Bơm chân không vòng nước 4kW 5HP có nhiều model. Phổ biến nhất là 2BV5110 đầu liền, hút 165 m³/giờ.
Ngoài ra còn SK-1.5, 2SK-1.5 và bản phòng nổ 2BV6110. Cỡ khác xem tại danh mục bơm chân không vòng nước.
Bơm 2 cấp SW cũng có cỡ này, hút 75 m³/giờ.

1. Bơm chân không vòng nước 4kW 5HP là gì?
Đây là bơm hút khí dùng vòng nước làm kín. Motor 4kW tương đương 5 ngựa, điện 3 pha 380V.
Các model 4kW đều dùng motor 4 cực, khoảng 1440 – 1450 vòng/phút. Bơm 1 cấp cho lưu lượng lớn. Bơm 2 cấp cho chân không sâu, ổn định.
2. Bảng thông số các model bơm chân không 4kW
| Model | Kiểu bơm | Motor | Tốc độ | Lưu lượng khí hút | Chân không giới hạn |
|---|
| 2BV5110 | 1 cấp, đầu liền | 4 kW, 4 cực | 1450 vòng/phút | 2.75 m³/phút (165 m³/giờ) | 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa |
| 2BV6110 | 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ | 4 kW, 4 cực | 1450 vòng/phút | 2.75 m³/phút (165 m³/giờ) | 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa |
| SK-1.5 | 1 cấp | 4 kW, 4 cực | 1440 vòng/phút | 1.5 m³/phút (90 m³/giờ) | -700 mmHg, khoảng -0.093 MPa |
| 2SK-1.5 | 2 cấp | 4 kW, 4 cực | 1440 vòng/phút | 1.5 m³/phút (90 m³/giờ) | -0.097 MPa, khoảng -730 mmHg |
| SW | 2 cấp, 2 buồng bơm | 4kW | – | 75 m³/giờ | -700 tới -735 mmHg, -0.098 tới -0.091 MPa |
Số liệu đo với nước làm kín 15°C và khí hút 20°C. Sai số cho phép khoảng ±10%.
3. Các model bơm chân không vòng nước 4kW 5HP
a. Bơm chân không vòng nước 4kW 2BV5110
2BV5110 là model 4kW phổ biến nhất. Bơm 1 cấp đầu liền, motor 4 cực, chạy êm và bền.
- Model: 2BV5110, bơm 1 cấp, đầu liền.
- Công suất motor: 4 kW, 4 cực.
- Tốc độ quay: 1450 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 2.75 m³/phút, tức 165 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
- Nước làm kín: khoảng 6.7 lít/phút khi có tuần hoàn.
- Khối lượng tham khảo: 120 kg.


b. Bơm chân không vòng nước phòng nổ 4kW 2BV6110
2BV6110 có cùng đầu bơm với 2BV5110. Điểm khác là motor phòng nổ, dùng cho vùng dễ cháy.
- Model: 2BV6110, bơm 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ.
- Công suất motor: 4 kW, 4 cực.
- Tốc độ quay: 1450 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 2.75 m³/phút, tức 165 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
- Nước làm kín: khoảng 6.7 lít/phút khi có tuần hoàn.
- Khối lượng tham khảo: 100 kg.

c. Bơm chân không vòng nước 4kW SK-1.5
SK-1.5 là bơm 1 cấp kiểu cũ, dễ sửa chữa. Bơm hút 1.5 m³ khí mỗi phút.
- Model: SK-1.5, bơm 1 cấp.
- Công suất motor: 4 kW, 4 cực.
- Tốc độ quay: 1440 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 1.5 m³/phút, tức 90 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: -700 mmHg, khoảng -0.093 MPa.
- Nước làm kín: 10 – 15 lít/phút.
- Cửa hút, cửa xả: 70 mm.

d. Bơm chân không vòng nước 4kW 2SK-1.5
2SK-1.5 là bơm 2 cấp, hai buồng nén nối tiếp. Bơm giữ chân không sâu tốt hơn bơm 1 cấp.
- Model: 2SK-1.5, bơm 2 cấp.
- Công suất motor: 4 kW, 4 cực.
- Tốc độ quay: 1440 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 1.5 m³/phút, tức 90 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: -0.097 MPa, khoảng -730 mmHg.
- Nước làm kín: 10 – 15 lít/phút.

