0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Bơm Chân Không Vòng Nước 5.5kw 7.5hp

4.138 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP hợp với xưởng vừa. Model phổ biến nhất là 2BV5111, hút 230 m³/giờ.

Ngoài ra còn SK-3 và bản phòng nổ 2BV6111. Cỡ khác xem tại danh mục bơm chân không vòng nước.

Bơm 2 cấp SW-100 cũng có cỡ này, hút 108 m³/giờ.

Bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP 7.5 ngựa SW-100 2 cấp

1. Bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP là gì?

Đây là bơm hút khí dùng vòng nước làm kín. Motor 5.5kW tương đương 7.5 ngựa, điện 3 pha 380V.

Các model 5.5kW đều dùng motor 4 cực, khoảng 1440 – 1450 vòng/phút. Cỡ này đủ sức cho bàn hút CNC khổ lớn.

2. Bảng thông số các model bơm chân không 5.5kW

ModelKiểu bơmMotorTốc độLưu lượng khí hútChân không giới hạn
2BV51111 cấp, đầu liền5.5 kW, 4 cực1450 vòng/phút3.83 m³/phút (230 m³/giờ)33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa
SW-1002 cấp, 2 buồng bơm5.5kW–108 m³/giờ-700 tới -735 mmHg, -0.098 tới -0.091 MPa
2BV61111 cấp, đầu liền, motor phòng nổ5.5 kW, 4 cực1450 vòng/phút3.83 m³/phút (230 m³/giờ)33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa
SK-31 cấp5.5 kW, 4 cực1440 vòng/phút3 m³/phút (180 m³/giờ)-710 mmHg, khoảng -0.093 MPa

Số liệu đo với nước làm kín 15°C và khí hút 20°C. Sai số cho phép khoảng ±10%.

3. Các model bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP

a. Bơm chân không vòng nước 5.5kW 2BV5111

2BV5111 là model 5.5kW phổ biến nhất. Bơm 1 cấp đầu liền, tem máy ghi rõ motor 4 cực.

  • Model: 2BV5111, bơm 1 cấp, đầu liền.
  • Công suất motor: 5.5 kW, 4 cực.
  • Tốc độ quay: 1450 vòng/phút.
  • Lưu lượng khí hút: 3.83 m³/phút, tức 230 m³/giờ.
  • Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
  • Nước làm kín: khoảng 8.3 lít/phút khi có tuần hoàn.
  • Khối lượng tham khảo: 150 kg.

Bơm chân không vòng nước 5.5kW 2BV5111 1 cấp đầu liền

Tem bơm chân không vòng nước 5.5kW 2BV5111 motor 4 cực

b. Bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP SW-100

SW-100 là bơm 2 cấp, 2 buồng bơm. Bơm còn có tên gọi là 2SK. 2 cấp giúp áp lực khí hút khỏe hơn.

  • Model: SW-100.
  • Dòng máy: bơm hút chân không vòng nước 2 cấp.
  • Sản xuất theo công nghệ Đức.
  • Công suất thực tế: 5.5kW 7.5HP 7.5 ngựa.
  • Độ dài bơm: 1150 mm.
  • Chiều dài chân bệ: 900 mm.
  • Chiều rộng chân bệ: 403 mm.
  • Khoảng cách 2 tâm bắt vít: 215 mm.
  • Đầu hút đường kính: 45 mm.
  • Đường kính đầu xả: 45 mm.
  • Đường kính bích: 122 mm.
  • Đường kính trục bơm: 38 mm.
  • Lưu lượng khí hút: 108 m³/giờ.
  • Áp suất hút: -700 tới -735 mmHg, 9.6 Pa.
  • Áp suất hút theo MPa: -0.098 tới -0.091 MPa.
  • Lượng nước làm mát: 12 lít/phút.
  • Điện áp: 3 pha 380V.
  • Dòng ampe định mức: 11.7 ampe.
  • Tần số dòng điện: 50Hz.
  • Trục thép, cánh bơm gang.
  • Motor xuất khẩu châu Âu, chứng nhận chất lượng ISO.
  • Đạt chứng nhận của Bộ Khoa học Việt Nam.

