Motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP (động cơ giảm tốc có phanh 5.5kW, motor giảm tốc phanh 7.5 ngựa) là cụm motor 3 pha 4 pole (4 cực) 5.5kW, hộp giảm tốc và phanh từ vỏ 132 (SDZ1-80, lực 75Nm, điện DC 170V). Lực motor khoảng 36.5Nm (Newton mét), phanh khỏe hơn khoảng 2 lần, đủ cho tời và băng tải dốc chạy thường xuyên.
Nội dung
- 1) Motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP là gì? Cấu tạo motor, hộp số và phanh từ 75Nm giữ tải kéo dọc
- 2) Phân loại, bản vẽ motor giảm tốc có thắng 5.5kW: chân đế, mặt bích, hộp số vuông góc, NMRV, cyclo
- 3) Bảng giá motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP: chân đế, mặt bích, NMRV, WPDA, WPDS, cyclo
- 4) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có thắng 5.5kW: tốc độ, lực motor 36.5Nm, phanh 75Nm, trục ra 45 - 80mm
- 5) Bảng tải kéo dọc tời nâng hạ có phanh 5.5kW: tốc độ, mô men, kg nâng dùng bền theo tỷ số truyền
- 6) Ứng dụng motor giảm tốc có thắng 5.5kW: tời nâng hàng, vận thăng, băng tải dốc, palang mini
- 7) Đấu phanh từ motor giảm tốc có thắng 5.5kW chạy biến tần: nguồn phanh riêng, đóng phanh ở 1 - 3Hz
- 8) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 5.5kW kéo tời, băng tải, palang
1) Motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP là gì? Cấu tạo motor, hộp số và phanh từ 75Nm giữ tải kéo dọc
Motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP gồm 3 phần chính:
- Motor 3 pha 5.5kW: motor 3 pha 5.5kW 4 cực, khoảng 1440 vòng/phút.
- Hộp giảm tốc: giảm tốc độ, tăng lực ở trục ra theo tỷ số truyền (1/30 là giảm 30 lần).
- Thắng từ (phanh từ, phanh đuôi): phanh điện từ SDZ1-80 lực 75Nm, điện DC 170V, khe hở 0.4 - 1.2mm.
- Cấp điện: cuộn hút có điện, đĩa phanh tách khỏi bố, motor quay bình thường.
- Ngắt điện hoặc mất điện: lò xo ép bố vào đĩa, trục dừng ngay, không trôi theo quán tính.
- Cần gạt ở đuôi phanh dùng để nhả phanh bằng tay khi mất điện.
2) Phân loại, bản vẽ motor giảm tốc có thắng 5.5kW: chân đế, mặt bích, hộp số vuông góc, NMRV, cyclo
a) Motor giảm tốc có phanh 5.5kW 7.5HP chân đế trục ra 50mm, 60mm
- Đường kính trục ra 50mm
- Tổng chiều dài: 587mm
- Mã hàng: GHS-GHEJ 5.5kw 7.5HP trục 50, tỉ số truyền: ...

b) Motor giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kw mặt bích: trục ra 50mm, mã GVS-GVEJ 5.5kw 7.5HP trục 50,
- Đường kính trục: 50mm
- Kích thước mặt bích: 361x319mm
- Mã hàng: GVS-GVEJ 5.5kw 7.5HP trục 50, tỉ số truyền: ...

c) Motor giảm tốc có phanh 5.5kW 7.5HP hộp số rời trục thẳng GHM, GVM
Loại 1: Thắng động cơ giảm tốc 5.5Kw 7.5HP chân đế
Mã hàng hộp số: GHM50 (trục ra 50mm)
Tốc độ trục ra giảm từ 466 vòng đến dưới 8 vòng/phút

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kw mặt bích
Mã hàng hộp số: GVM50 (đường kính cốt ra 50mm)

d) Motor giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kw trục ra vuông góc WPDS size 155
Phanh motor giảm tốc 5.5Kw 7.5HP lắp với WPDS size 155 (trục ra 60mm)

e) Motor giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kw lắp hộp số bánh vít NMRV
Loại 1: Phanh động cơ giảm tốc 5.5Kw 7.5HP lắp hộp số NMRV size 130 cốt dương
- Đường kính cốt dương=45mm
- Lắp với hộp số bánh vít NMRV130

