Bơm chân không vòng nước 15kW 20HP có nhiều lựa chọn. Model phổ biến nhất là 2BV5161, hút 500 m³/giờ.
Ngoài ra còn 2SK-6, SK-9, 2BEA-152 và bản phòng nổ 2BV6161. Cỡ khác xem tại danh mục bơm chân không vòng nước.
Bơm 2 cấp SW-400 cũng có cỡ này, hút 330 m³/giờ.

1. Bơm chân không vòng nước 15kW 20HP là gì?
Đây là bơm hút khí dùng vòng nước làm kín. Motor 15kW tương đương 20 ngựa, điện 3 pha 380V.
2BV5161 và SK-9 dùng motor 6 cực, khoảng 970 vòng/phút. 2SK-6 và 2BEA-152 dùng motor 4 cực, khoảng 1450 vòng/phút.
2. Bảng thông số các model bơm chân không 15kW
| Model | Kiểu bơm | Motor | Tốc độ | Lưu lượng khí hút | Chân không giới hạn |
|---|
| SW-400 | 2 cấp, 2 buồng bơm | 15kW | – | 330 m³/giờ | -700 tới -735 mmHg, -0.098 tới -0.091 MPa |
| 2BV5161 | 1 cấp, đầu liền | 15 kW, 6 cực | 970 vòng/phút | 8.33 m³/phút (500 m³/giờ) | 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa |
| 2BV6161 | 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ | 15 kW, 6 cực | 970 vòng/phút | 8.33 m³/phút (500 m³/giờ) | 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa |
| SK-9 | 1 cấp | 15 kW, 6 cực | 970 vòng/phút | 9 m³/phút (540 m³/giờ) | -710 mmHg, khoảng -0.093 MPa |
| 2BEA-152 | 1 cấp, nối trực tiếp | 15 kW, 4 cực | 1450 vòng/phút | 7.8 m³/phút (468 m³/giờ) | 33 hPa tuyệt đối, khoảng -0.098 MPa |
| 2SK-6 | 2 cấp | 15 kW, 4 cực | 1460 vòng/phút | 6 m³/phút (360 m³/giờ) | -0.098 MPa, khoảng -735 mmHg |
Số liệu đo với nước làm kín 15°C và khí hút 20°C. Sai số cho phép khoảng ±10%.
3. Các model bơm chân không vòng nước 15kW 20HP
a. Bơm chân không vòng nước 15kW 20HP SW-400
SW-400 là bơm 2 cấp, 2 buồng bơm. Bơm còn có tên gọi là 2SK. 2 cấp giúp áp lực khí hút khỏe hơn.
- Model: SW-400.
- Dòng máy: bơm hút chân không vòng nước 2 cấp.
- Sản xuất theo công nghệ Đức.
- Công suất thực tế: 15kW 20HP 20 ngựa.
- Độ dài bơm: 1520 mm.
- Chiều dài chân bệ: 1220 mm.
- Chiều rộng chân bệ: 464 mm.
- Khoảng cách 2 tâm bắt vít: 237 mm.
- Đầu hút đường kính: 55 mm.
- Đường kính đầu xả: 55 mm.
- Đường kính bích: 165 mm.
- Đường kính trục bơm: 42 mm.
- Lưu lượng khí hút: 330 m³/giờ.
- Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, 9.6 Pa.
- Áp suất hút theo MPa: -0.098 tới -0.091 MPa.
- Lượng nước làm mát: 45 lít/phút.
- Điện áp: 3 pha 380V.
- Dòng ampe định mức: 30 ampe.
- Tần số dòng điện: 50Hz.
- Trục thép, cánh bơm gang.
- Motor xuất khẩu châu Âu, chứng nhận chất lượng ISO.
- Đạt chứng nhận của Bộ Khoa học Việt Nam.

b. Bơm chân không vòng nước 15kW 2BV5161
2BV5161 là model 15kW phổ biến nhất. Bơm 1 cấp đầu liền, motor 6 cực quay chậm, chạy êm.
- Model: 2BV5161, bơm 1 cấp, đầu liền.
- Công suất motor: 15 kW, 6 cực.
- Tốc độ quay: 970 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 8.33 m³/phút, tức 500 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
- Nước làm kín: khoảng 20 lít/phút khi có tuần hoàn.
- Khối lượng tham khảo: 390 kg.



c. Bơm chân không vòng nước 15kW 2SK-6
2SK-6 là bơm 2 cấp, hút 6 m³/phút. Bơm đạt chân không sâu tới khoảng -0.098 MPa.
- Model: 2SK-6, bơm 2 cấp.
- Công suất motor: 15 kW, 4 cực.
- Tốc độ quay: 1460 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 6 m³/phút, tức 360 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: -0.098 MPa, khoảng -735 mmHg.
- Nước làm kín: 25 – 35 lít/phút.