Bơm chân không vòng nước 5.5kW SW-100

c. Bơm chân không vòng nước phòng nổ 5.5kW 2BV6111

2BV6111 có cùng đầu bơm với 2BV5111. Điểm khác là motor phòng nổ cho vùng dễ cháy.

  • Model: 2BV6111, bơm 1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ.
  • Công suất motor: 5.5 kW, 4 cực.
  • Tốc độ quay: 1450 vòng/phút.
  • Lưu lượng khí hút: 3.83 m³/phút, tức 230 m³/giờ.
  • Chân không giới hạn: 33 mbar tuyệt đối, khoảng -0.097 MPa.
  • Nước làm kín: khoảng 8.3 lít/phút khi có tuần hoàn.
  • Khối lượng tham khảo: 117 kg.

d. Bơm chân không vòng nước 5.5kW SK-3

SK-3 là bơm 1 cấp kiểu cũ, hút 3 m³/phút. Bơm cấu tạo đơn giản, dễ thay phụ tùng.

  • Model: SK-3, bơm 1 cấp.
  • Công suất motor: 5.5 kW, 4 cực.
  • Tốc độ quay: 1440 vòng/phút.
  • Lưu lượng khí hút: 3 m³/phút, tức 180 m³/giờ.
  • Chân không giới hạn: -710 mmHg, khoảng -0.093 MPa.
  • Nước làm kín: 15 – 20 lít/phút.
  • Cửa hút, cửa xả: 70 mm.

e. Bơm chân không vòng nước 5.5kW HWVP-2-250

HWVP-2-250 là bơm vòng nước của hãng Hanchang, Hàn Quốc.

  • Model: HWVP-2-250.
  • Loại máy: Bơm hút chân không vòng nước.
  • Công suất thực tế: 5.5kW 7.5HP 7.5 ngựa.
  • Cân nặng: 132 kg.
  • Dòng điện định mức: 40 ampe.
  • Động cơ: 4 cực điện.
  • Tốc độ động cơ: 1750 vòng/phút.

Bơm hút chân không vòng nước HWVP-2-250 Hanchang Hàn Quốc 5.5kW

Với khí ăn mòn, nên dùng bản đầu bơm inox.

4. Cách chọn model bơm chân không 5.5kW

Hãy xác định lưu lượng cần hút và môi trường lắp đặt. Sau đó chọn theo gợi ý:

  • Bàn hút CNC, ép màng, cần hút nhanh: chọn 2BV5111.
  • Cần bơm 2 cấp, đầu rời: chọn SW-100.
  • Vùng có khí dễ cháy: chọn 2BV6111.
  • Cần bơm đơn giản, dễ sửa: chọn SK-3.
  • Khí có axit, hơi muối: chọn bản đầu bơm inox.
  • Cần dưới 165 m³/giờ, xem bơm chân không 4kW.
  • Cần trên 250 m³/giờ, xem bơm chân không 7.5kW.

5. Ứng dụng phù hợp với bơm chân không 5.5kW

Lưu lượng 180 – 230 m³/giờ hợp máy có diện tích hút lớn. Ứng dụng điển hình:

  • Bàn hút CNC khổ 1300 x 2500 mm, ván MDF, ván ép.
  • Máy ép màng PVC cánh tủ bằng chân không.
  • Máy đùn gạch, đùn gốm cỡ vừa.
  • Nồi chưng cất tinh dầu, cô đặc dịch chiết.
  • Khử khí trong bồn trộn keo, sơn, mực in.
  • Hút ẩm, hút khí trong lò sấy chân không.

6. Cấu tạo bơm chân không 5.5kW

Cấu tạo bơm chân không 5.5kW có ba phần chính. Đó là đầu bơm, motor và đường nước làm kín. Chi tiết như sau:

  • Vỏ buồng bơm: đúc bằng gang, dạng hình trụ.
  • Cánh bơm: lắp lệch tâm so với vỏ buồng bơm.
  • Đĩa phân phối: có cửa hút và cửa xả hình lưỡi liềm.
  • Trục và ổ bi: giữ cánh bơm quay đồng tâm với trục.
  • Phớt cơ khí: chặn nước rò ra dọc theo trục.
  • Đường nước làm kín: cấp nước sạch vào buồng bơm liên tục.
  • Motor 3 pha 380V: kéo cánh bơm quay ổn định.
  • Kiểu đầu liền: cánh bơm lắp thẳng trên trục motor.
  • Kiểu đầu rời: đầu bơm nối motor qua khớp nối.
  • Bơm 2 cấp: có hai cánh bơm nối tiếp trên một trục.

