0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc KAB37

1.149 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

lưuHộp giảm tốc KAB37 là cỡ nhỏ nhất của dòng hộp số bánh răng côn xoắn cốt âm K-series, trục vào vuông góc trục ra, lỗ cốt âm Ø30 mm và có chân đế. Hộp số KAB37 thường đi với motor 0.18 – 0.75 kW cho băng tải nhẹ, máy đóng gói, máy chiết rót và các cơ cấu cần truyền động vuông góc gọn, hiệu suất cao.

So với hộp trục vít cùng cỡ, KAB37 hiệu suất khoảng 95%, ít nóng khi chạy liên tục nhưng không tự hãm và giới hạn mô-men khoảng 200 Nm. Bài viết phân tích thông số, bảng mô-men theo công suất và những lưu ý dành cho người mua, người lắp và thợ sửa.

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc KAB37

ModelKAB37
Kiểu truyền độngBánh răng trụ nghiêng kết hợp cặp bánh răng côn xoắn, trục vào vuông góc trục ra 90°
Kiểu trục raCốt âm (trục rỗng) có rãnh then, lắp chân đế (B)
Đường kính lỗ cốt âmØ30 mm
Then / rãnh then8 × 7 mm
Tỉ số truyềnkhoảng 5.36 – 106.38
Mô-men đầu ra tối đakhoảng 200 Nm
Motor 4 cực thường ghépkhoảng 0.18 – 1.5 kW (đến 3 kW chỉ ở tỉ số rất nhỏ)
Vỏ motor IEC thường gặpmã 63, 71, 80, 90
Hiệu suất truyền độngkhoảng 94 – 96%
Lượng dầu tham khảo (tư thế M1)khoảng 0.5 lít, thay đổi theo tư thế lắp và nhà sản xuất

Các thông số trên là giá trị tham khảo phổ biến của dòng K size 37. Mô-men cho phép thực tế phụ thuộc tỉ số truyền và nhà sản xuất, cần đối chiếu catalogue của đúng mã hộp khi thiết kế máy.

2. Bản vẽ kích thước và video hộp giảm tốc KAB37

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc KAB37 cốt âm Ø30mm

Ảnh thực tế và kích thước lắp đặt hộp giảm tốc KA37 trục âm cốt 30

Hộp giảm tốc KA37 trục âm cốt 30mm kích thước lắp đặt

Video thực tế hộp giảm tốc KAB37:

3. Bảng mô-men và tốc độ trục ra hộp giảm tốc KAB37

Bảng tính với motor 4 cực 1440 vòng/phút, hiệu suất 95%. Chỉ liệt kê các tổ hợp có mô-men ra không vượt giới hạn khoảng 200 Nm của KAB37. Hệ số an toàn dưới 1.25 chỉ dùng cho tải êm, từ 1.5 trở lên mới phù hợp tải va đập.

Motor 4 cựcTỉ số truyềnTốc độ trục raMô-men ra ước tínhHệ số an toàn Tmax/T
0.37 kW1/5288 v/p12 Nm17.16 (tải va đập)
0.37 kW1/10144 v/p23 Nm8.58 (tải va đập)
0.37 kW1/1596.0 v/p35 Nm5.72 (tải va đập)
0.37 kW1/2072.0 v/p47 Nm4.29 (tải va đập)
0.37 kW1/3048.0 v/p70 Nm2.86 (tải va đập)
0.37 kW1/4036.0 v/p93 Nm2.14 (tải va đập)
0.37 kW1/6024.0 v/p140 Nm1.43 (tải trung bình)
0.37 kW1/8018.0 v/p186 Nm1.07 (chỉ tải êm)
0.75 kW1/5288 v/p24 Nm8.47 (tải va đập)
0.75 kW1/10144 v/p47 Nm4.23 (tải va đập)
0.75 kW1/1596.0 v/p71 Nm2.82 (tải va đập)
0.75 kW1/2072.0 v/p95 Nm2.12 (tải va đập)
0.75 kW1/3048.0 v/p142 Nm1.41 (tải trung bình)
0.75 kW1/4036.0 v/p189 Nm1.06 (chỉ tải êm)
1.1 kW1/5288 v/p35 Nm5.77 (tải va đập)
1.1 kW1/10144 v/p69 Nm2.89 (tải va đập)
1.1 kW1/1596.0 v/p104 Nm1.92 (tải va đập)
1.1 kW1/2072.0 v/p139 Nm1.44 (tải trung bình)
1.5 kW1/5288 v/p47 Nm4.23 (tải va đập)
1.5 kW1/10144 v/p95 Nm2.12 (tải va đập)
1.5 kW1/1596.0 v/p142 Nm1.41 (tải trung bình)
1.5 kW1/2072.0 v/p189 Nm1.06 (chỉ tải êm)

