0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm tốc RF107

4.836 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Với mô-men tối đa 4.300 N·m và trục ra Ø70 mm, hộp giảm tốc RF107 là cỡ mặt bích dành cho những máy trộn, máy khuấy và đầu truyền động băng gầu có trục chính nằm ngay sau vách máy, cần lực xoắn lớn ở tốc độ 25 – 140 v/p. Sản phẩm còn được gọi là hộp số RF107, motor giảm tốc RF107, động cơ giảm tốc RF107 hay RF107 trục 70mm; bản thông dụng có bích ra Ø450 mm với 8 lỗ bulông, ngoài ra còn bản bích Ø350 mm cho kết cấu gọn. Là một mã của dòng hộp giảm tốc RF, RF107 thường ghép motor 11 – 30 kW, tối đa tới khung 225M (45 kW) ở tỉ số thấp.

Ở cỡ 107, trục Ø70 dài 140 mm đủ để lắp khớp nối cứng mang trục khuấy hoặc trục trộn nặng, nhưng cũng đồng nghĩa lực dọc trục và mô-men uốn truyền ngược về hộp lớn hơn nhiều so với các cỡ trung. Phần dưới đây đi vào kích thước bích, bảng mô-men và cách tính tải trục cụ thể cho RF107.

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc RF107

a) Kích thước lắp đặt

Bản vẽ RF107 bích ra Ø450 mm ghép motor Y3 dưới đây cung cấp các kích thước cần để gia công đế bích và tính khoảng trống quanh thân hộp.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc RF107 bích ra 450mm 8 lỗ, trục Ø70, ghép motor Y3

  • Đường kính ngoài mặt bích ra: Ø450 mm.
  • Vành định vị (định tâm): Ø350 mm, lỗ đón trên máy gia công Ø350 H7.
  • Vòng lỗ bulông Ø400 mm, 8 lỗ Ø17,5 mm chia đều 45°, dùng bulông M16.
  • Trục ra Ø70 mm dài 140 mm, then rộng 20 mm, chiều cao tới đỉnh then 74,5 mm, ren tâm M20.
  • Thân hộp dài 497,5 mm, rộng 409 mm; tâm trục tới mặt đáy vỏ 255 mm.
  • Bảng motor ghép trên bản vẽ: khung 100L – 225M, tương ứng 2,2 – 45 kW.

Để hình dung kích thước thực của vỏ, mặt bích 8 lỗ và trục Ø70, có thể xem video RF107 dưới đây:

b) Thông số chung

Thông số RF107 tổng hợp trong bảng sau, dùng khi thiết kế kết cấu đỡ và kiểm tra tải.

Thông sốGiá trị
Kiểu hộpBánh răng trụ răng nghiêng, đồng trục, vỏ gang liền mặt bích
Kiểu lắpMặt bích ra; trục ngang, trục đứng hoặc nghiêng theo đặt hàng (M1 – M6)
Số cấp2 cấp (tỉ số thấp), 3 cấp (tỉ số cao)
Trục raØ70 mm, dài 140 mm, then 20 mm, cao then 74,5 mm, ren tâm M20
Mô-men tối đa trục ra4.300 N·m
Tỉ số truyền danh định5 – 200
Tốc độ ra với motor 4 cựcKhoảng 280 – 7 v/p (1.400 / i)
Motor ghép2,2 – 45 kW (khung 100L – 225M), phổ biến 11 – 30 kW; motor 4 cực, 6 cực, 8 cực
Lỗ trục vào bản AMØ42 / Ø48 mm (motor khung 160 / 180)
Bích ra Ø450Định tâm Ø350, vòng lỗ Ø400, 8 lỗ Ø17,5 mm
Bích ra Ø350Định tâm Ø250, vòng lỗ Ø300, 4 lỗ Ø17,5 mm
Kích thước vỏDài 497,5 mm, rộng 409 mm, tâm trục tới đáy vỏ 255 mm

c) Bảng mô-men theo tỉ số truyền và công suất motor

Mô-men trục ra RF107 cho các motor 4 cực 11 – 30 kW, kèm SF tính theo mô-men tối đa 4.300 N·m:

Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 11 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
20701.5012,87
25561.8762,29
30472.2511,91
35402.6261,64
40353.0011,43
50283.7521,15
60234.5020,96

Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 15 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
15931.5352,80
20702.0462,10
25562.5581,68
30473.0701,40
35403.5811,20
40354.0931,05
50285.1160,84

Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 18,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
12,51121.5772,73
15931.8932,27
20702.5241,70
25563.1551,36
30473.7861,14
35404.4170,97
40355.0480,85

Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 22 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101401.5012,87
12,51121.8762,29
15932.2511,91
20703.0011,43
25563.7521,15
30474.5020,96
35405.2520,82

Bảng moment động cơ giảm tốc RF107 30 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101402.0462,10
12,51122.5581,68
15933.0701,40
20704.0931,05
25565.1160,84
  • SF = mô-men tối đa của hộp / mô-men motor tạo ra tại trục ra; dưới 1 là quá tải.
  • Máy trộn khởi động đầy liệu, máy nhào đất sét, gầu tải có thể kẹt cần SF khoảng 1,5 – 2.
  • Bảng tính theo motor 4 cực 1.400 v/p.
  • Tỉ số thực trên nhãn là số lẻ gần giá trị danh định nên tốc độ thực lệch đôi chút so với bảng.

2. Phân loại hộp giảm tốc RF107

a) RF107 bích ra Ø450 mm

Bản chuẩn của cỡ 107. Vành định tâm Ø350 mm lớn giúp định vị tốt trên đế rộng, 8 bulông M16 trên vòng Ø400 mm phân bố lực ép đều, giữ mối ghép không trượt khi mô-men dao động liên tục như ở máy trộn băng xoắn.

b) RF107 bích ra Ø350 mm

Bích Ø350 với vành định tâm Ø250 mm và 4 lỗ Ø17,5 mm trên vòng Ø300 mm, dùng khi vị trí lắp chật hoặc khi thay thế hộp cũ cùng mẫu bích. Vì chỉ có 4 bulông, bản này hợp với tải êm, mô-men làm việc thấp hơn đáng kể so với 4.300 N·m.

c) RF107 liền motor

Motor liền thân từ khung 100L đến 225M. Ở khung lớn (200L 30 kW, 225S 37 kW, 225M 45 kW), RF107 chỉ dùng ở tỉ số thấp: motor 30 kW tới tỉ số 20 (70 v/p, 4.093 N·m); motor 45 kW 4 cực tới khoảng tỉ số 12,5 (112 v/p, khoảng 3.840 N·m).

d) RF107 AM

Bích chờ AM với lỗ trục vào Ø42 mm cho motor khung 160 (11 – 15 kW 4 cực) và Ø48 mm cho khung 180 (18,5 – 22 kW 4 cực). Bản AM tiện cho việc tách motor để vận chuyển, nâng hạ từng phần hoặc dùng motor chống cháy nổ.

e) RXF107 một cấp

RXF107 là bản một cấp tỉ số thấp, tốc độ ra vài trăm vòng/phút với mô-men lớn hơn khả năng của motor trực tiếp, dùng cho quạt hút lớn, máy ly tâm và bơm cánh có trục bắt bích.

f) RM107 cho máy khuấy trục dài

RM107 có cổ ổ đỡ kéo dài, khoảng cách vòng bi lớn, chịu mô-men uốn và lực dọc trục của trục khuấy treo tự do mà không cần gối đỡ đáy bể.

g) Ghép đôi RF107R77

Khi cần tốc độ ra vài vòng mỗi phút với mô-men tới 4.300 N·m, RF107 được ghép thêm hộp R77 ở đầu vào; motor gắn vào R77 nhỏ hơn nhiều so với bản đơn. Bản này dùng cho cầu cào bùn bể lớn, thiết bị đảo trộn chậm.