7. Lắp đặt và vận hành an toàn

  • Đặt bơm trên nền phẳng, chắc chắn và dễ thoát nước.
  • Ống hút có đường kính không nhỏ hơn cửa hút của bơm.
  • Lắp van một chiều trên ống hút để nước không chảy ngược.
  • Ống xả nối vào bình tách khí nước trước khi xả.
  • Châm nước tới khoảng tâm trục trước lần chạy đầu tiên.
  • Không châm quá đầy, vì motor sẽ quá tải lúc khởi động.
  • Bấm chạy thử một nhịp, xem chiều quay theo mũi tên.
  • Mở nước làm kín trước, sau đó mới cho bơm chạy.
  • SW-100 cần khoảng 12 lít/phút nước làm mát.
  • 2BV5111 cần khoảng 8.3 lít nước/phút khi có tuần hoàn.
  • SK-3 cần khoảng 15 – 20 lít/phút.
  • Không chạy khô, vì phớt cơ khí sẽ cháy rất nhanh.
  • Motor 5.5kW nên dùng khởi động mềm nếu nguồn điện yếu.
  • Lắp aptomat, rơ le nhiệt đúng dòng định mức. Nối đất vỏ motor.
  • Khi dừng: đóng van hút, tắt motor, sau cùng khóa nước.
  • Nghỉ dài ngày thì xả hết nước, tránh gỉ dính cánh bơm.

8. Lỗi thường gặp và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhân thường gặpCách xử lý
Không lên chân khôngThiếu nước làm kín, hở ống hút, hở gioăngTăng nước, siết lại mặt bích, thay gioăng
Chân không giảm dần trong ngàyNước làm kín nóng lên theo thời gianDùng nước mát hơn hoặc tăng lưu lượng nước
Tiếng lạo xạo như sỏi trong bơmXâm thực khi chạy sát chân không giới hạnMở van chống xâm thực, cho ít khí vào cửa hút
Motor nóng, rơ le nhiệt nhảyThừa nước làm kín hoặc cặn bám cánhGiảm nước cấp, vệ sinh cặn trong buồng bơm
Rò nước ở đầu trụcPhớt cơ khí mòn hoặc từng chạy khôThay phớt cơ khí cùng kích thước
Bơm kẹt sau thời gian nghỉGỉ sét, cặn vôi dính giữa cánh và đĩaXả nước khi nghỉ, tẩy cặn rồi quay tay thử
Nước xả có bọt, có mùi dung môiKhí hút lẫn dầu hoặc hơi hóa chấtLắp bình ngưng, bình tách trước cửa hút

