0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Có Thắng 0.5HP 0.37Kw

5.117 reviews
  • Kho Mô Tơ Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN

 

Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc có thắng 0.37kW 0.5HP (động cơ giảm tốc có phanh 0.37kW, motor giảm tốc phanh 400W nửa ngựa) là cụm motor 3 pha 4 pole (4 cực) 0.37kW, hộp giảm tốc và phanh từ gắn đuôi. Lực motor khoảng 2.5Nm (Newton mét), phanh vỏ 71 lực khoảng 4Nm, khỏe hơn khoảng 1.6 lần. Có rất nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích trục 22, 28, 32mm, hộp vuông góc WPDS, NMRV, cốt âm và bản 220V.

Nội dung

1) Motor giảm tốc có thắng 0.37kW 0.5HP là gì? Cấu tạo motor, hộp số và phanh từ 4Nm giữ tải kéo dọc

Motor giảm tốc có thắng 0.37kW 0.5HP gồm 3 phần chính:

  • Motor 3 pha 0.37kW: motor 3 pha 0.37kW (0.4kW) 4 cực, khoảng 1390 vòng/phút.
  • Hộp giảm tốc: giảm tốc độ, tăng lực ở trục ra theo tỷ số truyền (1/30 là giảm 30 lần).
  • Thắng từ (phanh từ, phanh đuôi): phanh điện từ theo vỏ motor 71, lực khoảng 4Nm, điện DC qua bộ chỉnh lưu.
  • Cấp điện: cuộn hút có điện, đĩa phanh tách khỏi bố, motor quay bình thường.
  • Ngắt điện hoặc mất điện: lò xo ép bố vào đĩa, trục dừng ngay, không trôi theo quán tính.
  • Cần gạt ở đuôi phanh dùng để nhả phanh bằng tay khi mất điện.

motor giảm tốc có thắng

2) Phân loại, bản vẽ motor giảm tốc có thắng 0.37kW: chân đế, mặt bích, hộp số vuông góc, NMRV

a) Motor giảm tốc 0.4kw 0.37kw 0.5HP GHS - GHEJ trục 22 chân đế, có phanh

Motor giảm tốc 370W 400W 0.5 ngựa có phanh thắng có thông số như sau:

  • Trục ra 22mm
  • Kiểu chân đế GHS - GHEJ
  • Motor ngừng quay ngay lập tức khi ngắt điện nhờ có thắng từ 
  • Tổng dài: 338 mm

Motor giảm tốc 0.4kw 0.37kw 0.5HP GHS - GHEJ trục 22 chân đế, có phanh

b) Motor giảm tốc 0.4kw 0.37kw 0.5HP GVS - GVEJ trục 22 -28 - 32 mặt bích, có phanh

Loại 1: Motor giảm tốc 370W 400W 0.5 ngựa có phanh thắng mặt bích trục ra 22mm

  • Trục ra 22mm
  • Kiểu mặt bích GVS - GVEJ
  • Motor ngừng quay ngay lập tức khi ngắt điện nhờ có thắng từ 
  • Cấp điện vào 3 pha
  • Tổng dài: 338 mm

Motor giảm tốc 0.4kw 0.37kw 0.5HP GVS - GVEJ trục 22 -28 - 32 mặt bích, có phanh

Loại 2: Motor giảm tốc 370W 400W 0.5 ngựa có phanh thắng mặt bích trục ra 28mm

  • Trục ra 28mm
  • Kiểu mặt bích GVS - GVEJ
  • Motor ngừng quay ngay lập tức khi ngắt điện nhờ có thắng từ 
  • Cấp điện vào 3 pha
  • Tổng dài: 362 mm

Motor giảm tốc 0.4kw 0.37kw 0.5HP GVS - GVEJ trục 22 -28 - 32 mặt bích, có phanh

Loại 3: Motor giảm tốc 370W 400W 0.5 ngựa có phanh thắng mặt bích trục ra 32mm

  • Trục ra 32mm
  • Kiểu mặt bích GVS - GVEJ
  • Motor ngừng quay ngay lập tức khi ngắt điện nhờ có thắng từ 
  • Cấp điện vào 3 pha
  • Tổng dài: 399 mm