d. Bơm chân không vòng nước 15kW SK-9
SK-9 là bơm 1 cấp kiểu cũ, motor 6 cực. Lưu lượng lớn nhất trong nhóm 15kW.
- Model: SK-9, bơm 1 cấp.
- Công suất motor: 15 kW, 6 cực.
- Tốc độ quay: 970 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 9 m³/phút, tức 540 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: -710 mmHg, khoảng -0.093 MPa.
- Nước làm kín: 30 – 40 lít/phút.
- Cửa hút, cửa xả: 80 mm.
e. Bơm chân không vòng nước 15kW 2BEA-152
2BEA-152 là bơm 1 cấp đầu rời, nối motor qua khớp nối. Bơm đạt áp suất tuyệt đối 33 hPa.
- Model: 2BEA-152, bơm 1 cấp, nối trực tiếp.
- Công suất motor: 15 kW, 4 cực.
- Tốc độ quay: 1450 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 7.8 m³/phút, tức 468 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: 33 hPa tuyệt đối, khoảng -0.098 MPa.
f. Bơm chân không vòng nước phòng nổ 15kW 2BV6161
2BV6161 có cùng đầu bơm với 2BV5161. Bơm dùng motor phòng nổ YBX3 cho vùng dễ cháy.
- Model: 2BV6161, bơm 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ.
- Công suất motor: 15 kW, 6 cực.
- Tốc độ quay: 970 vòng/phút.
- Lưu lượng khí hút: 8.33 m³/phút, tức 500 m³/giờ.
- Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
- Nước làm kín: khoảng 20 lít/phút khi có tuần hoàn.
- Dòng 2BV6 có đủ cỡ: 2BV6110, 2BV6111, 2BV6121, 2BV6131, 2BV6161.
- Công suất tương ứng: 4kW, 5.5kW, 7.5kW, 11kW và 15kW.
- Môi trường xăng dầu, hóa chất nên dùng vỏ và cánh inox.
- Hộp cực điện đặt xa đầu bơm để tránh nhiệt.


g. Bơm chân không vòng nước 15kW HWVP-2-550
HWVP-2-550 là bơm vòng nước của hãng Hanchang, Hàn Quốc.
- Model: HWVP-2-550.
- Loại máy: Bơm hút chân không vòng nước.
- Công suất thực tế: 15kW 20HP 20 ngựa.
- Cân nặng: 213 kg.
- Dòng điện định mức: 50 ampe.
- Động cơ: 4 cực điện.
- Tốc độ động cơ: 1750 vòng/phút.

Với khí ăn mòn, nên dùng bản đầu bơm inox.
4. Cách chọn model bơm chân không 15kW
Mỗi model ở cỡ 20 ngựa hợp một nhu cầu. Hãy chọn theo gợi ý sau:
- Cần bơm 2 cấp, đầu rời: chọn SW-400.
- Cần hút mạnh, chạy êm, phổ biến: chọn 2BV5161.
- Cần chân không sâu, ổn định: chọn 2SK-6.
- Cần lưu lượng lớn, bơm đơn giản: chọn SK-9.
- Cần đầu rời, dễ thay motor: chọn 2BEA-152.
- Khu vực có xăng dầu, dung môi: chọn 2BV6161.
- Cần dưới 400 m³/giờ, có thể xem bơm chân không 11kW.
- Cần trên 550 m³/giờ, xem bơm chân không 22kW 30HP.
5. Ứng dụng phù hợp với bơm chân không 15kW
Lưu lượng 360 – 540 m³/giờ phục vụ tốt các dây chuyền lớn. Ứng dụng điển hình:
- Hòm hút, lô hút máy xeo giấy, máy làm bìa carton.
- Máy đùn gạch tuynel công suất lớn.
- Lọc chân không băng tải, lọc trống quay.
- Nồi cô đặc, nồi nấu đường, sấy chân không.
- Thu hồi hơi dung môi, khí xăng dầu bằng bản phòng nổ.
- Hệ chân không trung tâm cho nhiều máy CNC.
6. Cấu tạo bơm chân không 15kW
Cấu tạo bơm chân không 15kW có ba phần chính. Đó là đầu bơm, motor và đường nước làm kín. Chi tiết như sau:
- Vỏ buồng bơm: đúc bằng gang, dạng hình trụ.
- Cánh bơm: lắp lệch tâm so với vỏ buồng bơm.
- Đĩa phân phối: có cửa hút và cửa xả hình lưỡi liềm.
- Trục và ổ bi: giữ cánh bơm quay đồng tâm với trục.
- Phớt cơ khí: chặn nước rò ra dọc theo trục.
- Đường nước làm kín: cấp nước sạch vào buồng bơm liên tục.
- Motor 3 pha 380V: kéo cánh bơm quay ổn định.
- Kiểu đầu liền: cánh bơm lắp thẳng trên trục motor.
- Kiểu đầu rời: đầu bơm nối motor qua khớp nối.
- Bơm 2 cấp: có hai cánh bơm nối tiếp trên một trục.