9. Câu hỏi thường gặp về bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP

  • Bơm chân không vòng nước 5.5kW hút được bao nhiêu khí? 2BV5111 hút khoảng 3.83 m³/phút, tức 230 m³/giờ. SK-3 hút khoảng 3 m³/phút, tức 180 m³/giờ. SW-100 hút khoảng 108 m³/giờ.
  • Bơm SW-100 có thông số chính thế nào? SW-100 là bơm 2 cấp, dòng định mức 11.7 ampe. Áp suất hút từ -700 tới -735 mmHg. Lượng nước làm mát 12 lít/phút.
  • Tem 2BV5111 ghi -730 mmHg nghĩa là gì? Áp suất khí quyển khoảng 760 mmHg. Bơm hút xuống còn khoảng 25 – 30 mmHg tuyệt đối. Con số này tương đương 33 mbar.
  • 2BV5111 dùng motor mấy cực? Tem máy ghi rõ motor 5.5kW, 4 cực. Tốc độ khoảng 1450 vòng/phút ở lưới 50Hz.
  • Bàn hút CNC 1300 x 2500 mm dùng bơm 5.5kW được không? Được với bàn kín và phôi MDF, ván ép. 2BV5111 là lựa chọn hợp lý cho cỡ bàn này. Phôi xốp nên lên 7.5kW.
  • Nên chọn aptomat bao nhiêu cho bơm 5.5kW? Motor 4 cực 5.5kW có dòng định mức khoảng 11.7 A. Aptomat 3 pha 25 A là phù hợp. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 12 – 13 A.
  • Bơm 5.5kW cần bao nhiêu nước mỗi giờ? 2BV5111 cần khoảng 500 lít/giờ khi có tuần hoàn. SK-3 cần khoảng 15 – 20 lít/phút. Nên dùng thùng tuần hoàn có làm mát.
  • Thùng tuần hoàn cho bơm 5.5kW cần lớn cỡ nào? Nên dùng thùng từ 1 m³ trở lên. Nước nóng thêm khoảng 5°C mỗi giờ. Chạy liên tục nên lắp thêm tháp giải nhiệt nhỏ.
  • Khi nào chọn bản phòng nổ 2BV6111? Khi khí hút có hơi xăng, dầu, dung môi dễ cháy. Hoặc khi bơm đặt trong vùng nguy hiểm cháy nổ.
  • Có nên thay bơm dầu 5.5kW bằng bơm vòng nước không? Nên thay khi khí hút có nhiều hơi nước. Bơm dầu sẽ bị nhũ hóa dầu. Nếu cần chân không rất sâu thì vẫn giữ bơm dầu.
  • Bơm 5.5kW có cần khởi động sao tam giác không? Không bắt buộc ở cỡ 5.5kW. Nguồn yếu hoặc dây dài nên dùng khởi động mềm.
  • Vì sao máy ép màng PVC hay dùng bơm vòng nước? Keo và màng nóng sinh hơi ẩm, hơi dung môi. Bơm vòng nước chịu được hơi này tốt hơn bơm dầu. Khí xả cũng không có mù dầu.
  • Tiếng lạo xạo khi bơm chạy sâu có nguy hiểm không? Đó là hiện tượng xâm thực. Bọt hơi vỡ làm rỗ bề mặt cánh bơm. Mở cổng chống xâm thực hoặc giảm mức chân không.
  • Bơm 2BV5111 nặng bao nhiêu? 2BV5111 nặng khoảng 150 kg. Bản phòng nổ 2BV6111 nặng khoảng 117 kg. Nên dùng pa lăng nhỏ khi lắp đặt.

10. Bảng giá bơm chân không vòng nước 5.5kW 7.5HP

Bảng dưới là giá trung bình thị trường Việt Nam cho cỡ 5.5kW. Giá gồm cả bơm Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật và Đức.

Dòng bơm 5.5kWXuất xứKiểu bơmLưu lượng khí hútGiá trung bình thị trường Việt Nam
2BV5111, đầu và cánh gangTrung Quốc1 cấp, đầu liền230 m³/giờ13 – 16 triệu đồng
2BV5111, cánh hoặc đầu inox 304Trung Quốc1 cấp, đầu liền230 m³/giờ16 – 21.5 triệu đồng
SW-100Việt Nam2 cấp, đầu rời108 m³/giờĐầu bơm khoảng 12 triệu đồng, chưa gồm motor
2BV6111 phòng nổTrung Quốc1 cấp, đầu liền, motor phòng nổ230 m³/giờ19 – 24 triệu đồng
SK-3Trung Quốc1 cấp180 m³/giờ14.5 – 19 triệu đồng
Hanchang HWVP-2-250Hàn Quốc2 cấpTheo tài liệu hãng40 – 46.5 triệu đồng
Bơm Nhật cỡ 5.5kW, ví dụ Shinko SeikiNhật Bản2 cấpTheo tài liệu hãng96 – 135 triệu đồng
Bơm Đức cỡ 5.5kW, ví dụ Busch Dolphin, Elmo RietschleĐức1 cấp hoặc 2 cấpTheo tài liệu hãng80 – 120 triệu đồng
  • Giá trong bảng là giá tham khảo tháng 10/2026, chưa gồm VAT.
  • Giá thay đổi theo vật liệu đầu bơm, loại phớt và hãng motor.
  • Bơm Nhật và bơm Đức nhập khẩu nên giá phụ thuộc tỷ giá.
  • Bộ đầy đủ còn cần bình tách khí nước, van và đường ống.