0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Bơm Chân Không Vòng Nước 1.5Kw 2HP

1.470 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bơm chân không vòng nước 1.5kW 2HP thuộc nhóm công suất nhỏ. Hai model phổ biến là 2BV2061 và SK-0.4. Lưu lượng khí hút từ 24 đến 52 m³/giờ.

Cỡ khác có tại danh mục bơm chân không vòng nước.

Bơm chân không vòng nước 1.5kW 2HP đầu liền 1 cấp

1. Bơm chân không vòng nước 1.5kW 2HP là gì?

Đây là bơm hút khí, tạo chân không bằng vòng nước quay. Motor 2 cực chạy điện 3 pha 380V. Cả hai model đều là bơm 1 cấp.

2BV2061 dùng motor 1.45kW, thị trường quen gọi là bơm 1.5kW. Đây là model phổ biến nhất ở cỡ 2 ngựa.

2. Bảng thông số các model bơm chân không 1.5kW

ModelKiểu bơmMotorTốc độLưu lượng khí hútChân không giới hạn
2BV20611 cấp, đầu liền1.45 kW, 2 cực2880 vòng/phút0.86 m³/phút (52 m³/giờ)33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa
SK-0.41 cấp1.5 kW, 2 cực2850 vòng/phút0.4 m³/phút (24 m³/giờ)-670 mmHg, khoảng -0.089 MPa

Số liệu đo với nước làm kín 15°C và khí hút 20°C. Sai số cho phép khoảng ±10%.

3. Các model bơm chân không vòng nước 1.5kW 2HP

a. Bơm chân không vòng nước 1.5kW 2BV2061

2BV2061 thuộc dòng 2BV đầu liền, thiết kế theo kiểu châu Âu. Bơm hút gấp đôi SK-0.4 và đạt chân không sâu hơn.

  • Model: 2BV2061, bơm 1 cấp, đầu liền.
  • Công suất motor: 1.45 kW, 2 cực.
  • Tốc độ quay: 2880 vòng/phút.
  • Lưu lượng khí hút: 0.86 m³/phút, tức 52 m³/giờ.
  • Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
  • Nước làm kín: khoảng 2 lít/phút khi có tuần hoàn.
  • Khối lượng tham khảo: 41 kg.

Bơm hút chân không vòng nước 1.5kW 2HP 2BV2061 đầu liền

b. Bơm chân không vòng nước 1.5kW SK-0.4

SK-0.4 là bơm 1 cấp kiểu cũ, cấu tạo đơn giản. Số 0.4 nghĩa là hút 0.4 m³ khí mỗi phút.

  • Model: SK-0.4, bơm 1 cấp.
  • Công suất motor: 1.5 kW, 2 cực.
  • Tốc độ quay: 2850 vòng/phút.
  • Lưu lượng khí hút: 0.4 m³/phút, tức 24 m³/giờ.
  • Chân không giới hạn: -670 mmHg, khoảng -0.089 MPa.

Bơm chân không vòng nước 1.5kW SK-0.4 1 cấp

4. Cách chọn model bơm chân không 1.5kW

Lưu lượng ghi trên bơm đo ở áp suất khí quyển. Ở -0.08 MPa, lưu lượng thực chỉ còn khoảng một nửa.

  • Cần hút nhanh, chân không sâu: chọn 2BV2061.
  • Hút ít khí, hệ thống kín, chi phí thấp: chọn SK-0.4.
  • Nguồn nước làm kín hạn chế: ưu tiên 2BV2061.
  • Cần trên 60 m³/giờ thì chọn bơm chân không 2.2kW 3HP.

5. Ứng dụng phù hợp với bơm chân không 1.5kW

Lưu lượng dưới 60 m³/giờ hợp với hệ thống ít điểm hút. Ứng dụng điển hình:

  • Bàn hút giữ phôi trên máy CNC gỗ cỡ nhỏ.
  • Máy hút định hình nhựa, khuôn nhỏ dưới 0.5 m².
  • Phễu lọc hút chân không trong phòng thí nghiệm.
  • Hút khí ẩm, hơi nước từ thiết bị cô đặc nhỏ.
  • Bàn in lụa, bàn hút giữ giấy và màng mỏng.
  • Hút mồi cho bơm ly tâm có ống hút dài.