Hình dưới mô tả bơm 2 cấp có hai buồng áp. Khí qua buồng thứ nhất rồi sang buồng thứ hai.


7. Lắp đặt và vận hành an toàn
- Đặt bơm trên nền phẳng, chắc chắn và dễ thoát nước.
- Bộ bơm nặng hàng trăm kg, cần móng và bu lông neo.
- Căn thẳng khớp nối bằng thước trước khi chạy thử.
- Ống hút có đường kính không nhỏ hơn cửa hút của bơm.
- Lắp van một chiều trên ống hút để nước không chảy ngược.
- Ống xả nối vào bình tách khí nước trước khi xả.
- Châm nước tới khoảng tâm trục trước lần chạy đầu tiên.
- Không châm quá đầy, vì motor sẽ quá tải lúc khởi động.
- Bấm chạy thử một nhịp, xem chiều quay theo mũi tên.
- Mở nước làm kín trước, sau đó mới cho bơm chạy.
- SW-400 cần khoảng 45 lít/phút nước làm mát.
- 2BV5161 cần khoảng 20 lít nước/phút khi có tuần hoàn.
- 2SK-6 cần khoảng 25 – 35 lít/phút.
- Đo dòng bằng ampe kìm, chỉnh nước để dòng dưới định mức.
- Không chạy khô, vì phớt cơ khí sẽ cháy rất nhanh.
- Motor 15kW cần khởi động sao tam giác hoặc khởi động mềm.
- Lắp aptomat, rơ le nhiệt đúng dòng định mức. Nối đất vỏ motor.
- Khi dừng: đóng van hút, tắt motor, sau cùng khóa nước.
- Nghỉ dài ngày thì xả hết nước, tránh gỉ dính cánh bơm.
8. Lỗi thường gặp và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|
| Không lên chân không | Thiếu nước làm kín, hở ống hút, hở gioăng | Tăng nước, siết lại mặt bích, thay gioăng |
| Chân không giảm dần trong ngày | Nước làm kín nóng lên theo thời gian | Dùng nước mát hơn hoặc tăng lưu lượng nước |
| Tiếng lạo xạo như sỏi trong bơm | Xâm thực khi chạy sát chân không giới hạn | Mở van chống xâm thực, cho ít khí vào cửa hút |
| Motor nóng, rơ le nhiệt nhảy | Thừa nước làm kín hoặc cặn bám cánh | Giảm nước cấp, vệ sinh cặn trong buồng bơm |
| Rò nước ở đầu trục | Phớt cơ khí mòn hoặc từng chạy khô | Thay phớt cơ khí cùng kích thước |
| Bơm kẹt sau thời gian nghỉ | Gỉ sét, cặn vôi dính giữa cánh và đĩa | Xả nước khi nghỉ, tẩy cặn rồi quay tay thử |
| Nước xả có bọt, có mùi dung môi | Khí hút lẫn dầu hoặc hơi hóa chất | Lắp bình ngưng, bình tách trước cửa hút |
9. Câu hỏi thường gặp về bơm chân không vòng nước 15kW 20HP
- Bơm chân không vòng nước 15kW hút được bao nhiêu khí? SK-9 hút khoảng 540 m³/giờ. 2BV5161 hút khoảng 500 m³/giờ. 2BEA-152 hút khoảng 468 m³/giờ, 2SK-6 khoảng 360 m³/giờ. SW-400 hút khoảng 330 m³/giờ.
- Bơm SW-400 có thông số chính thế nào? SW-400 là bơm 2 cấp, dòng định mức 30 ampe. Áp suất hút từ -700 tới -735 mmHg. Lượng nước làm mát 45 lít/phút.
- Vì sao 2BV5161 dùng motor 6 cực? Cánh bơm 2BV5161 có đường kính lớn. Quay chậm 970 vòng/phút giúp giảm mài mòn và xâm thực. Bơm chạy êm và bền phớt hơn.
- 2SK-6 có ưu điểm gì so với bơm 1 cấp? 2SK-6 là bơm 2 cấp, đạt khoảng -0.098 MPa. Ở vùng chân không sâu, bơm giữ lưu lượng tốt hơn. Đổi lại, lưu lượng ở áp suất thường thấp hơn.
- Khi nào cần bơm chân không vòng nước phòng nổ? Khi khí hút có hơi xăng, dầu, dung môi dễ cháy. Hoặc khi bơm đặt trong vùng nguy hiểm cháy nổ. Khi đó chọn 2BV6161 với motor YBX3.