3. Ứng dụng hộp giảm tốc RF107

Dải 1.500 – 4.300 N·m ở 25 – 140 v/p phù hợp các thiết bị sau, với số liệu lấy từ bảng mô-men:

  • Máy trộn băng xoắn (ribbon) trục ngang khoảng 3 – 4 m³ cho bột, thức ăn chăn nuôi: motor 18,5 kW tỉ số 25, trục trộn 56 v/p, 3.155 N·m.
  • Máy khuấy bể điều hòa, bể phân hủy kỵ khí: motor 11 kW tỉ số 50, cánh khuấy 28 v/p, 3.752 N·m.
  • Đầu truyền động gầu tải: hộp bắt bích vào thành vỏ đầu gầu, trục Ø70 nối trục đầu qua khớp nối; motor 15 kW tỉ số 30 cho 47 v/p, 3.070 N·m.
  • Máy nhào đất sét, máy nhào bột trục đứng: motor 22 kW tỉ số 15, 93 v/p, 2.251 N·m.
  • Vít tải nghiêng vận chuyển xỉ, clinker cỡ nhỏ: motor 15 kW tỉ số 20, 70 v/p, 2.046 N·m, hộp lắp nghiêng theo góc vít.

4. Ưu điểm của hộp giảm tốc RF107

  • Mô-men 4.300 N·m trong thân dài chưa tới 500 mm, gắn gọn vào đầu máy trộn hay nắp bể.
  • Bích Ø450 có 8 bulông, mối ghép cứng vững với tải dao động.
  • Trục Ø70 dài 140 mm, then 20 mm: đủ chiều dài để lắp khớp nối cứng mang trục khuấy hoặc moay ơ dài.
  • Nhận motor tới 45 kW liền thân, không cần khớp nối đầu vào.
  • Có đủ biến thể bích 350/450, AM, RXF, RM và ghép đôi trên cùng một cỡ.

5. Cấu tạo hộp giảm tốc RF107

RF107 gồm vỏ gang đúc liền bích, các cặp bánh răng trụ răng nghiêng thép hợp kim thấm carbon mài răng, trục ra thép hợp kim và cụm ổ đỡ trong cổ bích.

  • Trục ra Ø70 mm, dài 140 mm, rãnh then 20 mm, chiều cao tới đỉnh then 74,5 mm, lỗ ren tâm M20 cho ty ép và bulông chặn đầu trục.
  • Cụm vòng bi trục ra nằm trong cổ bích, cách xa nhau để chịu mô-men uốn từ trục máy.
  • Phớt trục ra môi kép; bản lắp trục đứng hướng xuống hoặc môi trường bụi có thể dùng thêm phớt chắn bụi phía ngoài.
  • Đầu vào: motor liền hoặc bích AM với lỗ Ø42 / Ø48 mm.
  • Vỏ có tai cẩu đúc liền; nút thông hơi, châm, thăm, xả dầu đặt theo tư thế đặt hàng, kể cả các tư thế nghiêng.

6. Phương pháp lựa chọn, sử dụng, đọc hiểu catalog hộp giảm tốc RF107

Với RF107, ngoài mô-men, cần kiểm tra thêm lực dọc trục và mô-men uốn mà trục máy truyền về hộp, vì đây là nguyên nhân hỏng vòng bi phổ biến nhất ở cỡ lớn.

Ví dụ 1: máy khuấy bể kỵ khí trục đứng

Cánh khuấy cần 35 v/p, mô-men khuấy khoảng 2.600 N·m. Tỉ số 40 với motor 11 kW 4 cực cho 3.001 N·m, SF 1,43. Trục khuấy đặc Ø80 mm dài 4 m nặng khoảng 7.850 × 3,14 × 0,04² × 4 ≈ 158 kg, cộng cánh khuấy khoảng 60 kg, tổng khoảng 220 kg, tức lực dọc trục khoảng 2,2 kN đè lên vòng bi trục ra của hộp khi trục hướng xuống. Lực dọc trục này cùng mô-men uốn do lực thủy động lên cánh khuấy phải nằm trong giới hạn của catalog; trục dài không có gối đỡ đáy bể thì dùng bản RM107.

Ví dụ 2: máy trộn băng xoắn trục ngang

Trục trộn cần 56 v/p, mô-men làm việc khoảng 2.300 N·m. Tỉ số 25 với motor 18,5 kW cho 3.155 N·m, SF 1,36. Băng xoắn đẩy vật liệu theo một chiều tạo lực dọc trục; nên đặt ổ chặn ở đầu kia của trục trộn và nối trục Ø70 với trục trộn bằng khớp nối có độ đàn hồi dọc trục, để lực này không dồn vào hộp.