e. Bơm chân không vòng nước 4kW 5HP SW
SW là bơm 2 cấp, 2 buồng bơm. Bơm còn có tên gọi là 2SK. 2 cấp giúp áp lực khí hút khỏe hơn.
- Model: SW series.
- Dòng máy: bơm hút chân không vòng nước 2 cấp.
- Sản xuất theo công nghệ Đức.
- Công suất thực tế: 4kW 5HP 5 ngựa.
- Độ dài bơm: 1110 mm.
- Chiều dài chân bệ: 782 mm.
- Chiều rộng chân bệ: 403 mm.
- Khoảng cách 2 tâm bắt vít: 215 mm.
- Đầu hút đường kính: 45 mm.
- Đường kính đầu xả: 45 mm.
- Đường kính bích: 122 mm.
- Đường kính trục bơm: 28 mm.
- Lưu lượng khí hút: 75 m³/giờ.
- Áp suất khí hút: 9.6 Pa, từ -700 mmHg tới -735 mmHg.
- Áp suất theo MPa: -0.098 MPa, -0.097 MPa, -0.098 MPa, -0.091 MPa.
- Lượng nước làm mát: 0.6 m³/giờ.
- Điện áp: 3 pha 380V.
- Dòng ampe định mức: 8.8 ampe.
- Tần số dòng điện: 50Hz.
- Trục thép, cánh bơm gang.
- Motor xuất khẩu châu Âu, chứng nhận chất lượng ISO.
- Đạt chứng nhận của Bộ Khoa học Việt Nam.

f. Bơm chân không vòng nước 4kW HWVP-D-170
HWVP-D-170 là bơm vòng nước của hãng Hanchang, Hàn Quốc.
- Model: HWVP-D-170.
- Loại máy: Bơm hút chân không vòng nước.
- Công suất thực tế: 4kW 5HP 5 ngựa.
- Cân nặng: 75 kg.
- Dòng điện định mức: 40 ampe.
- Động cơ: 4 cực điện.
- Tốc độ động cơ: 1750 vòng/phút.