- Nên chọn aptomat bao nhiêu cho bơm 15kW? Motor 15kW có dòng định mức khoảng 30 – 32 A. Aptomat 3 pha 50 A là phù hợp. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 31 – 33 A.
- Bơm 15kW cần bao nhiêu nước làm kín? 2BV5161 cần khoảng 1.2 m³/giờ khi có tuần hoàn. 2SK-6 cần 25 – 35 lít/phút, SK-9 cần 30 – 40 lít/phút.
- Nước làm kín 25°C ảnh hưởng thế nào? So với nước 15°C, lưu lượng vùng sâu giảm 20 – 30%. Chân không tối đa cũng nông hơn. Mùa hè nên tăng làm mát nước.
- Hút hơi nước từ nồi cô đặc cần lưu ý gì? Nên lắp bình ngưng tụ trước cửa hút. Hơi nước ngưng lại nên bơm chỉ hút khí không ngưng. Lưu lượng hiệu dụng tăng rõ.
- SK-9 khác 2BV5161 thế nào? Cả hai dùng motor 6 cực, khoảng 970 vòng/phút. SK-9 hút nhiều hơn nhưng chân không chỉ khoảng -710 mmHg. 2BV5161 đạt 33 mbar.
- Bơm 2 cấp có hai buồng áp hoạt động ra sao? Khí vào buồng thứ nhất và được nén một phần. Sau đó khí sang buồng thứ hai để nén tiếp. Nhờ vậy bơm đạt chân không sâu hơn.
- Bơm 15kW có cần khởi động sao tam giác không? Có, nên dùng sao tam giác hoặc khởi động mềm. Dòng khởi động trực tiếp gây sụt áp lớn cho cả xưởng.
- Bơm 2BV5161 nặng bao nhiêu? 2BV5161 nặng khoảng 390 kg. Cần pa lăng hoặc xe nâng khi lắp đặt. Móng phải phẳng và có bu lông neo.
- Bản phòng nổ có cần nối đất riêng không? Có. Vỏ motor, đầu bơm và đường ống đều phải nối đất. Cáp điện vào hộp cực dùng đầu cáp phòng nổ.
10. Bảng giá bơm chân không vòng nước 15kW 20HP
Bảng dưới là giá trung bình thị trường Việt Nam cho cỡ 15kW. Giá gồm cả bơm Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật và Đức.
| Dòng bơm 15kW | Xuất xứ | Kiểu bơm | Lưu lượng khí hút | Giá trung bình thị trường Việt Nam |
|---|
| SW-400 | Việt Nam | 2 cấp, đầu rời | 330 m³/giờ | Đầu bơm khoảng 16.5 triệu đồng, chưa gồm motor |
| 2BV5161, đầu và cánh gang | Trung Quốc | 1 cấp, đầu liền | 500 m³/giờ | 32 – 38.5 triệu đồng |
| 2BV5161, cánh hoặc đầu inox 304 | Trung Quốc | 1 cấp, đầu liền | 500 m³/giờ | 39 – 48 triệu đồng |
| 2SK-6 | Trung Quốc | 2 cấp | 360 m³/giờ | 40 – 49.5 triệu đồng |
| SK-9 | Trung Quốc | 1 cấp | 540 m³/giờ | 30.5 – 38.5 triệu đồng |
| 2BEA-152 | Trung Quốc | 1 cấp, nối trực tiếp | 468 m³/giờ | 52 – 68 triệu đồng |
| 2BV6161 phòng nổ | Trung Quốc | 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ | 500 m³/giờ | 48 – 60 triệu đồng |
| Hanchang HWVP-2-550 | Hàn Quốc | 2 cấp | Theo tài liệu hãng | 72 – 84 triệu đồng |
| Bơm Nhật cỡ 15kW, ví dụ Shinko Seiki | Nhật Bản | 2 cấp | Theo tài liệu hãng | 200 – 280 triệu đồng |
| Bơm Đức cỡ 15kW, ví dụ Busch Dolphin, Elmo Rietschle | Đức | 1 cấp hoặc 2 cấp | Theo tài liệu hãng | 160 – 240 triệu đồng |
- Giá trong bảng là giá tham khảo tháng 10/2026, chưa gồm VAT.
- Giá thay đổi theo vật liệu đầu bơm, loại phớt và hãng motor.
- Bơm Nhật và bơm Đức nhập khẩu nên giá phụ thuộc tỷ giá.
- Bộ đầy đủ còn cần bình tách khí nước, van và đường ống.