Khi cần chân không rất sâu, nên dùng bơm dầu. Ví dụ: máy đóng gói túi, sấy đông khô.

6. Cấu tạo bơm chân không 1.5kW

Cấu tạo bơm chân không 1.5kW có ba phần chính. Đó là đầu bơm, motor và đường nước làm kín. Chi tiết như sau:

  • Vỏ buồng bơm: đúc bằng gang, dạng hình trụ.
  • Cánh bơm: lắp lệch tâm so với vỏ buồng bơm.
  • Đĩa phân phối: có cửa hút và cửa xả hình lưỡi liềm.
  • Trục và ổ bi: giữ cánh bơm quay đồng tâm với trục.
  • Phớt cơ khí: chặn nước rò ra dọc theo trục.
  • Đường nước làm kín: cấp nước sạch vào buồng bơm liên tục.
  • Motor 3 pha 380V: kéo cánh bơm quay ổn định.
  • Kiểu đầu liền: cánh bơm lắp thẳng trên trục motor.

7. Lắp đặt và vận hành an toàn

  • Đặt bơm trên nền phẳng, chắc chắn và dễ thoát nước.
  • Ống hút có đường kính không nhỏ hơn cửa hút của bơm.
  • Lắp van một chiều trên ống hút để nước không chảy ngược.
  • Ống xả nối vào bình tách khí nước trước khi xả.
  • Châm nước tới khoảng tâm trục trước lần chạy đầu tiên.
  • Không châm quá đầy, vì motor sẽ quá tải lúc khởi động.
  • Bấm chạy thử một nhịp, xem chiều quay theo mũi tên.
  • Mở nước làm kín trước, sau đó mới cho bơm chạy.
  • 2BV2061 cần khoảng 2 lít nước/phút khi có tuần hoàn.
  • Không tuần hoàn, lượng nước cần gấp khoảng 1.7 lần.
  • Không chạy khô, vì phớt cơ khí sẽ cháy rất nhanh.
  • Motor 1.5kW khởi động trực tiếp, không cần sao tam giác.
  • Lắp aptomat, rơ le nhiệt đúng dòng định mức. Nối đất vỏ motor.
  • Khi dừng: đóng van hút, tắt motor, sau cùng khóa nước.
  • Nghỉ dài ngày thì xả hết nước, tránh gỉ dính cánh bơm.

8. Lỗi thường gặp và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhân thường gặpCách xử lý
Không lên chân khôngThiếu nước làm kín, hở ống hút, hở gioăngTăng nước, siết lại mặt bích, thay gioăng
Chân không giảm dần trong ngàyNước làm kín nóng lên theo thời gianDùng nước mát hơn hoặc tăng lưu lượng nước
Tiếng lạo xạo như sỏi trong bơmXâm thực khi chạy sát chân không giới hạnMở van chống xâm thực, cho ít khí vào cửa hút
Motor nóng, rơ le nhiệt nhảyThừa nước làm kín hoặc cặn bám cánhGiảm nước cấp, vệ sinh cặn trong buồng bơm
Rò nước ở đầu trụcPhớt cơ khí mòn hoặc từng chạy khôThay phớt cơ khí cùng kích thước
Bơm kẹt sau thời gian nghỉGỉ sét, cặn vôi dính giữa cánh và đĩaXả nước khi nghỉ, tẩy cặn rồi quay tay thử
Nước xả có bọt, có mùi dung môiKhí hút lẫn dầu hoặc hơi hóa chấtLắp bình ngưng, bình tách trước cửa hút