Motor giảm tốc 0.4kw 0.37kw 0.5HP GVS - GVEJ trục 22 -28 - 32 mặt bích, có phanh

c) Motor giảm tốc phanh 0.37kW chân đế đầu rời GHM22 trục 22mm, 28mm

Loại 1: Động cơ giảm tốc có phanh 0.5HP 0.4kw 0.37kw 400w trục 22 chân đế

  • Đường kính trục ra phanh motor giảm tốc 0.37kw 0.5HP trục 22 chân đế
  • Tổng chiều dài: 457mm
  • Mã hàng: GHM22 0.4kw 0.37kw 0.5HP
  • Tổng cao: 153mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 98.5mm
  • Tổng ngang: 162.5mm

Động cơ giảm tốc có phanh 0.5HP 0.4kw 0.37kw 400w trục 22 chân đế

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục 28 chân đế

  • Đường kính phanh động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP trục 28 chân đế
  • Mã hàng: GHM28 0.4kw 0.37kw 0.5HP
  • Tổng cao: 179mm
  • Tổng dài: 520mm
  • Tổng ngang: 179mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 117mm

Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục 28 chân đế

Loại 3: Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục 32 chân đế

  • Mã hàng: GHV32 0.37kW 0.4kW 0.5HP
  • Đường kính trục ra: 32mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng cao: 215mm
  • Tổng dài: 561mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 140mm
  • Tổng ngang: 213mm

Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục 32 chân đế

d) Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục vuông góc WPDS size 60: trục ra 22mm

  • Đường kính trục ra: 22mm
  • Cavet: 8mm
  • Tổng cao: 230mm
  • Tổng dài: 437mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 90mm
  • Tổng ngang: 130mm

Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục vuông góc WPDS size 60

e) Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục ra vuông góc WPWDS size 60

Thắng motor giảm tốc 0.37kw 0.5HP lắp với WPWDS size 60 (trục ra 22mm):

Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục ra vuông góc WPWDS size 60

f) Motor giảm tốc có phanh 0.37kW gắn hộp số bánh vít NMRV40 cốt dương, cốt âm 18mm

Motor giảm tốc có thắng NMRV cốt dương

Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số cốt dương NMRV size 40

  • Đường kính trục: 18mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng cao: 160mm
  • Tổng dài: 390mm
  • Mã hàng NMRV40 cốt âm

Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số cốt dương NMRV size 40

Loại 2: Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số trục dương NMRV size 50

  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Tổng dài: 410mm
  • Mã hàng NMRV50 cốt dương

Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số trục dương NMRV size 50

Motor giảm tốc có thắng NMRV trục âm

Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số cốt âm NMRV size 40

  • Đường kính trục: 18mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng cao: 160mm
  • Tổng dài: 390mm
  • Mã hàng NMRV40 cốt âm

Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số cốt âm NMRV size 40

Loại 2: Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số trục âm NMRV size 50

  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Tổng dài: 410mm
  • Mã hàng NMRV50 cốt âm

Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP lắp hộp số trục âm NMRV size 50

g) Motor giảm tốc phanh 0.37kW mặt bích đầu rời GVM22 trục 22mm, 28mm

Loại 1: Động cơ giảm tốc có phanh 0.37kw 0.5HP trục 22 mặt bích

  • Mã hàng: GVM22
  • Bích cao: 169mm
  • Tổng dài: 457mm
  • Trục: 22mm, cavet: 7mm
  • Ngang bích: 155mm
  • Lỗ bích đường kính: 11mm

Động cơ giảm tốc có phanh 0.37kw 0.5HP trục 22 mặt bích

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục 28 mặt bích

  • Mã hàng: GVM28
  • Bích cao: 194mm
  • Tổng dài: 520mm
  • Trục: 28mm, cavet: 7mm
  • Ngang bích: 180mm
  • Lỗ bích đường kính: 12.5mm

Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw trục 28 mặt bích

Loại 3: Động cơ giảm tốc có phanh 0.37kw 0.5hp trục 32 mặt bích

  • Đường kính trục: 32mm
  • rãnh cavet: 10mm
  • Bích cao: 242mm
  • Tổng dài: 561mm
  • Bích ngamng: 223mm

Động cơ giảm tốc có phanh 0.37kw 0.5hp trục 32 mặt bích

h) Motor phanh 0.37kW gắn hộp trục vít WPDA, WPWDA size 60 trục ra 22mm

Motor phanh 0.37kw 0.5HP gắn hộp giảm tốc trục vít bích vào phía dưới

  • Lắp với hộp số trục vít WPDA size 60
  • Đường kính trục ra 22mm
  • rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 437mm
  • Tổng cao: 204mm
  • Tổng ngang: 130mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 120mm