Với motor 0.37 – 0.75 kW, KAB37 dùng được gần hết dải tỉ số. Motor 1.1 – 1.5 kW chỉ nên dùng tỉ số đến khoảng 1/20 – 1/30; cần chậm hơn thì lên hộp giảm tốc KAB47.

4. Các phiên bản và kiểu đầu vào của hộp số KAB37

a) Phiên bản theo kiểu trục ra, kiểu lắp

  • KA37: trục rỗng có then, lắp treo trên trục máy kèm tay đòn.
  • KAB37: trục rỗng có then, có chân đế bắt xuống bệ máy.
  • KAF37: trục rỗng, mặt bích ra bắt vào thân máy.
  • KAT37: trục rỗng kèm tay đòn mô-men tiêu chuẩn.
  • KH37: trục rỗng khóa bằng vành xiết (shrink disc), không dùng then.
  • KV37: trục rỗng then hoa.
  • K37: trục ra đặc, dùng khi nối máy qua khớp nối hoặc nhông xích.

b) Phiên bản theo kiểu đầu vào

  • Liền motor: motor ghép trực tiếp, gọn và đồng tâm tốt; có thể chọn motor phanh.
  • Bích chờ motor IEC: lắp motor tiêu chuẩn của nhiều hãng, tiện khi thay thế; phải khớp vỏ mã, trục và bích motor.
  • Trục vào cốt dương: nối motor qua khớp nối hoặc dây đai, dùng khi motor đặt xa hộp.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc KAB37

  • Băng tải con lăn, băng tải PU thực phẩm, băng tải đóng gói tải nhẹ.
  • Máy chiết rót, máy dán nhãn, máy đóng nắp, bàn xoay cấp chai.
  • Cửa trượt nhỏ, cổng tự động nhẹ (bắt buộc dùng motor phanh).
  • Máy khuấy bồn nhỏ chất lỏng loãng, máy trộn mẫu phòng thí nghiệm.
  • Cơ cấu định vị tốc độ thấp dùng servo hoặc motor biến tần.

6. Lắp đặt hộp giảm tốc KAB37 lên trục máy

  • Trục máy Ø30 mm gia công dung sai khoảng h6 – h7, then 8 × 7 mm, có lỗ ren đầu trục để bắt bulông chặn và để tháo hộp về sau.
  • Vệ sinh lỗ cốt âm, bôi mỡ chống kẹt lên trục, đẩy hộp bằng tấm đẩy và ty ren; không dùng búa gõ vào vỏ hoặc ống cốt âm.
  • Xác định tư thế lắp (M1 – M6) trước khi đặt hàng để có lượng dầu và vị trí nút thông hơi đúng; tháo nút bịt vận chuyển và lắp nút thông hơi ở vị trí cao nhất.
  • Bản KAB bắt chân đế lên bệ phẳng; bản KA/KAT treo trên trục phải có tay đòn với bạc cao su, không bắt cứng cả chân đế lẫn tay đòn cùng lúc.

7. Dấu hiệu hư hỏng và hướng xử lý

  • Rỉ dầu quanh lỗ cốt âm: phớt trục ra mòn hoặc cổ trục máy xước; KAB37 có phớt ở cả hai đầu ống rỗng nên cần kiểm tra cả hai phía.
  • Tiếng rít cao tăng dần theo thời gian: thường là vòng bi trục vào hoặc thiếu dầu; với lượng dầu chỉ khoảng nửa lít, rò rỉ nhỏ cũng làm thiếu dầu nhanh.
  • Rơ trục ra, gõ khi đảo chiều: then lỏng hoặc rãnh then dập, ít khi do bánh răng ở hộp cỡ nhỏ chạy đúng tải.
  • Hộp nóng bất thường: kiểm tra dòng motor, lượng dầu theo tư thế lắp và nút thông hơi.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc KAB37

