Với mô-men tối đa 4.300 N·m và trục ra Ø70 mm, hộp giảm tốc RF107 là cỡ mặt bích dành cho những máy trộn, máy khuấy và đầu truyền động băng gầu có trục chính nằm ngay sau vách máy, cần lực xoắn lớn ở tốc độ 25 – 140 v/p. Sản phẩm còn được gọi là hộp số RF107, motor giảm tốc RF107, động cơ giảm tốc RF107 hay RF107 trục 70mm; bản thông dụng có bích ra Ø450 mm với 8 lỗ bulông, ngoài ra còn bản bích Ø350 mm cho kết cấu gọn. Là một mã của dòng hộp giảm tốc RF, RF107 thường ghép motor 11 – 30 kW, tối đa tới khung 225M (45 kW) ở tỉ số thấp.
Ở cỡ 107, trục Ø70 dài 140 mm đủ để lắp khớp nối cứng mang trục khuấy hoặc trục trộn nặng, nhưng cũng đồng nghĩa lực dọc trục và mô-men uốn truyền ngược về hộp lớn hơn nhiều so với các cỡ trung. Phần dưới đây đi vào kích thước bích, bảng mô-men và cách tính tải trục cụ thể cho RF107.
Bản vẽ RF107 bích ra Ø450 mm ghép motor Y3 dưới đây cung cấp các kích thước cần để gia công đế bích và tính khoảng trống quanh thân hộp.

Để hình dung kích thước thực của vỏ, mặt bích 8 lỗ và trục Ø70, có thể xem video RF107 dưới đây:
Thông số RF107 tổng hợp trong bảng sau, dùng khi thiết kế kết cấu đỡ và kiểm tra tải.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu hộp | Bánh răng trụ răng nghiêng, đồng trục, vỏ gang liền mặt bích |
| Kiểu lắp | Mặt bích ra; trục ngang, trục đứng hoặc nghiêng theo đặt hàng (M1 – M6) |
| Số cấp | 2 cấp (tỉ số thấp), 3 cấp (tỉ số cao) |
| Trục ra | Ø70 mm, dài 140 mm, then 20 mm, cao then 74,5 mm, ren tâm M20 |
| Mô-men tối đa trục ra | 4.300 N·m |
| Tỉ số truyền danh định | 5 – 200 |
| Tốc độ ra với motor 4 cực | Khoảng 280 – 7 v/p (1.400 / i) |
| Motor ghép | 2,2 – 45 kW (khung 100L – 225M), phổ biến 11 – 30 kW; motor 4 cực, 6 cực, 8 cực |
| Lỗ trục vào bản AM | Ø42 / Ø48 mm (motor khung 160 / 180) |
| Bích ra Ø450 | Định tâm Ø350, vòng lỗ Ø400, 8 lỗ Ø17,5 mm |
| Bích ra Ø350 | Định tâm Ø250, vòng lỗ Ø300, 4 lỗ Ø17,5 mm |
| Kích thước vỏ | Dài 497,5 mm, rộng 409 mm, tâm trục tới đáy vỏ 255 mm |
Mô-men trục ra RF107 cho các motor 4 cực 11 – 30 kW, kèm SF tính theo mô-men tối đa 4.300 N·m:
Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 11 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
|---|---|---|---|
| 20 | 70 | 1.501 | 2,87 |
| 25 | 56 | 1.876 | 2,29 |
| 30 | 47 | 2.251 | 1,91 |
| 35 | 40 | 2.626 | 1,64 |
| 40 | 35 | 3.001 | 1,43 |
| 50 | 28 | 3.752 | 1,15 |
| 60 | 23 | 4.502 | 0,96 |
Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 15 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
|---|---|---|---|
| 15 | 93 | 1.535 | 2,80 |
| 20 | 70 | 2.046 | 2,10 |
| 25 | 56 | 2.558 | 1,68 |
| 30 | 47 | 3.070 | 1,40 |
| 35 | 40 | 3.581 | 1,20 |
| 40 | 35 | 4.093 | 1,05 |
| 50 | 28 | 5.116 | 0,84 |
Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 18,5 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
|---|---|---|---|
| 12,5 | 112 | 1.577 | 2,73 |
| 15 | 93 | 1.893 | 2,27 |
| 20 | 70 | 2.524 | 1,70 |
| 25 | 56 | 3.155 | 1,36 |
| 30 | 47 | 3.786 | 1,14 |
| 35 | 40 | 4.417 | 0,97 |
| 40 | 35 | 5.048 | 0,85 |
Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 22 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
|---|---|---|---|
| 10 | 140 | 1.501 | 2,87 |
| 12,5 | 112 | 1.876 | 2,29 |
| 15 | 93 | 2.251 | 1,91 |
| 20 | 70 | 3.001 | 1,43 |
| 25 | 56 | 3.752 | 1,15 |
| 30 | 47 | 4.502 | 0,96 |
| 35 | 40 | 5.252 | 0,82 |
Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 30 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
|---|---|---|---|
| 10 | 140 | 2.046 | 2,10 |
| 12,5 | 112 | 2.558 | 1,68 |
| 15 | 93 | 3.070 | 1,40 |
| 20 | 70 | 4.093 | 1,05 |
| 25 | 56 | 5.116 | 0,84 |
Bản chuẩn của cỡ 107. Vành định tâm Ø350 mm lớn giúp định vị tốt trên đế rộng, 8 bulông M16 trên vòng Ø400 mm phân bố lực ép đều, giữ mối ghép không trượt khi mô-men dao động liên tục như ở máy trộn băng xoắn.