Động cơ giảm tốc 0.4kw 0.37kw 400w có phanh trục vuông góc

Motor giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kw lắp với WPWDA size 60 với phần chân đế tháo lắp linh hoạt như hình trên đây:

i) Motor giảm tốc phanh 0.37kW chạy điện 220V 1 pha dân dụng cho máy nhỏ

Các động cơ 220v, điện dân dụng cũng có thể chế tạo ra mô tơ giảm tốc phanh như sau:

  • Ảnh 1: động cơ giảm tốc 220v 0.37kw 0.5HP có phanh
  • Ảnh 2: ảnh 2,3,4,5 dưới đây đều là động cơ điều chỉnh tốc độ, hộp điều tốc giúp mô tơ chậm dần tới mức dừng hẳn lại

Motor giảm tốc 1 pha có thắng

j) Motor giảm tốc có thắng 0.37kW gắn hộp số bánh vít cốt âm WPWDK size 60

Động cơ giảm tốc có thắng có thể gắn với hộp số bánh vít cốt âm WPWDK size 60 như hình sau:

Động cơ giảm tốc có thắng 0.37kw 0.5HP hộp số cốt âm

3) Bảng giá motor giảm tốc có thắng 0.37kW: chân đế, mặt bích, hộp số vuông góc, NMRV

Giá trung bình thị trường Việt Nam
(cả bộ motor + phanh + hộp số)
ModelĐường kính trục raLực mô men trục raTrục ra
~ 4.080.000 đGHS 0.4kW chân đế (gắn motor 0.37kW), tỉ số 1/15 - 1/6022mm~ 41 - 164 NmTrục thẳng
~ 4.450.000 đGV 0.4kW mặt bích + chế phanh, tỉ số 1/10 - 1/6022mm~ 27 - 164 NmTrục thẳng
~ 5.060.000 đHộp số GHM22 chân đế (lỗ vào 14mm) + motor phanh 0.37kW mặt bích22mm~ 25 - 151 NmTrục thẳng
~ 5.180.000 đHộp số GVM22 mặt bích (lỗ vào 14mm) + motor phanh 0.37kW mặt bích22mm~ 25 - 151 NmTrục thẳng
~ 4.610.000 đWPDS60 + motor phanh 0.37kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/6022mm~ 22 - 63 NmTrục vuông góc
~ 4.610.000 đWPDA60 (bích vào phía dưới) + motor phanh 0.37kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/6022mm~ 22 - 63 NmTrục vuông góc
~ 4.060.000 đNMRV40 cốt âm + motor phanh 0.37kW mặt bích, tỉ số 1/7.5 - 1/60Lỗ cốt âm 18mm~ 36 - 45 NmTrục vuông góc
  • GHS, GVS, GHM, GVM: mô men ra trục theo tỉ số 1/10 - 1/60.
  • WPDA, WPDS, NMRV, cyclo: mô men ra trục trong dải tỉ số đã ghi, không vượt mô men cực đại cho phép của hộp số.

4) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có thắng 0.37kW: tốc độ, lực motor 2.5Nm, phanh 4Nm, trục ra 22 - 60mm

Hạng mụcThông số
Công suất0.37kW (0.4kW, 0.5HP, nửa ngựa)
Điện áp3 pha 380V/220V, có bản 1 pha 220V
Tốc độ motorKhoảng 1390 vòng/phút (4 cực)
Lực motorKhoảng 2.5Nm
PhanhTheo vỏ 71, lực khoảng 4Nm
Tỷ số truyền1/3 đến 1/200 (hộp bánh răng)
Trục ra22, 28, 32mm (bánh răng), 22mm (WPDS60, WPWDS60), theo cỡ NMRV
Cấp bảo vệIP55 (chống bụi, chống tia nước)

5) Bảng tải kéo dọc tời nâng hạ có phanh 0.37kW: tốc độ, mô men, kg nâng dùng bền theo tỷ số truyền

Tốc độ trục ra = 1390 ÷ tỷ số truyền. Lực trục ra = 2.54Nm × tỷ số × hiệu suất hộp số (khoảng 0.9 - 0.94). Lực giữ của phanh quy ra trục ra = 4Nm × tỷ số. Tải phanh giữ đứng yên (kg) = lực giữ phanh ở trục ra ÷ bán kính tang cáp (m) ÷ 9.81. Tải nâng hạ dùng bền (kg) = lực motor ở trục ra ÷ bán kính tang ÷ 9.81 ÷ 1.25 (hệ số làm việc), và không vượt một nửa tải phanh giữ. Tang cáp Ø120mm là cỡ hay dùng cho tời 0.37kW.