Loại 2: Thắng motor giảm tốc 5.5Kw 7.5HP lắp hộp chỉnh tốc NMRV size 130 cốt âm
- Đường kính cốt âm hộp số =45mm
- Rãnh cavet =14mm
- Tốc độ giảm còn 145 đến 15 vòng/phút

f) Động cơ giảm tốc có phanh 5.5kw 7.5HP trục vuông góc
Kiểu 1: Motor phanh 5.5kw 7.5HP gắn hộp giảm tốc trục vít bích vào phía dưới
- Lắp với hộp số trục vít WPDA size 155
- Đường kính trục ra 60mm

Kiểu 2: Motor giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kw loại trục ra ngửa
Dưới đây là thông số motor có thắng 7.5HP lắp với hộp số loại trục ra úp ngửa gọi là WPWDO size 155

g) Motor giảm tốc có thắng 5.5kw 7.5hp cyclo trục thẳng
Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 7.5hp cycloid chân đế
- Lắp với hộp số mã XWD5
- Đường kính trục ra: 55 mm
- Tổng dài: 874mm
- Tỷ số truyền thông dụng: 11, 17, 23, 29

- Gắn với hộp số mã XWD6
- Đường kính trục ra: 65mm
- Tổng dài: 944 mm
- Tỷ số truyền nên dùng: 35

- Gắn với hộp số mã XWD7
- Đường kính trục ra: 80mm
- Tổng dài: 974 mm
- Tỷ số truyền nên dùng: 17, 23, 29, 35, 43

Loại 2: Motor giảm tốc có thắng 7.5hp5.5kw cycloid mặt bích
- Gắn với hộp giảm tốc mã XLD5
- Đường kính trục ra: 55mm
- Đường kính mặt bích: 340mm
- Dòng ampe định mức: 11.7 (A)
- Tỷ số truyền ratio hay dùng: 11, 17, 23, 29

- Lắp với hộp giảm tốc mã XLD6
- Đường kính trục ra: 65mm
- Đường kính mặt bích: 400mm
- Tỷ số truyền phù hợp: 35

- Lắp với hộp giảm tốc mã XLD7
- Đường kính trục ra: 80mm
- Đường kính mặt bích: 430mm
- Tỷ số truyền phù hợp: 11, 17, 29, 35, 43

h) Motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP gắn hộp số cốt âm WPWDK
Động cơ giảm tốc có thắng có thể lắp với hộp số cốt âm WPWDK size 155 như hình sau:

3) Bảng giá motor giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP: chân đế, mặt bích, NMRV, WPDA, WPDS, cyclo
Giá trung bình thị trường Việt Nam (cả bộ motor + phanh + hộp số) | Model | Đường kính trục ra | Lực mô men trục ra | Trục ra |
| ~ 16.000.000 đ | GHS 5.5kW chân đế (Motor giảm tốc có phanh 5.5kW chân đế), tỉ số 1/10 - 1/60 | 50mm | ~ 375 - 2.251 Nm | Trục thẳng |
| ~ 16.800.000 đ | GVS 5.5kW mặt bích, tỉ số 1/15 - 1/60 | 50mm | ~ 562 - 2.251 Nm | Trục thẳng |
| ~ 17.160.000 đ | Hộp số GHM chân đế (lỗ vào 38mm) + motor phanh 5.5kW mặt bích | 50mm | ~ 375 - 2.251 Nm | Trục thẳng |
| ~ 17.860.000 đ | Hộp số GHM chân đế (lỗ vào 38mm) + motor phanh 5.5kW mặt bích | 60mm | ~ 375 - 2.251 Nm | Trục thẳng |
| ~ 17.460.000 đ | Hộp số GVM mặt bích (lỗ vào 38mm) + motor phanh 5.5kW mặt bích | 50mm | ~ 375 - 2.251 Nm | Trục thẳng |
| ~ 19.860.000 đ | WPDS155 + motor phanh 5.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60 | 60mm | ~ 326 - 1.396 Nm | Trục vuông góc |
| ~ 15.860.000 đ | NMRV130 cốt âm + motor phanh 5.5kW mặt bích, tỉ số 1/7.5 - 1/40 | Lỗ cốt âm 45mm, cavet 14mm | ~ 750 - 1.050 Nm | Trục vuông góc |
| ~ 16.260.000 đ | NMRV130 cốt dương (trục ra đơn) + motor phanh 5.5kW mặt bích, tỉ số 1/7.5 - 1/40 | 45mm | ~ 750 - 1.050 Nm | Trục vuông góc |
| ~ 19.860.000 đ | WPDA155 (bích vào phía dưới) + motor phanh 5.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60 | 60mm | ~ 326 - 1.396 Nm | Trục vuông góc |
| ~ 18.260.000 đ | XWD5 chân đế + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/11 - 1/29 | 55mm | ~ 483 - 934 Nm | Trục thẳng |
| ~ 21.160.000 đ | XWD6 chân đế + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/35 | 65mm | ~ 1.537 Nm | Trục thẳng |
| ~ 21.660.000 đ | XWD7 chân đế + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/17 - 1/43 | 80mm | ~ 1.482 - 2.254 Nm | Trục thẳng |
| ~ 18.560.000 đ | XLD5 mặt bích + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/11 - 1/29 | 55mm | ~ 483 - 934 Nm | Trục thẳng |
| ~ 21.360.000 đ | XLD6 mặt bích + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/35 | 65mm | ~ 1.537 Nm | Trục thẳng |
| ~ 21.860.000 đ | XLD7 mặt bích + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/11 - 1/43 | 80mm | ~ 966 - 2.254 Nm | Trục thẳng |
- Bộ motor có thắng 5.5kW 4 cực, phanh SDZ1-80 lực 75Nm, DC 170V.
- GHS, GVS, GHM, GVM: mô men ra trục theo tỉ số 1/10 - 1/60 (~37.5Nm × tỉ số).
- WPDA155, WPDS155, NMRV130, cyclo X5 - X7: mô men ra trục trong dải tỉ số đã ghi, không vượt mô men cực đại cho phép của hộp số.
4) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có thắng 5.5kW: tốc độ, lực motor 36.5Nm, phanh 75Nm, trục ra 45 - 80mm
| Hạng mục | Thông số |
|---|
| Công suất | 5.5kW (7.5HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V/660V |
| Tốc độ motor | Khoảng 1440 vòng/phút (4 cực) |
| Lực motor | Khoảng 36.5Nm |
| Phanh | SDZ1-80, lực 75Nm, DC 170V, 95W |
| Tỷ số truyền | Theo từng loại hộp số |
| Trục ra | 50, 60mm (bánh răng), 45 - 80mm (trục vít, cyclo) |