Bích Ø350 với vành định tâm Ø250 mm và 4 lỗ Ø17,5 mm trên vòng Ø300 mm, dùng khi vị trí lắp chật hoặc khi thay thế hộp cũ cùng mẫu bích. Vì chỉ có 4 bulông, bản này hợp với tải êm, mô-men làm việc thấp hơn đáng kể so với 4.300 N·m.
Motor liền thân từ khung 100L đến 225M. Ở khung lớn (200L 30 kW, 225S 37 kW, 225M 45 kW), RF107 chỉ dùng ở tỉ số thấp: motor 30 kW tới tỉ số 20 (70 v/p, 4.093 N·m); motor 45 kW 4 cực tới khoảng tỉ số 12,5 (112 v/p, khoảng 3.840 N·m).
Bích chờ AM với lỗ trục vào Ø42 mm cho motor khung 160 (11 – 15 kW 4 cực) và Ø48 mm cho khung 180 (18,5 – 22 kW 4 cực). Bản AM tiện cho việc tách motor để vận chuyển, nâng hạ từng phần hoặc dùng motor chống cháy nổ.
RXF107 là bản một cấp tỉ số thấp, tốc độ ra vài trăm vòng/phút với mô-men lớn hơn khả năng của motor trực tiếp, dùng cho quạt hút lớn, máy ly tâm và bơm cánh có trục bắt bích.
RM107 có cổ ổ đỡ kéo dài, khoảng cách vòng bi lớn, chịu mô-men uốn và lực dọc trục của trục khuấy treo tự do mà không cần gối đỡ đáy bể.
Khi cần tốc độ ra vài vòng mỗi phút với mô-men tới 4.300 N·m, RF107 được ghép thêm hộp R77 ở đầu vào; motor gắn vào R77 nhỏ hơn nhiều so với bản đơn. Bản này dùng cho cầu cào bùn bể lớn, thiết bị đảo trộn chậm.
Dải 1.500 – 4.300 N·m ở 25 – 140 v/p phù hợp các thiết bị sau, với số liệu lấy từ bảng mô-men:
RF107 gồm vỏ gang đúc liền bích, các cặp bánh răng trụ răng nghiêng thép hợp kim thấm carbon mài răng, trục ra thép hợp kim và cụm ổ đỡ trong cổ bích.
Với RF107, ngoài mô-men, cần kiểm tra thêm lực dọc trục và mô-men uốn mà trục máy truyền về hộp, vì đây là nguyên nhân hỏng vòng bi phổ biến nhất ở cỡ lớn.
Ví dụ 1: máy khuấy bể kỵ khí trục đứng
Cánh khuấy cần 35 v/p, mô-men khuấy khoảng 2.600 N·m. Tỉ số 40 với motor 11 kW 4 cực cho 3.001 N·m, SF 1,43. Trục khuấy đặc Ø80 mm dài 4 m nặng khoảng 7.850 × 3,14 × 0,04² × 4 ≈ 158 kg, cộng cánh khuấy khoảng 60 kg, tổng khoảng 220 kg, tức lực dọc trục khoảng 2,2 kN đè lên vòng bi trục ra của hộp khi trục hướng xuống. Lực dọc trục này cùng mô-men uốn do lực thủy động lên cánh khuấy phải nằm trong giới hạn của catalog; trục dài không có gối đỡ đáy bể thì dùng bản RM107.