Tỷ số truyềnTốc độ trục raLực motor ra trục ra (mô men xoắn)Tải nâng hạ dùng bền (8 giờ/ngày, 10 lần/giờ, tang cáp Ø120mm)Tải phanh giữ đứng yên, kéo thẳng đứng (tang cáp Ø120mm)Lực giữ phanh quy ra trục ra
1/5278 vòng/phút12 Nm~ 16 kg~ 34 kg20 Nm
1/2070 vòng/phút46 Nm~ 63 kg~ 136 kg80 Nm
1/3046 vòng/phút69 Nm~ 94 kg~ 204 kg120 Nm
1/5028 vòng/phút114 Nm~ 155 kg~ 340 kg200 Nm
1/8017 vòng/phút183 Nm~ 249 kg~ 544 kg320 Nm
1/10014 vòng/phút229 Nm~ 311 kg~ 680 kg400 Nm
1/2007.0 vòng/phút458 Nm~ 622 kg~ 1.360 kg800 Nm

Ví dụ tính: motor giảm tốc có thắng 0.37kW, tỷ số 1/50, tang cáp Ø120mm, nâng hạ 15 m/phút, 8 giờ/ngày, 10 lần/giờ

  • Phanh giữ đứng yên: 4Nm × 50 = 200Nm. Chia bán kính tang 0.06m và 9.81 được khoảng 340kg.
  • Motor kéo lên tối đa: 114Nm ÷ 0.06 ÷ 9.81 ≈ 194kg.
  • Chế độ chạy: mỗi lần đi 15m ở 15 m/phút mất khoảng 1 phút. 10 lần/giờ là motor chạy khoảng 10 phút mỗi giờ (khoảng 17% thời gian), phanh đóng khoảng 80 lần/ngày. Chế độ này lấy hệ số làm việc 1.25.
  • Tải dùng bền: 194 ÷ 1.25 ≈ 155kg. Phanh giữ gấp khoảng 2.2 lần tải này.
  • Ở tỷ số 1/50, tang Ø120mm, cáp chạy khoảng 10.5 m/phút. Muốn đúng 15 m/phút cần tỷ số khoảng 1/30, tải dùng bền tra theo dòng tỷ số gần nhất trong bảng.
  • Cùng 0.37kW nhưng có trục 22, 28, 32mm. Tỷ số càng lớn, lực trục ra càng lớn thì cần trục và hộp số lớn hơn.
  • Phanh dư khoảng 1.6 lần so với lực motor ở mọi tỷ số.

6) Ứng dụng motor giảm tốc có thắng 0.37kW: tời nâng hàng, vận thăng, băng tải dốc, palang mini

a) Tời nâng hàng, vận thăng kéo dọc dùng motor có phanh 0.37kW: nâng ~170kg

  • Phanh khỏe hơn motor khoảng 1.6 lần, đạt mức tối thiểu cho tời nhỏ tải nhẹ.
  • Kéo 10 m/phút, hiệu suất 0.75 được khoảng 170kg.
  • Tời dùng thường xuyên nên chọn trục 28 hoặc 32mm, tỷ số lớn để giảm tải cho motor.

b) Băng tải nghiêng, băng tải gầu dùng motor có phanh 0.37kW: giữ hàng không trôi ngược

  • Băng tải ngắn, băng tải đóng gói, băng chuyền phân loại hàng nhẹ.
  • Tỷ số 1/30, puly 150mm: băng chạy khoảng 22 m/phút.
  • Băng tải dốc: phanh giữ băng khi mất điện.

c) Palang mini, vít tải nghiêng, bàn nâng, máy trộn dùng motor có thắng 0.37kW

  • Máy chiết rót, máy dán nhãn, máy đóng gói định lượng.
  • Máy trộn nhỏ, máy khuấy bồn nhỏ cần dừng đúng vị trí xả.
  • Cửa lùa, cổng trượt nhẹ, bàn nâng nhỏ.
  • Băng chuyền sản xuất, nhà máy thực phẩm, điện tử, may mặc.
  • Thiết bị y tế, robot, máy tự động.
  • Thang hàng, xếp hàng lên kệ kho.
  • Băng tải nghiêng, hệ thống thang hàng.