| Cấp bảo vệ | IP55 (chống bụi, chống tia nước) |
5) Bảng tải kéo dọc tời nâng hạ có phanh 5.5kW: tốc độ, mô men, kg nâng dùng bền theo tỷ số truyền
Tốc độ trục ra = 1440 ÷ tỷ số truyền. Lực trục ra = 36.48Nm × tỷ số × hiệu suất hộp số (khoảng 0.9 - 0.94). Lực giữ của phanh quy ra trục ra = 75Nm × tỷ số. Tải phanh giữ đứng yên (kg) = lực giữ phanh ở trục ra ÷ bán kính tang cáp (m) ÷ 9.81. Tải nâng hạ dùng bền (kg) = lực motor ở trục ra ÷ bán kính tang ÷ 9.81 ÷ 1.25 (hệ số làm việc), và không vượt một nửa tải phanh giữ. Tang cáp Ø300mm là cỡ hay dùng cho tời 5.5kW.
| Tỷ số truyền | Tốc độ trục ra | Lực motor ra trục ra (mô men xoắn) | Tải nâng hạ dùng bền (8 giờ/ngày, 10 lần/giờ, tang cáp Ø300mm) | Tải phanh giữ đứng yên, kéo thẳng đứng (tang cáp Ø300mm) | Lực giữ phanh quy ra trục ra |
|---|
| 1/5 | 288 vòng/phút | 171 Nm | ~ 93 kg | ~ 255 kg | 375 Nm |
| 1/15 | 96 vòng/phút | 492 Nm | ~ 267 kg | ~ 765 kg | 1.125 Nm |
| 1/20 | 72 vòng/phút | 657 Nm | ~ 357 kg | ~ 1.020 kg | 1.500 Nm |
| 1/30 | 48 vòng/phút | 985 Nm | ~ 536 kg | ~ 1.530 kg | 2.250 Nm |
| 1/40 | 36 vòng/phút | 1.313 Nm | ~ 714 kg | ~ 2.040 kg | 3.000 Nm |
| 1/50 | 29 vòng/phút | 1.641 Nm | ~ 892 kg | ~ 2.550 kg | 3.750 Nm |
| 1/60 | 24 vòng/phút | 1.970 Nm | ~ 1.070 kg | ~ 3.060 kg | 4.500 Nm |
| 1/80 | 18 vòng/phút | 2.627 Nm | ~ 1.430 kg | ~ 4.080 kg | 6.000 Nm |
| 1/100 | 14 vòng/phút | 3.283 Nm | ~ 1.780 kg | ~ 5.100 kg | 7.500 Nm |
Ví dụ tính: motor giảm tốc có thắng 5.5kW, tỷ số 1/50, tang cáp Ø300mm, nâng hạ 15 m/phút, 8 giờ/ngày, 10 lần/giờ
- Phanh giữ đứng yên: 75Nm × 50 = 3.750Nm. Chia bán kính tang 0.15m và 9.81 được khoảng 2.550kg.
- Motor kéo lên tối đa: 1.641Nm ÷ 0.15 ÷ 9.81 ≈ 1.120kg.
- Chế độ chạy: mỗi lần đi 15m ở 15 m/phút mất khoảng 1 phút. 10 lần/giờ là motor chạy khoảng 10 phút mỗi giờ (khoảng 17% thời gian), phanh đóng khoảng 80 lần/ngày. Chế độ này lấy hệ số làm việc 1.25.
- Tải dùng bền: 1.120 ÷ 1.25 ≈ 892kg. Phanh giữ gấp khoảng 2.9 lần tải này.
- Ở tỷ số 1/50, tang Ø300mm, cáp chạy khoảng 27.1 m/phút. Muốn đúng 15 m/phút cần tỷ số khoảng 1/100, tải dùng bền tra theo dòng tỷ số gần nhất trong bảng.
- Motor 5.5kW lực trục ra lớn, hộp số và trục ra phải đủ cỡ (50, 60mm trở lên).
- Phanh dư khoảng 2 lần ở mọi tỷ số.
6) Ứng dụng motor giảm tốc có thắng 5.5kW: tời nâng hàng, vận thăng, băng tải dốc, palang mini
a) Tời nâng hàng, vận thăng kéo dọc dùng motor có phanh 5.5kW: nâng ~2.520kg
- Phanh khỏe hơn motor khoảng 2.06 lần, đạt mức khuyên dùng cho tời chạy thường xuyên.
- Kéo 10 m/phút, hiệu suất 0.75 được khoảng 2.520kg.
b) Băng tải nghiêng, băng tải gầu dùng motor có phanh 5.5kW: giữ hàng không trôi ngược
- Băng tải mỏ, băng tải trạm trộn, băng tải dốc tải nặng.
- Tỷ số 1/40, puly 400mm: băng chạy khoảng 45 m/phút.
- Phanh dư 2 lần nên giữ được băng tải dốc khi mất điện.
c) Palang mini, vít tải nghiêng, bàn nâng, máy trộn dùng motor có thắng 5.5kW
- Máy nghiền, máy trộn trạm trộn bê tông.
- Cổng trục, cầu trục nhỏ (cơ cấu di chuyển).
- Máy cán, máy kéo, máy đùn.
- Tời công trình, tời mỏ.