Khi hút khí ăn mòn, nên dùng bản đầu bơm inox.
4. Cách chọn model bơm chân không 4kW
Đầu tiên, xác định mức chân không làm việc thường xuyên. Sau đó, tính lưu lượng khí cần hút ở mức đó.
- Làm việc ở -0.06 đến -0.08 MPa, cần hút nhanh: chọn 2BV5110.
- Làm việc lâu sát -0.09 MPa: chọn 2SK-1.5.
- Vùng có khí dễ cháy: chọn 2BV6110.
- Cần bơm đơn giản, dễ sửa: chọn SK-1.5.
- Cần bơm 2 cấp, đầu rời: chọn SW.
- Cần trên 180 m³/giờ, xem bơm chân không 5.5kW 7.5HP.
5. Ứng dụng phù hợp với bơm chân không 4kW
Lưu lượng 90 – 165 m³/giờ đáp ứng nhiều dây chuyền vừa. Ứng dụng điển hình:
- Máy đùn gạch chân không cỡ nhỏ, hút khí trong đất sét.
- Máy ép gỗ, ép ván, ép veneer bằng chân không.
- Bàn hút CNC chia vùng, khổ 1300 x 2500 mm.
- Hút khí trong bồn trộn sơn, keo, chống bọt khí.
- Lọc hút, sấy chân không trong ngành thực phẩm.
- Hút khí ẩm trong phòng tiệt trùng dụng cụ y tế.
6. Cấu tạo bơm chân không 4kW
Cấu tạo bơm chân không 4kW có ba phần chính. Đó là đầu bơm, motor và đường nước làm kín. Chi tiết như sau:
- Vỏ buồng bơm: đúc bằng gang, dạng hình trụ.
- Cánh bơm: lắp lệch tâm so với vỏ buồng bơm.
- Đĩa phân phối: có cửa hút và cửa xả hình lưỡi liềm.
- Trục và ổ bi: giữ cánh bơm quay đồng tâm với trục.
- Phớt cơ khí: chặn nước rò ra dọc theo trục.
- Đường nước làm kín: cấp nước sạch vào buồng bơm liên tục.
- Motor 3 pha 380V: kéo cánh bơm quay ổn định.
- Kiểu đầu liền: cánh bơm lắp thẳng trên trục motor.
- Kiểu đầu rời: đầu bơm nối motor qua khớp nối.
- Bơm 2 cấp: có hai cánh bơm nối tiếp trên một trục.
7. Lắp đặt và vận hành an toàn
- Đặt bơm trên nền phẳng, chắc chắn và dễ thoát nước.
- Ống hút có đường kính không nhỏ hơn cửa hút của bơm.
- Lắp van một chiều trên ống hút để nước không chảy ngược.
- Ống xả nối vào bình tách khí nước trước khi xả.
- Châm nước tới khoảng tâm trục trước lần chạy đầu tiên.
- Không châm quá đầy, vì motor sẽ quá tải lúc khởi động.
- Bấm chạy thử một nhịp, xem chiều quay theo mũi tên.
- Mở nước làm kín trước, sau đó mới cho bơm chạy.
- SW cần khoảng 0.6 m³/giờ nước làm mát.
- 2BV5110 cần khoảng 6.7 lít nước/phút khi có tuần hoàn.
- SK-1.5 và 2SK-1.5 cần khoảng 10 – 15 lít/phút.
- Không chạy khô, vì phớt cơ khí sẽ cháy rất nhanh.
- Motor 4kW khởi động trực tiếp được nếu nguồn đủ khỏe.
- Lắp aptomat, rơ le nhiệt đúng dòng định mức. Nối đất vỏ motor.
- Khi dừng: đóng van hút, tắt motor, sau cùng khóa nước.
- Nghỉ dài ngày thì xả hết nước, tránh gỉ dính cánh bơm.
8. Lỗi thường gặp và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|
| Không lên chân không | Thiếu nước làm kín, hở ống hút, hở gioăng | Tăng nước, siết lại mặt bích, thay gioăng |
| Chân không giảm dần trong ngày | Nước làm kín nóng lên theo thời gian | Dùng nước mát hơn hoặc tăng lưu lượng nước |
| Tiếng lạo xạo như sỏi trong bơm | Xâm thực khi chạy sát chân không giới hạn | Mở van chống xâm thực, cho ít khí vào cửa hút |
| Motor nóng, rơ le nhiệt nhảy | Thừa nước làm kín hoặc cặn bám cánh | Giảm nước cấp, vệ sinh cặn trong buồng bơm |
| Rò nước ở đầu trục | Phớt cơ khí mòn hoặc từng chạy khô | Thay phớt cơ khí cùng kích thước |
| Bơm kẹt sau thời gian nghỉ | Gỉ sét, cặn vôi dính giữa cánh và đĩa | Xả nước khi nghỉ, tẩy cặn rồi quay tay thử |
| Nước xả có bọt, có mùi dung môi | Khí hút lẫn dầu hoặc hơi hóa chất | Lắp bình ngưng, bình tách trước cửa hút |
9. Câu hỏi thường gặp về bơm chân không vòng nước 4kW 5HP
- Bơm chân không vòng nước 4kW hút được bao nhiêu khí? 2BV5110 hút khoảng 2.75 m³/phút, tức 165 m³/giờ. SK-1.5 và 2SK-1.5 hút khoảng 1.5 m³/phút, tức 90 m³/giờ. SW hút khoảng 75 m³/giờ.