Kiểm tra lực hướng tâm khi dùng nhông xích

Nếu đầu gầu tải dẫn bằng xích từ trục Ø70: T = 3.070 N·m, nhông 17 răng bước 50,8 mm, vòng chia khoảng 276 mm, fZ = 1,25: FR ≈ 2.000 × 3.070 / 276 × 1,25 ≈ 27.800 N. Lực lớn như vậy phải đối chiếu với lực hướng tâm cho phép tại điểm giữa trục (70 mm từ vai); đặt nhông sát vai trục để giảm lực quy đổi.

Đọc mã RF107

"RF107-Y18.5-4P-25-M1-Ø450" là RF107 liền motor Y 18,5 kW 4 cực, tỉ số danh định 25, tư thế M1, bích ra Ø450. Theo cách ghi châu Âu, "RF107 DRN180M4" là RF107 liền motor khung 180M 4 cực (18,5 kW), "RF107 AM180" là bản bích chờ cho motor khung 180. Trên nhãn, tỉ số thực ghi dạng số lẻ, kèm mô-men ra cho phép và tư thế lắp.

Tư thế nghiêng và trục đứng

RF107 trên vít tải nghiêng hoặc gầu tải đặt lệch phải ghi rõ góc nghiêng khi đặt hàng để bố trí mức dầu và nút thông hơi. Ở tư thế trục đứng, lượng dầu tăng mạnh so với trục ngang; châm theo đúng vạch của tư thế thực tế.

7. Lắp đặt, vận hành và lỗi thường gặp với hộp giảm tốc RF107

Cẩu lắp

Treo bằng tai cẩu trên vỏ hộp; với cụm liền motor khung 180 trở lên, thêm một dây đỡ phía motor để giữ cụm nằm cân, hạ vành định tâm Ø350 thẳng vào lỗ đón. Không dùng bulông bích kéo hộp vào lỗ định tâm vì sẽ làm sứt mép vành.

Đế bích và bulông

Đế thép dày 25 – 30 mm, phay phẳng, lỗ đón định tâm Ø350 H7 (bích 450) hoặc Ø250 H7 (bích 350). Bulông M16 cấp bền 8.8 trở lên, siết chéo khoảng 200 N·m; trên nắp bể bê tông, đế thép phải liên kết với dầm chịu lực chứ không chỉ bắt vào tấm nắp.

Nối trục Ø70

Khớp nối khoét Ø70 H7, then 20 mm; gia nhiệt khớp nối rồi lắp, hoặc ép bằng ty M20 vào lỗ tâm đầu trục. Với trục khuấy treo, khớp nối cứng phải có bulông chặn đầu trục để trục khuấy không tụt.

Dầu và chạy rà

Dầu bánh răng CLP ISO VG 220 gốc khoáng cho điều kiện thường; bể gia nhiệt hoặc môi trường nóng dùng dầu tổng hợp PAO và phớt chịu nhiệt. Chạy rà không tải, tăng tải dần trong ca đầu; thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ.

Vận hành an toàn

  • Khóa nguồn và treo biển trước khi vào thùng trộn hoặc xuống bể.
  • RF107 không tự hãm: gầu tải và vít tải nghiêng cần cơ cấu chống quay ngược hoặc motor phanh.
  • Không khởi động máy trộn khi vật liệu đã nén chặt sau thời gian dừng dài.

Lỗi thường gặp do người dùng

  • Treo trục khuấy dài trên bản RF107 thường, không gối đỡ đáy: vòng bi trục ra hỏng sớm, phớt rò dầu theo trục.
  • Nối trục trộn băng xoắn bằng khớp cứng, không có ổ chặn: lực dọc trục đẩy thẳng vào vòng bi hộp.
  • Lắp hộp tư thế ngang lên vít tải nghiêng 30° mà không chỉnh mức dầu: cấp bánh răng phía trên thiếu dầu.
  • Khoét lỗ định tâm Ø350 quá rộng và để bulông gánh lực cắt: bulông mỏi và gãy.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc RF107

