Motor giảm tốc có thắng 1.1kW 1.5HP (động cơ giảm tốc có phanh 1.1kW, motor giảm tốc phanh 1.5 ngựa) là cụm motor 3 pha 4 pole (4 cực) 1.1kW, hộp giảm tốc và phanh từ vỏ 90. Lực motor khoảng 7.5Nm (Newton mét), phanh khoảng 15Nm, khỏe hơn khoảng 2 lần. Đây là mức dư phanh tốt, hợp palang mini, tời kéo vật liệu và băng tải dốc.
1) Motor giảm tốc có thắng 1.1kW 1.5HP là gì?
Motor giảm tốc có thắng 1.1kW 1.5HP gồm 3 phần chính:
- Motor 3 pha 1.1kW: motor 3 pha 1.1kW 4 cực, khoảng 1400 vòng/phút.
- Hộp giảm tốc: giảm tốc độ, tăng lực ở trục ra theo tỷ số truyền (1/30 là giảm 30 lần).
- Thắng từ (phanh từ, phanh đuôi): phanh điện từ theo vỏ motor 90 (cỡ SDZ1-15), lực khoảng 15Nm.
- Cấp điện: cuộn hút có điện, đĩa phanh tách khỏi bố, motor quay bình thường.
- Ngắt điện hoặc mất điện: lò xo ép bố vào đĩa, trục dừng ngay, không trôi theo quán tính.
- Cần gạt ở đuôi phanh dùng để nhả phanh bằng tay khi mất điện.
2) Thông số kỹ thuật chung motor giảm tốc có thắng 1.1kW
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Công suất | 1.1kW (1.5HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V/220V |
| Tốc độ motor | Khoảng 1400 vòng/phút (4 cực) |
| Lực motor | Khoảng 7.5Nm |
| Phanh | Theo vỏ 90, lực khoảng 15Nm |
| Tỷ số truyền | 1/3 đến 1/200 (bánh răng) |
| Trục ra | 28 - 45mm tùy kiểu (32, 40 bánh răng; 45 cyclo) |
| Cấp bảo vệ | IP55 (chống bụi, chống tia nước) |
3) Phân loại motor giảm tốc có thắng 1.1kW
a) Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw chân đế
Loại 1: Phanh motor giảm tốc 1.1Kw 1.5Hp chân đế trục 32
- Đường kính trục 32mm
- Tỷ số truyền từ 10 - 150
- Mã hàng: GHS-GHEJ-32 1.1kw 1.5Hp

Loại 2: Phanh động cơ giảm tốc 1.1Kw 1.5Hp chân đế trục 40
- Đường kính cốt trục: 40mm
- Mã hàng: GHS-GHEJ-401.5Hp 1.1kw
- Tốc độ giảm từ 3 đến 200 lần

b) Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw mặt bích
Loại 1: Motor giảm tốc có thắng 1.1kw mặt bích trục 32
- Đường kính trục ra: 32mm
- Tổng chiều dài: 446 mm
- Mã hàng: GVS-GVEJ-32 1.5Hp 1.1kw

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 1.1kw mặt bích trục 40
- Đường kính trục: 40mm
- Kích thước mặt bích: 300x274.5mm
- Mã hàng: GVS-GVEJ-32 1.5Hp 1.1kw

c) Động cơ giảm tốc có phanh 1.1kw 1.5Hp đầu rời trục thẳng
Loại 1: Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw chân đế
Mã hàng hộp số: GHM32 (trục ra 32mm)
Tỷ số truyền từ i=5 đến 150

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw mặt bích
Mã hàng hộp số: GVM32 (đường kính cốt ra 32mm)

d) Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw trục ra vuông góc WPDS size 80, 100
Thắng motor giảm tốc 1.1Kw 1.5Hp lắp với WPDS size 80 (trục ra 32mm)

Hoặc lắp với hộp số WPDS size 100 (trục ra 38mm)

e) Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số bánh vít NMRV
Loại 1: Thắng động cơ giảm tốc 1.1Kw 1.5Hp lắp hộp số bánh vít NMRV size 75 cốt dương
- Đường kính cốt dương=28mm
- Lắp với hộp số bánh vít NMRV75

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw lắp hộp số bánh vít NMRV cốt âm
- Đường kính cốt âm hộp số =28mm
- Rãnh cavet = 8mm
- Tỷ số truyền từ 5 -100

f) Động cơ giảm tốc có phanh 1.1kw 1.5Hp 1 ngựa vuông góc trục vít
Kiểu 1: Motor phanh 1.1kw 1.5Hp gắn hộp giảm tốc trục vít bích vào phía dưới
- Lắp với hộp số trục vít WPDA size 80
- Đường kính trục ra 32mm