- Bơm SW có thông số chính thế nào? SW là bơm 2 cấp, dòng định mức 8.8 ampe. Áp suất hút từ -700 tới -735 mmHg. Lượng nước làm mát 0.6 m³/giờ.
- Vì sao 2SK-1.5 hút ít hơn 2BV5110? 2SK-1.5 là bơm 2 cấp, 2BV5110 là bơm 1 cấp. Bơm 2 cấp dùng một phần công suất để nén lần hai. Đổi lại, 2SK-1.5 giữ chân không sâu tốt hơn.
- 2BV5110 và 2BV6110 khác nhau thế nào? Hai model cùng đầu bơm, cùng lưu lượng 2.75 m³/phút. 2BV6110 dùng motor phòng nổ. Bản này dành cho vùng có hơi xăng, dung môi.
- Bơm 4kW đạt độ chân không bao nhiêu? 2BV5110 đạt khoảng 33 mbar tuyệt đối. 2SK-1.5 đạt khoảng -0.097 MPa. SK-1.5 đạt khoảng -700 mmHg.
- Các model 4kW quay bao nhiêu vòng mỗi phút? Cả bốn model đều dùng motor 4 cực. Tốc độ khoảng 1440 – 1450 vòng/phút. Quay chậm nên êm và bền phớt.
- Nên chọn aptomat bao nhiêu cho bơm 4kW? Motor 4 cực 4kW có dòng định mức khoảng 8.8 A. Aptomat 3 pha 16 – 20 A là phù hợp. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 9 – 10 A.
- Bơm 4kW cần bao nhiêu nước làm kín? 2BV5110 cần khoảng 400 lít/giờ khi có tuần hoàn. SK-1.5 và 2SK-1.5 cần khoảng 10 – 15 lít/phút.
- Dùng thùng nước tuần hoàn cho bơm 4kW được không? Được, thùng nên từ 500 lít trở lên. Nước nóng thêm khoảng 7°C mỗi giờ. Nên có tháp giải nhiệt hoặc cấp thêm nước mát.
- Dòng 2BV có chống xâm thực không? Có. Thân bơm 2BV có cổng nối chống xâm thực. Khi chạy sát giới hạn, mở cổng này cho ít khí vào.
- Bơm 4kW dùng cho máy đùn gạch được không? Được với máy đùn cỡ nhỏ. Khí hút từ đất sét thường lẫn bụi và hơi ẩm. Cần bình lọc bụi và bình tách nước trước cửa hút.
- Bơm 4kW có khởi động trực tiếp được không? Được, nếu trạm biến áp và dây dẫn đủ khỏe. Dòng khởi động gấp 5 – 7 lần dòng định mức. Nguồn yếu nên dùng khởi động mềm.
- Bơm 2BV5110 nặng bao nhiêu? 2BV5110 nặng khoảng 120 kg. Bản phòng nổ 2BV6110 nặng khoảng 100 kg. Nên đặt trên bệ phẳng, bắt bu lông chắc.
- Khi nào cần chọn đầu bơm inox? Khi khí hút có axit, kiềm, hơi muối hoặc dung môi. Đầu gang sẽ gỉ nhanh trong môi trường này.
10. Bảng giá bơm chân không vòng nước 4kW 5HP
Bảng dưới là giá trung bình thị trường Việt Nam cho cỡ 4kW. Giá gồm cả bơm Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật và Đức.
| Dòng bơm 4kW | Xuất xứ | Kiểu bơm | Lưu lượng khí hút | Giá trung bình thị trường Việt Nam |
|---|
| 2BV5110, đầu và cánh gang | Trung Quốc | 1 cấp, đầu liền | 165 m³/giờ | 11 – 13.5 triệu đồng |
| 2BV5110, cánh hoặc đầu inox 304 | Trung Quốc | 1 cấp, đầu liền | 165 m³/giờ | 13.5 – 18.5 triệu đồng |
| 2BV6110 phòng nổ | Trung Quốc | 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ | 165 m³/giờ | 16 – 21 triệu đồng |
| SK-1.5 | Trung Quốc | 1 cấp | 90 m³/giờ | 11 – 14.5 triệu đồng |
| 2SK-1.5 | Trung Quốc | 2 cấp | 90 m³/giờ | 16 – 21 triệu đồng |
| SW | Việt Nam | 2 cấp, đầu rời | 75 m³/giờ | Đầu bơm khoảng 11 triệu đồng, chưa gồm motor |
| Hanchang HWVP-D-170 | Hàn Quốc | 2 cấp | Theo tài liệu hãng | 28 – 32 triệu đồng |
| Bơm Nhật cỡ 4kW, ví dụ Shinko Seiki | Nhật Bản | 2 cấp | Theo tài liệu hãng | 80 – 110 triệu đồng |
| Bơm Đức cỡ 4kW, ví dụ Busch Dolphin, Elmo Rietschle | Đức | 1 cấp hoặc 2 cấp | Theo tài liệu hãng | 64 – 96 triệu đồng |
- Giá trong bảng là giá tham khảo tháng 10/2026, chưa gồm VAT.
- Giá thay đổi theo vật liệu đầu bơm, loại phớt và hãng motor.
- Bơm Nhật và bơm Đức nhập khẩu nên giá phụ thuộc tỷ giá.
- Bộ đầy đủ còn cần bình tách khí nước, van và đường ống.