỉ số 1/60–1/80

6. Ưu điểm motor giảm tốc tải nặng 7.5kW: hộp trục vít, hộp 2 cấp, hợp máy trộn, hợp vít tải

  • Mô men tới ~3.800 Nm với K97 ở 1/80
  • Trục âm KA97 lỗ 70mm lồng thẳng trục máy trộn, trục vít tải
  • Hiệu suất ~94%: so với hộp trục vít cùng mô men, cần motor nhỏ hơn 1–2 cấp

7. Mô men khởi động và chọn SF cho gầu tải, vít tải dùng motor giảm tốc tải nặng 7.5kW

Gầu tải và vít tải hay dừng giữa chừng khi đầy liệu. Lần khởi động sau cần mô men lớn hơn lúc chạy đều.

  • Gầu tải dừng đầy: mô men khởi động ~1,5–2 lần mô men chạy.
  • Vít tải dừng đầy liệu nén: ~2–2,5 lần.
  • Motor 4 cực khởi động trực tiếp cho ~2–2,3 lần mô men định mức.

Ví dụ vít tải xi măng, 7.5kW, tỉ số 1/30, mô men chạy ~1.000 Nm (dùng ~70% motor):

  • Mô men khởi động đầy liệu: ~2.000–2.500 Nm.
  • K77 (~1.550 Nm): thấp hơn mô men khởi động, răng chịu quá tải mỗi lần đề.
  • K87 (~2.700 Nm): SF với mô men chạy ~2,7, đủ cho khởi động đầy.

Cách giảm chi phí mà vẫn bền: dùng K77 kèm biến tần 7,5–11kW, đặt giới hạn mô men 150%. Hoặc xả liệu trước khi dừng máy để lần sau khởi động rỗng.

8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 7.5kW 10HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Motor giảm tốc tải nặng 7.5kW có chạy gầu tải 50 tấn/giờ cao 20 m được không? Được. Công suất nâng ~2,7kW, cộng xúc gầu, ma sát ~5–6kW. Tỉ số 1/20–1/25, hộp K87, có cóc chặn ngược.
  • 7.5kW tỉ số 1/40 dùng hộp nào? K87 hoặc KA87, mô men ~1.925 Nm, SF ~1,4.
  • Tỉ số 1/60 với K87 có đủ không? Mô men ~2.885 Nm, K87 ~2.700 Nm, SF ~0,9 – chạy được tải đều, chạy ngắn ca. Tải giật, 3 ca thì dùng K97.
  • Trục âm KA97 lỗ bao nhiêu? 70mm, then 20mm.
  • Hộp K 7.5kW có tự hãm không? Không. Gầu tải, vít tải nghiêng cần cóc chặn ngược hoặc motor có phanh.
  • Có dùng khởi động sao – tam giác cho 7.5kW tải nặng được không? Được khi khởi động rỗng tải. Khởi động đầy liệu thì sao – tam giác thường không đủ mô men.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Lắp KA97 lên trục vít tải cần gì? Trục 70mm dung sai h6, then 20mm, mỡ chống kẹt, tay đòn có bạc cao su.
  • Aptomat, cáp cho 7.5kW? Aptomat 32 A, cáp 6mm², rơ le nhiệt ~16 A.
  • Hộp K97 nạp dầu bao nhiêu? Tùy tư thế, khoảng 7–12 lít. Xem tem tư thế lắp.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Thay dầu K97 khi nào? Lần đầu 500 giờ, sau đó 5.000–10.000 giờ.
  • Kiểm tra gì mỗi tháng? Nhiệt vỏ, mức dầu, bạc cao su tay đòn, tiếng bạc đạn, khe hở cóc chặn.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Vít tải kẹt cứng, motor không đề nổi? Liệu nén chặt trong ống. Mở cửa vệ sinh, xả liệu, không cố đề nhiều lần.
  • Hộp nóng trên 90°C khi chạy đều? Quá tải hoặc dầu sai cấp. Đo dòng so với 15,6 A, kiểm tra dầu VG220.
  • Tay đòn gãy? Bắt cứng 2 đầu hoặc mô men khởi động vượt tính toán. Thay tay đòn có bạc cao su, giảm xung khởi động.