- Băng tải trạm trộn, băng tải mỏ.
- Cổng trục, xe goòng tải nặng.
7) Đấu phanh từ motor giảm tốc có thắng 5.5kW chạy biến tần: nguồn phanh riêng, đóng phanh ở 1 - 3Hz
- Không lấy điện phanh từ đầu ra biến tần. Điện áp ra thay đổi theo tần số và có xung PWM (điều chế độ rộng xung), làm phanh nhả không hết.
- Cấp nguồn riêng lấy trước biến tần cho bộ chỉnh lưu phanh, đúng loại cho ra DC 170V (bộ chỉnh lưu dùng nguồn 380V).
- Đóng cắt nguồn phanh bằng rơ le của biến tần: nhả phanh khi motor đủ lực, đóng phanh ở khoảng 1 - 3Hz rồi mới ngắt biến tần.
- Motor khởi động sao - tam giác (đổi cách nối dây để giảm dòng khởi động): phải cấp nguồn phanh riêng, nếu không lúc chuyển sao sang tam giác phanh sẽ đóng tích tắc, bố mòn nhanh.
8) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 5.5kW kéo tời, băng tải, palang
- Motor giảm tốc có thắng 5.5kW có dùng cho tời công trình chạy cả ngày được không? Được. Phanh SDZ1-80 lực 75Nm khỏe hơn lực motor 36.5Nm khoảng 2 lần, đạt mức khuyên dùng cho nâng hạ thường xuyên.
- Tời dùng motor 5.5kW kéo được bao nhiêu kg? Kéo 10 m/phút, hiệu suất cả hệ 0.75 được khoảng 2.500kg. Dùng múp ròng rọc 2 dây thì tải gấp đôi, tốc độ giảm một nửa.
- Hộp số rời trục thẳng có lợi gì với motor 5.5kW? Motor nặng, hộp số lớn, tháo rời giúp vận chuyển, lắp đặt và sửa chữa dễ hơn. Thay riêng motor hoặc hộp số khi hỏng.
- Khe hở phanh SDZ1-80 bao nhiêu là chuẩn? Khoảng 0.4 - 1.2mm. Vượt 1.2mm lực hút yếu, phanh nhả không hết, cần chỉnh lại.
- Motor 5.5kW khởi động sao - tam giác thì phanh đấu thế nào? Phanh lấy nguồn riêng, đóng cùng lệnh chạy và giữ suốt quá trình chuyển sao sang tam giác. Không lấy điện từ đầu cực motor.
- Lắp motor giảm tốc 5.5kW cần những gì? Palang để nâng đặt, đế bê tông hoặc khung thép cứng, bu lông móng đủ cỡ, căn thẳng trục cẩn thận vì sai lệch nhỏ cũng làm hỏng vòng bi.
- Phanh 5.5kW nóng bất thường khi chạy là do đâu? Phanh kéo lê do điện áp thấp, khe hở sai hoặc cần nhả tay chưa trả về. Đo điện áp DC tại cuộn và chỉnh khe hở.
- Hộp số 5.5kW kêu và nóng sau khi thay dầu là do đâu? Có thể dùng sai loại dầu, đổ quá nhiều hoặc quá ít. Đổ đúng loại, đúng mức theo mắt thăm dầu.
- Băng tải trạm trộn dùng motor 5.5kW có thắng cần chú ý gì? Bụi xi măng, cát lọt vào phanh. Che kín nhưng thoáng nhiệt. Dừng bằng biến tần để băng không giật.
- Máy nghiền có nên dùng motor giảm tốc có thắng 5.5kW? Phanh không nên hãm rotor nặng từ tốc độ cao. Để máy tự dừng hoặc hãm bằng biến tần, phanh chỉ giữ khi đã dừng.
- Khi đặt motor 5.5kW có thắng nên hỏi những gì? Mô men cho phép của hộp số ở tỷ số cần dùng, trục ra, tư thế lắp, loại dầu, cách cấp nguồn phanh.
- Motor 5.5kW có thắng chạy biến tần cần lưu ý gì? Nguồn phanh riêng, chế độ điều khiển vector (véc tơ) để có lực ở tốc độ thấp, nhả phanh khi đủ lực.
- Làm gì để motor giảm tốc 5.5kW có thắng bền? Không quá tải, giảm tốc trước khi phanh, giữ khe hở 0.4 - 1.2mm, thay dầu đúng hạn, che bụi mưa.
Xem thêm motor giảm tốc có thắng từ, motor giảm tốc có thắng 4kW, motor giảm tốc có thắng 7.5kW, động cơ phanh thắng 5.5kW.