9. Câu hỏi thường gặp về bơm chân không vòng nước 1.5kW 2HP

  • Bơm chân không vòng nước 1.5kW hút được bao nhiêu khí? 2BV2061 hút khoảng 0.86 m³/phút, tức 52 m³/giờ. SK-0.4 hút khoảng 0.4 m³/phút, tức 24 m³/giờ.
  • Vì sao 2BV2061 ghi 1.45kW mà gọi là 1.5kW? Motor tiêu chuẩn của 2BV2061 là 1.45kW. Thị trường làm tròn thành 1.5kW, 2 ngựa. Aptomat và dây điện chọn như motor 1.5kW.
  • Bơm 1.5kW đạt độ chân không bao nhiêu? 2BV2061 đạt khoảng 33 mbar tuyệt đối. SK-0.4 đạt khoảng -670 mmHg. Muốn sâu hơn cần bơm 2 cấp.
  • Hai model này quay bao nhiêu vòng mỗi phút? Cả hai dùng motor 2 cực, khoảng 2850 – 2880 vòng/phút. Quay nhanh nên máy gọn và nhẹ.
  • Bơm có chạy được điện 1 pha 220V không? Motor tiêu chuẩn là 3 pha 380V. Nơi chỉ có điện 1 pha cần bộ đổi nguồn phù hợp. Motor khi đó phải đấu tam giác 220V. Nên hỏi thợ điện trước khi đấu.
  • Cần bao nhiêu nước làm kín mỗi giờ? 2BV2061 cần khoảng 120 lít/giờ khi có tuần hoàn. Không tuần hoàn thì cần gấp khoảng 1.7 lần. Nước nên sạch, mát và ít vôi.
  • Dùng thùng nước tuần hoàn có được không? Được, thùng nên chứa từ 200 lít trở lên. Nhiệt từ motor 1.5kW làm nước ấm dần. Thùng 200 lít nóng thêm khoảng 6°C mỗi giờ.
  • Bơm 1.5kW dùng cho máy đóng gói chân không được không? Không nên. Máy đóng gói túi cần chân không rất sâu. Bơm vòng nước hợp hút giữ, hút khí ẩm, lọc hút.
  • Nên chọn aptomat bao nhiêu cho bơm 1.5kW? Motor 2 cực 1.5kW có dòng định mức khoảng 3.4 A. Aptomat 3 pha 6 – 10 A là phù hợp. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 3.5 – 4 A.
  • Bơm có hút được nước lẫn trong khí không? Hút được một lượng nhỏ nước và hơi nước. Không dùng như bơm nước vì motor sẽ quá tải. Lượng lỏng nhiều cần bình tách trước cửa hút.
  • Bơm 1.5kW có chạy liên tục cả ngày được không? Được, nếu nước làm kín luôn đủ và mát. Nên kiểm tra nhiệt độ thân motor mỗi ca. Motor quá nóng tay là dấu hiệu cần dừng kiểm tra.
  • Vì sao bơm mới chạy đã nhảy aptomat? Thường do châm nước quá đầy buồng bơm. Motor phải đẩy khối nước lớn nên quá dòng. Xả bớt nước tới ngang tâm trục rồi chạy lại.
  • Bơm 1.5kW có cần đổ móng không? 2BV2061 chỉ nặng khoảng 41 kg. Đặt trên giá thép chắc và bắt bốn bu lông. Lót cao su để giảm rung.
  • Khi nào nên thay phớt cơ khí? Khi nước rỉ thành giọt liên tục ở đầu trục. Phớt thường hỏng sớm do chạy khô hoặc nước bẩn. Thay phớt đúng cỡ trục của từng model.

10. Bảng giá bơm chân không vòng nước 1.5kW 2HP

Bảng dưới là giá trung bình thị trường Việt Nam cho cỡ 1.5kW. Giá gồm cả bơm Trung Quốc, Nhật và Đức.

Dòng bơm 1.5kWXuất xứKiểu bơmLưu lượng khí hútGiá trung bình thị trường Việt Nam
2BV2061, đầu và cánh gangTrung Quốc1 cấp, đầu liền52 m³/giờ6.5 – 8 triệu đồng
2BV2061, cánh hoặc đầu inox 304Trung Quốc1 cấp, đầu liền52 m³/giờ8 – 10.5 triệu đồng
SK-0.4Trung Quốc1 cấp24 m³/giờ5.5 – 7 triệu đồng
Bơm Nhật cỡ 1.5kW, ví dụ Shinko SeikiNhật Bản2 cấpTheo tài liệu hãng48 – 72 triệu đồng
Bơm Đức cỡ 1.5kW, ví dụ Busch Dolphin, Elmo RietschleĐức1 cấp hoặc 2 cấpTheo tài liệu hãng40 – 64 triệu đồng
  • Giá trong bảng là giá tham khảo tháng 10/2026, chưa gồm VAT.
  • Giá thay đổi theo vật liệu đầu bơm, loại phớt và hãng motor.
  • Bơm Nhật và bơm Đức nhập khẩu nên giá phụ thuộc tỷ giá.
  • Bộ đầy đủ còn cần bình tách khí nước, van và đường ống.