  • KAB37 có lắp được motor 1.5 kW không? Lắp được về cơ khí nếu có bích chờ vỏ mã 90, nhưng mô-men ra ở tỉ số 1/20 đã khoảng 190 Nm, sát giới hạn khoảng 200 Nm. Vì vậy 1.5 kW chỉ dùng với tỉ số nhỏ và tải êm; tải nặng hơn nên chọn KAB47 hoặc KAB57.
  • Trục máy 25 mm có dùng KAB37 lỗ 30 mm được không? Được nếu dùng ống lót 25/30 mm có rãnh then trong và ngoài. Ở mô-men dưới khoảng 200 Nm, ống lót thép thành 2.5 mm làm việc ổn nếu lắp chặt; nên thêm vít chặn đầu trục để ống lót không trượt dọc.
  • KAB37 có tự hãm khi mất điện như hộp trục vít không? Không. Hộp bánh răng côn hiệu suất cao nên có thể bị tải quay ngược. Với cửa, băng tải dốc hoặc cơ cấu nâng, phải dùng motor có phanh điện từ.
  • Cùng 0.75 kW, nên chọn KAB37 hay hộp trục vít NMRV63? NMRV63 rẻ hơn, có khả năng tự hãm tương đối ở tỉ số lớn, hợp máy chạy ít giờ. KAB37 hiệu suất cao hơn khoảng 20 – 25 điểm phần trăm ở tỉ số trung bình, ít nóng, hợp máy chạy liên tục 16 – 24 giờ/ngày.
  • Lắp servo motor vào KAB37 để định vị có được không? Được với bích chuyển tiếp phù hợp trục servo. Tuy nhiên khe hở bánh răng của hộp côn tiêu chuẩn lớn hơn hộp hành tinh chính xác, nên chỉ hợp định vị vừa phải như bàn xoay, cấp phôi, không hợp cơ cấu cần độ chính xác góc cao.
  • Lắp KAB37 trục ra hướng xuống cần chú ý gì về dầu? Tư thế đứng làm vòng bi phía trên khó được bôi trơn; nhà sản xuất sẽ tăng lượng dầu và đổi vị trí nút thông hơi theo tư thế. Lắp hộp đã đổ dầu cho tư thế nằm vào vị trí đứng là lỗi phổ biến gây nóng và hỏng vòng bi.
  • Chạy KAB37 với biến tần trên 50 Hz để tăng tốc được không? Có thể tăng đến khoảng 60 – 70 Hz nếu motor cho phép, nhưng hộp nóng hơn và ồn hơn, mô-men ra giảm. Nếu cần tốc độ ra cao thường xuyên, nên chọn tỉ số nhỏ hơn thay vì chạy tần số cao.
  • KAB37 và KA37 có thay thế cho nhau được không? Lỗ cốt âm và thân hộp giống nhau, khác ở kiểu chống xoay: KAB37 có chân đế, KA37 dùng tay đòn. Thay KA37 bằng KAB37 cần có bệ phẳng để bắt chân đế, và không được bắt cứng cả chân đế lẫn tay đòn.
  • Hộp KAB37 mới chạy có tiếng hú nhẹ có bình thường không? Bánh răng côn mài tinh chạy khá êm. Tiếng hú nhẹ đều có thể chấp nhận, nhưng tiếng rít cao, tiếng lạo xạo hoặc tiếng gõ theo nhịp là bất thường, cần kiểm tra vòng bi, dầu và độ đồng tâm motor.
  • Mua KAB37 trục vào cốt dương hay liền motor? Liền motor gọn và đồng tâm sẵn, hợp máy mới. Trục vào cốt dương hợp khi motor đặt xa, truyền qua đai, hoặc khi muốn dùng motor sẵn có; lúc đó cần thêm khớp nối và bệ motor riêng.
  • Rãnh then 8 mm trong lỗ KAB37 bị dập thì sửa thế nào? Nếu dập nhẹ, có thể sửa rãnh lên then bậc lớn hơn ở cả trục máy và ống cốt âm. Dập nặng thì thay ống trục rỗng; với hộp cỡ nhỏ, chi phí thay ống và phớt cần so với giá hộp mới.
  • Thông tin cần cung cấp khi đặt KAB37? Công suất và tốc độ motor, tỉ số hoặc tốc độ ra mong muốn, lỗ cốt âm Ø30 mm hay cần ống lót, tư thế lắp, phía đặt motor, nguồn điện và nhu cầu phanh.

9. Danh mục liên quan