Hoặc lắp với hộp số WPDA size 100

Kiểu 2: Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp 1.1kw loại trục ra ngửa
Sau đây là bản vẽ motor có thắng 1.5Hp lắp với hộp số loại trục ra úp ngửa gọi là WPWDO

g) Motor giảm tốc có thắng 1.1kw 1.5 hp cyclo trục thẳng
Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 1.5Hp cycloid chân đế
- Lắp với hộp số mã XWD4
- Đường kính trục ra: 45mm
- Tổng dài: 687mm
- Tỷ số truyền thông dụng: 23, 29

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 1.5Hp cycloid mặt bích
- Gắn với hộp giảm tốc mã XLD3
- Đường kính trục ra: 35mm
- Đường kính mặt bích: 230mm

- Lắp với hộp giảm tốc mã XLD3
- Đường kính trục ra: 45mm
- Đường kính mặt bích: 260mm
- Tỷ số truyền phù hợp: 35, 43, 59

4) Bảng tốc độ và lực trục ra motor giảm tốc có thắng 1.1kW theo tỷ số truyền
Tốc độ trục ra = 1400 ÷ tỷ số truyền. Lực trục ra = 7.50Nm × tỷ số × hiệu suất hộp số (khoảng 0.9 - 0.94). Lực giữ của phanh quy ra trục ra = 15Nm × tỷ số. Tải phanh giữ đứng yên (kg) = lực giữ phanh ở trục ra ÷ bán kính tang cáp (m) ÷ 9.81. Tải nâng hạ dùng bền (kg) = lực motor ở trục ra ÷ bán kính tang ÷ 9.81 ÷ 1.25 (hệ số làm việc), và không vượt một nửa tải phanh giữ. Tang cáp Ø180mm là cỡ hay dùng cho tời 1.1kW.
| Tỷ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực motor ra trục ra (mô men xoắn) | Tải nâng hạ dùng bền (8 giờ/ngày, 10 lần/giờ, tang cáp Ø180mm) | Tải phanh giữ đứng yên, kéo thẳng đứng (tang cáp Ø180mm) | Lực giữ phanh quy ra trục ra |
|---|
| 1/5 | 280 vòng/phút | 35 Nm | Khoảng 32 kg | Khoảng 85 kg | 75 Nm |
| 1/20 | 70 vòng/phút | 135 Nm | Khoảng 122 kg | Khoảng 340 kg | 300 Nm |
| 1/30 | 47 vòng/phút | 203 Nm | Khoảng 184 kg | Khoảng 510 kg | 450 Nm |
| 1/50 | 28 vòng/phút | 338 Nm | Khoảng 306 kg | Khoảng 849 kg | 750 Nm |
| 1/80 | 18 vòng/phút | 540 Nm | Khoảng 489 kg | Khoảng 1.360 kg | 1.200 Nm |
| 1/100 | 14 vòng/phút | 675 Nm | Khoảng 612 kg | Khoảng 1.700 kg | 1.500 Nm |
| 1/200 | 7.0 vòng/phút | 1.351 Nm | Khoảng 1.220 kg | Khoảng 3.400 kg | 3.000 Nm |
Ví dụ tính: motor giảm tốc có thắng 1.1kW, tỷ số 1/50, tang cáp Ø180mm, nâng hạ 15 m/phút, 8 giờ/ngày, 10 lần/giờ
- Phanh giữ đứng yên: 15Nm × 50 = 750Nm. Chia bán kính tang 0.09m và 9.81 được khoảng 849kg.
- Motor kéo lên tối đa: 338Nm ÷ 0.09 ÷ 9.81 ≈ 383kg.
- Chế độ chạy: mỗi lần đi 15m ở 15 m/phút mất khoảng 1 phút. 10 lần/giờ là motor chạy khoảng 10 phút mỗi giờ (khoảng 17% thời gian), phanh đóng khoảng 80 lần/ngày. Chế độ này lấy hệ số làm việc 1.25.
- Tải dùng bền: 383 ÷ 1.25 ≈ 306kg. Phanh giữ gấp khoảng 2.8 lần tải này.
- Ở tỷ số 1/50, tang Ø180mm, cáp chạy khoảng 15.8 m/phút. Muốn đúng 15 m/phút cần tỷ số khoảng 1/50, tải dùng bền tra theo dòng tỷ số gần nhất trong bảng.
- Phanh dư khoảng 2 lần so với lực motor ở mọi tỷ số, đủ cho nâng hạ chạy thường xuyên.
- Tỷ số lớn cần hộp số trục 40mm trở lên.
5) Dùng motor giảm tốc có thắng 1.1kW cho tời, băng tải và các loại máy
a) Tời nâng hàng, vận thăng
- Phanh khỏe hơn motor khoảng 2 lần, đạt mức khuyên dùng cho tời và palang.
- Kéo 10 m/phút, hiệu suất 0.75 được khoảng 500kg; kéo 5 m/phút khoảng 1.000kg.
b) Băng tải ngang, băng tải nghiêng