Ví dụ 2: máy trộn băng xoắn trục ngang
Trục trộn cần 56 v/p, mô-men làm việc khoảng 2.300 N·m. Tỉ số 25 với motor 18,5 kW cho 3.155 N·m, SF 1,36. Băng xoắn đẩy vật liệu theo một chiều tạo lực dọc trục; nên đặt ổ chặn ở đầu kia của trục trộn và nối trục Ø70 với trục trộn bằng khớp nối có độ đàn hồi dọc trục, để lực này không dồn vào hộp.
Kiểm tra lực hướng tâm khi dùng nhông xích
Nếu đầu gầu tải dẫn bằng xích từ trục Ø70: T = 3.070 N·m, nhông 17 răng bước 50,8 mm, vòng chia khoảng 276 mm, fZ = 1,25: FR ≈ 2.000 × 3.070 / 276 × 1,25 ≈ 27.800 N. Lực lớn như vậy phải đối chiếu với lực hướng tâm cho phép tại điểm giữa trục (70 mm từ vai); đặt nhông sát vai trục để giảm lực quy đổi.
Đọc mã RF107
"RF107-Y18.5-4P-25-M1-Ø450" là RF107 liền motor Y 18,5 kW 4 cực, tỉ số danh định 25, tư thế M1, bích ra Ø450. Theo cách ghi châu Âu, "RF107 DRN180M4" là RF107 liền motor khung 180M 4 cực (18,5 kW), "RF107 AM180" là bản bích chờ cho motor khung 180. Trên nhãn, tỉ số thực ghi dạng số lẻ, kèm mô-men ra cho phép và tư thế lắp.
Tư thế nghiêng và trục đứng
RF107 trên vít tải nghiêng hoặc gầu tải đặt lệch phải ghi rõ góc nghiêng khi đặt hàng để bố trí mức dầu và nút thông hơi. Ở tư thế trục đứng, lượng dầu tăng mạnh so với trục ngang; châm theo đúng vạch của tư thế thực tế.
Cẩu lắp
Treo bằng tai cẩu trên vỏ hộp; với cụm liền motor khung 180 trở lên, thêm một dây đỡ phía motor để giữ cụm nằm cân, hạ vành định tâm Ø350 thẳng vào lỗ đón. Không dùng bulông bích kéo hộp vào lỗ định tâm vì sẽ làm sứt mép vành.
Đế bích và bulông
Đế thép dày 25 – 30 mm, phay phẳng, lỗ đón định tâm Ø350 H7 (bích 450) hoặc Ø250 H7 (bích 350). Bulông M16 cấp bền 8.8 trở lên, siết chéo khoảng 200 N·m; trên nắp bể bê tông, đế thép phải liên kết với dầm chịu lực chứ không chỉ bắt vào tấm nắp.
Nối trục Ø70
Khớp nối khoét Ø70 H7, then 20 mm; gia nhiệt khớp nối rồi lắp, hoặc ép bằng ty M20 vào lỗ tâm đầu trục. Với trục khuấy treo, khớp nối cứng phải có bulông chặn đầu trục để trục khuấy không tụt.
Dầu và chạy rà
Dầu bánh răng CLP ISO VG 220 gốc khoáng cho điều kiện thường; bể gia nhiệt hoặc môi trường nóng dùng dầu tổng hợp PAO và phớt chịu nhiệt. Chạy rà không tải, tăng tải dần trong ca đầu; thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ.
Vận hành an toàn
Lỗi thường gặp do người dùng
RF107 là cỡ motor giảm tốc mặt bích trục Ø70 mm, mô-men 4.300 N·m, bích Ø450 tám lỗ hoặc Ø350 bốn lỗ, phù hợp máy trộn, máy khuấy và đầu gầu tải cỡ lớn. Kiểm tra lực dọc trục, mô-men uốn và tư thế lắp ngay từ đầu sẽ giúp hộp chạy bền; thông tin các dòng khác xem thêm tại danh mục hộp giảm tốc và motor giảm tốc.