  • RF107 có bản bích Ø350 không, lỗ bố trí thế nào? Có. Bích Ø350 có vành định tâm Ø250 mm, 4 lỗ Ø17,5 mm trên vòng Ø300 mm; bản bích Ø450 có định tâm Ø350, 8 lỗ Ø17,5 mm trên vòng Ø400 mm.
  • 8 lỗ trên bích Ø450 chia góc bao nhiêu? Chia đều 45°. Khi khoan đế, lấy dấu từ lỗ định tâm và kiểm tra vị trí hộp đấu dây motor so với lỗ đầu tiên để motor quay đúng hướng mong muốn.
  • Trục ra RF107 lắp khớp nối với dung sai nào? Trục Ø70 mm, khớp nối hoặc moay ơ khoét Ø70 H7, then 20 mm, chiều cao tới đỉnh then 74,5 mm; dùng ren tâm M20 để ép và chặn đầu trục.
  • Motor 45 kW gắn RF107 dùng được ở tỉ số nào? Với motor 45 kW 4 cực, tỉ số 7 cho khoảng 2.150 N·m, tỉ số 10 khoảng 3.070 N·m, tỉ số 12,5 khoảng 3.840 N·m; từ tỉ số 15 mô-men vượt 4.300 N·m.
  • Motor 30 – 45 kW có lắp được vào bản RF107 AM không? Bản AM có lỗ trục vào Ø42 / Ø48 mm cho motor khung 160 – 180. Motor khung 200L, 225S, 225M ghép với RF107 theo kiểu liền motor như bảng motor trên bản vẽ.
  • Motor 11 kW tỉ số 50 cho tốc độ và mô-men bao nhiêu? Khoảng 28 v/p và 3.752 N·m, SF 1,15; phù hợp tải khuấy đều, êm, không có va đập.
  • Treo trục khuấy dài 4 – 5 m trực tiếp trên RF107 có ổn không? Phải tính mô-men uốn và lực dọc trục. Trục dài, cánh lớn, bể không có gối đỡ đáy thì dùng RM107 có ổ đỡ kéo dài; RF107 thường hợp với trục ngắn hoặc có gối đỡ dưới.
  • Lắp RF107 nghiêng theo vít tải có được không? Được, nhưng phải ghi góc nghiêng khi đặt hàng để bố trí mức dầu, nút thông hơi và nút xả đúng vị trí; hộp tư thế ngang đem lắp nghiêng sẽ thiếu dầu ở cấp trên.
  • Bể khuấy nóng 70 – 80 °C ảnh hưởng gì tới RF107? Nhiệt truyền qua nắp bể và trục làm dầu nóng hơn, phớt cao su lão hóa nhanh. Nên có khoảng cách nhiệt giữa đế bích và nắp bể, dùng dầu tổng hợp và phớt chịu nhiệt.
  • Thân dài 497,5 mm và tâm trục tới đáy vỏ 255 mm dùng để làm gì? Đây là kích thước thân hộp theo phương trục và phần vỏ nhô về một phía so với tâm trục, dùng để kiểm tra va chạm với dầm, lan can, ống liệu xung quanh đế bích.
  • Lực dọc trục từ máy trộn băng xoắn có làm hỏng RF107? Có thể, nếu nối cứng mà không có ổ chặn ở phía máy. Nên để ổ chặn trên máy gánh lực đẩy và dùng khớp nối cho phép dịch dọc nhỏ.
  • Thay RF107 cũ cần đo những gì? Đường kính bích (350 hay 450), vành định tâm, vòng lỗ và số lỗ; trục Ø70 dài 140; tỉ số thực trên nhãn; khung và công suất motor; chiều quay trục ra.
  • Đặt RF107 cần thông tin gì? Công suất, số cực, điện áp motor hoặc khung motor (bản AM), tốc độ ra hoặc tỉ số, đường kính bích, tư thế lắp hoặc góc nghiêng, vị trí hộp đấu dây, phanh, nhiệt độ môi trường; với máy khuấy ghi thêm chiều dài, khối lượng trục và cánh.

9. Kết luận

RF107 là cỡ motor giảm tốc mặt bích trục Ø70 mm, mô-men 4.300 N·m, bích Ø450 tám lỗ hoặc Ø350 bốn lỗ, phù hợp máy trộn, máy khuấy và đầu gầu tải cỡ lớn. Kiểm tra lực dọc trục, mô-men uốn và tư thế lắp ngay từ đầu sẽ giúp hộp chạy bền; thông tin các dòng khác xem thêm tại danh mục hộp giảm tốc và motor giảm tốc.