- Băng tải dốc, băng tải gầu nhỏ: phanh đủ giữ hàng không trôi.
- Tỷ số 1/40, puly 200mm: băng chạy khoảng 22 m/phút.
- Băng tải thực phẩm rửa nước cần che phanh.
c) Các loại máy khác
- Palang mini, tời kéo vật liệu lên tầng nhỏ.
- Vít tải nghiêng, máy trộn thức ăn chăn nuôi.
- Bàn nâng, thang nâng hàng nhỏ.
6) Vận hành phanh khi motor giảm tốc có thắng 1.1kW chạy biến tần
- Không lấy điện phanh từ đầu ra biến tần. Điện áp ra thay đổi theo tần số và có xung PWM (điều chế độ rộng xung), làm phanh nhả không hết.
- Cấp nguồn riêng lấy trước biến tần cho bộ chỉnh lưu phanh, đúng loại cho ra điện áp DC ghi trên nhãn phanh.
- Đóng cắt nguồn phanh bằng rơ le của biến tần: nhả phanh khi motor đủ lực, đóng phanh ở khoảng 1 - 3Hz rồi mới ngắt biến tần.
7) Ứng dụng và video thực tế motor giảm tốc có thắng 1.1kW
- Palang, tời mini, thang hàng.
- Băng tải dốc, vít tải.
- Máy trộn, máy cấp liệu.
- Băng chuyền nhà máy thực phẩm, may mặc.
8) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 1.1kW
- Motor giảm tốc có thắng 1.1kW kéo tời được bao nhiêu kg? Kéo 10 m/phút, hiệu suất cả hệ 0.75 được khoảng 500kg. Kéo 5 m/phút khoảng 1.000kg. Phanh dư khoảng 2 lần nên giữ tải chắc.
- Vì sao motor 1.1kW hợp tời hơn motor 1.5kW? Cùng phanh vỏ 90 lực 15Nm, nhưng lực motor 1.1kW nhỏ hơn nên phanh dư khoảng 2 lần. Motor 1.5kW chỉ dư khoảng 1.47 lần.
- Hộp trục vít có tự hãm thì bỏ phanh được không? Không nên với tời. Hộp trục vít chỉ tự hãm khi tỷ số lớn và đứng yên, rung hoặc mòn vẫn trôi. Phanh từ mới chắc chắn.
- Lắp tời dùng motor 1.1kW cần chú ý gì? Tang tời và hộp số thẳng hàng, chân đế chắc. Có công tắc hành trình trên dưới. Thử tải từ nhẹ đến nặng, kiểm tra phanh giữ được.
- Phanh bị kẹt sau thời gian nghỉ dài là do đâu? Đĩa phanh rỉ dính bố khi để nơi ẩm. Gạt cần nhả phanh vài lần, cho motor chạy không tải. Nặng thì tháo vệ sinh.
- Motor 1.1kW chạy nóng hơn bình thường cần kiểm tra gì? Kiểm tra phanh có nhả hết không, điện áp 3 pha có lệch không, tải có vượt định mức không, quạt làm mát có bị chắn không.
- Thay dầu hộp số bánh răng bao lâu một lần? Thường thay lần đầu sau khoảng 300 - 500 giờ chạy rà, sau đó theo lịch của hãng. Hộp mỡ bôi trơn lâu dài thì kiểm tra rò rỉ.
- Băng tải thực phẩm dùng motor 1.1kW có thắng cần lưu ý gì? Nước rửa và hơi ẩm làm bố trơn, đĩa rỉ. Che phanh, tránh xịt nước trực tiếp, chọn trục ra chống rỉ nếu có.
- Trục ra bị mòn rãnh then (cavet) thì sửa thế nào? Thay then mới đúng cỡ. Rãnh mòn nặng phải gia công lại hoặc thay trục. Nguyên nhân thường là then lỏng, tải giật.
- Khi mua motor 1.1kW có thắng cần chọn tỷ số thế nào? Lấy 1400 chia cho tốc độ máy cần. Ví dụ cần 35 vòng/phút thì chọn tỷ số 1/40.
- Motor 1.1kW có thắng có cần biến tần không? Không bắt buộc. Dùng biến tần khi cần chỉnh tốc độ, khởi động êm, dừng chính xác. Phanh phải lấy nguồn riêng.
- Làm gì để palang dùng motor 1.1kW có thắng an toàn? Không nâng quá tải, kiểm tra phanh mỗi ca, có công tắc hành trình, không đứng dưới tải treo và không chở người.
Xem thêm motor giảm tốc có thắng từ, motor giảm tốc có thắng 0.75kW, motor giảm tốc có thắng 1.5kW, động cơ phanh thắng 1.1kW.