7) Đấu phanh từ motor giảm tốc có thắng 0.37kW chạy biến tần: nguồn phanh riêng, đóng phanh ở 1 - 3Hz

  • Không lấy điện phanh từ đầu ra biến tần. Điện áp ra thay đổi theo tần số và có xung PWM (điều chế độ rộng xung), làm phanh nhả không hết.
  • Cấp nguồn riêng lấy trước biến tần cho bộ chỉnh lưu phanh, đúng loại cho ra điện áp DC ghi trên nhãn phanh.
  • Đóng cắt nguồn phanh bằng rơ le của biến tần: nhả phanh khi motor đủ lực, đóng phanh ở khoảng 1 - 3Hz rồi mới ngắt biến tần.

8) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 0.37kW kéo tời, băng tải, palang

  • Vì sao motor giảm tốc 0.37kW có thắng lại có trục 22, 28 và 32mm? Trục và hộp số lớn hơn chịu được lực trục ra lớn hơn. Tỷ số nhỏ dùng trục 22mm. Tỷ số lớn, tải nặng, va đập nên dùng trục 28 hoặc 32mm.
  • Mã GHEJ, GVEJ, GHM, GHV nghĩa là gì? GH là hộp bánh răng chân đế, GV là mặt bích, chữ EJ chỉ motor có phanh. GHM, GVM là hộp số đầu rời, tháo rời được với motor. GHV32 là bản chân đế trục 32mm.
  • Hộp WPDS60 nóng khi chạy lâu có bình thường không? Hộp trục vít ma sát lớn nên ấm là bình thường. Nếu nóng tới mức không chạm tay được thì kiểm tra dầu, tải và chiều quay.
  • Motor 0.37kW có thắng dùng điện 220V 1 pha được không? Có bản 220V riêng. Bản 3 pha 220V/380V cũng chạy được ở nơi chỉ có điện 1 pha nếu dùng biến tần 1 pha vào, 3 pha ra.
  • Lắp motor giảm tốc 0.37kW lên nhông xích cần chú ý gì? Nhông lắp sát gối trục ra. Xích căng vừa phải, không quá căng làm hỏng vòng bi hộp số. Che xích để tránh tai nạn.
  • Đấu xong motor quay ngược chiều thì làm sao? Với motor 3 pha, đổi chỗ 2 trong 3 dây nguồn motor. Không đổi dây phanh. Nên chạy thử không tải để kiểm tra chiều quay trước.
  • Phanh 0.37kW bị mòn bố có thay riêng được không? Thay được đĩa bố nếu tìm đúng cỡ phanh vỏ 71. Khi thay, chỉnh lại khe hở theo chuẩn của phanh.
  • Motor có thắng 0.37kW chạy được nhưng dừng bị trôi một đoạn là do đâu? Bố phanh mòn, dính dầu, khe hở lớn hoặc phanh đóng chậm. Tải quán tính lớn cũng làm trôi thêm.
  • Dầu rò ra từ phớt hộp số có ảnh hưởng phanh không? Phanh nằm ở đuôi motor nên ít bị dầu hộp số. Nhưng dầu chảy dọc thân motor khi lắp đứng có thể vào phanh. Cần thay phớt sớm.
  • Bản cốt âm 0.37kW dùng ở đâu? Lồng thẳng vào trục máy như trục vít tải, trục quay lồng, không cần khớp nối. Gọn và giảm lệch tâm.
  • Cần thông tin gì khi đặt motor giảm tốc 0.37kW có thắng? Điện áp, kiểu lắp chân đế hay mặt bích, trục ra, tỷ số truyền, hướng trục ra (thẳng hay vuông góc), trục dương hay âm.
  • Motor 0.37kW có thắng dùng cho máy đóng gói chạy liên tục được không? Được. Nên giảm tốc trước khi phanh nếu đóng ngắt hàng trăm lần mỗi giờ, để bố phanh không mòn nhanh.
  • Làm gì để motor giảm tốc 0.37kW có thắng bền hơn? Không quá tải hộp số, căng xích vừa phải, che bụi cho phanh, kiểm tra tiếng kêu, nhiệt độ, dầu hoặc mỡ hộp số định kỳ.

Xem thêm motor giảm tốc có thắng từ, motor giảm tốc có thắng từ 400W, motor giảm tốc có thắng 0.75kW, motor phanh thắng 0.37kW.