Motor giảm tốc có thắng 1.5kW 2HP (động cơ giảm tốc có phanh 1.5kW, motor giảm tốc phanh 2 ngựa) là cụm motor 3 pha 4 pole (4 cực) 1.5kW, hộp giảm tốc và phanh từ vỏ 90. Lực motor khoảng 10.2Nm (Newton mét), phanh khoảng 15Nm, khỏe hơn khoảng 1.47 lần. Hợp băng tải ngang, xích tải, vít tải, máy trộn; làm tời nên dùng cho tải vừa.
Ảnh 2: ảnh 2,3, 4,5 dưới đây đều là động cơ điều chỉnh tốc độ, hộp điều tốc giúp mô tơ chậm dần tới mức dừng hẳn lại
k) Motor giảm tốc có thắng 1.5kW 2HP gắn hộp số cốt âm WPWDK
Motor giảm tốc có thắng có thể lắp với hộp số cốt âm WPWDK size 100 như sau:
3) Bảng giá motor giảm tốc có thắng 1.5kW: chân đế, mặt bích, hộp số vuông góc, NMRV, cyclo
Giá trung bình thị trường Việt Nam (cả bộ motor + phanh + hộp số)
Model
Đường kính trục ra
Lực mô men trục ra
Trục ra
~5.590.000 đ
GHS 1.5kW chân đế, tỉ số 1/10 - 1/60
28mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~5.950.000 đ
GHS 1.5kW chân đế, tỉ số 1/10 - 1/60
32mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~7.550.000 đ
GHS 1.5kW chân đế, tỉ số 1/10 - 1/60
40mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~5.760.000 đ
GVEJ 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60
28mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~6.130.000 đ
GVS 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60
32mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~7.920.000 đ
Hộp số GHM32 chân đế (lỗ vào 24mm) + motor phanh 1.5kW mặt bích
32mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~8.070.000 đ
Hộp số GVM32 mặt bích (lỗ vào 24mm) + motor phanh 1.5kW mặt bích
32mm
~ 102 - 614 Nm
Trục thẳng
~6.720.000 đ
WPDS80 + motor phanh 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60
32mm
~ 89 - 279 Nm
Trục vuông góc
~6.720.000 đ
WPDA80 (bích vào phía dưới) + motor phanh 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60
32mm
~ 89 - 279 Nm
Trục vuông góc
~8.310.000 đ
WPDS100 + motor phanh 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60
38mm
~ 89 - 381 Nm
Trục vuông góc
~8.310.000 đ
WPDA100 (bích vào phía dưới) + motor phanh 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/10 - 1/60
38mm
~ 89 - 381 Nm
Trục vuông góc
~6.615.000 đ
NMRV75 cốt âm + motor phanh 1.5kW mặt bích, tỉ số 1/7.5 - 1/60
Lỗ cốt âm 28mm
~ 185 - 230 Nm
Trục vuông góc
~7.920.000 đ
XWD3 chân đế + motor phanh 1.5kW
35mm
~ 128 - 225 Nm
Trục thẳng
~9.320.000 đ
XWD4 chân đế + motor phanh 1.5kW
45mm
~ 227 - 426 Nm
Trục thẳng
~8.060.000 đ
XLD3 mặt bích + motor phanh 1.5kW
35mm
~ 128 - 225 Nm
Trục thẳng
~9.520.000 đ
XLD4 mặt bích + motor phanh 1.5kW
45mm
~ 280 - 580 Nm
Trục thẳng
GHS, GVS, GHM, GVM: mô men ra trục theo tỉ số 1/10 - 1/60.
WPDA, WPDS, NMRV, cyclo: mô men ra trục trong dải tỉ số đã ghi, không vượt mô men cực đại cho phép của hộp số.
4) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có thắng 1.5kW: tốc độ, lực motor 10.2Nm, phanh 15Nm, trục ra 28 - 40mm
Hạng mục
Thông số
Công suất
1.5kW (2HP, 2 ngựa)
Điện áp
3 pha 380V/220V, có bản 1 pha 220V
Tốc độ motor
Khoảng 1400 vòng/phút (4 cực)
Lực motor
Khoảng 10.2Nm
Phanh
Theo vỏ 90, lực khoảng 15Nm
Tỷ số truyền
1/3 đến 1/200 (bánh răng)
Trục ra
28, 32, 40mm (bánh răng), lớn hơn với cyclo, trục vít
Cấp bảo vệ
IP55 (chống bụi, chống tia nước)
5) Bảng tải kéo dọc tời nâng hạ có phanh 1.5kW: tốc độ, mô men, kg nâng dùng bền theo tỷ số truyền
Tốc độ trục ra = 1400 ÷ tỷ số truyền. Lực trục ra = 10.23Nm × tỷ số × hiệu suất hộp số (khoảng 0.9 - 0.94). Lực giữ của phanh quy ra trục ra = 15Nm × tỷ số. Tải phanh giữ đứng yên (kg) = lực giữ phanh ở trục ra ÷ bán kính tang cáp (m) ÷ 9.81. Tải nâng hạ dùng bền (kg) = lực motor ở trục ra ÷ bán kính tang ÷ 9.81 ÷ 1.25 (hệ số làm việc), và không vượt một nửa tải phanh giữ. Tang cáp Ø200mm là cỡ hay dùng cho tời 1.5kW.
Ví dụ tính: motor giảm tốc có thắng 1.5kW, tỷ số 1/50, tang cáp Ø200mm, nâng hạ 15 m/phút, 8 giờ/ngày, 10 lần/giờ
Phanh giữ đứng yên: 15Nm × 50 = 750Nm. Chia bán kính tang 0.1m và 9.81 được khoảng 765kg.
Motor kéo lên tối đa: 460Nm ÷ 0.1 ÷ 9.81 ≈ 469kg.
Chế độ chạy: mỗi lần đi 15m ở 15 m/phút mất khoảng 1 phút. 10 lần/giờ là motor chạy khoảng 10 phút mỗi giờ (khoảng 17% thời gian), phanh đóng khoảng 80 lần/ngày. Chế độ này lấy hệ số làm việc 1.25.
Tải dùng bền: 469 ÷ 1.25 ≈ 375kg. Phanh giữ gấp khoảng 2.0 lần tải này.
Ở tỷ số 1/50, tang Ø200mm, cáp chạy khoảng 17.6 m/phút. Muốn đúng 15 m/phút cần tỷ số khoảng 1/60, tải dùng bền tra theo dòng tỷ số gần nhất trong bảng.
Trục 28mm hợp tỷ số nhỏ, trục 40mm hợp tỷ số lớn và tải nặng.
Phanh dư khoảng 1.47 lần, hơi dưới mức 1.5 lần cho nâng hạ.
6) Ứng dụng motor giảm tốc có thắng 1.5kW: tời nâng hàng, vận thăng, băng tải dốc, palang mini
a) Tời nâng hàng, vận thăng kéo dọc dùng motor có phanh 1.5kW: nâng ~690kg
Phanh khỏe hơn motor khoảng 1.47 lần, chỉ hợp tời tải vừa, dùng ít.
Kéo 10 m/phút, hiệu suất 0.75 được khoảng 690kg.
Tời dùng nhiều nên chọn 1.1kW (dư khoảng 2 lần) hoặc 2.2kW (dư khoảng 2 lần).
b) Băng tải nghiêng, băng tải gầu dùng motor có phanh 1.5kW: giữ hàng không trôi ngược
Băng tải ngang dài, xích tải, băng tải con lăn.
Tỷ số 1/30, puly 200mm: băng chạy khoảng 29 m/phút.
Gầu tải đứng tính như tời, cần dư phanh khoảng 2 lần.
c) Palang mini, vít tải nghiêng, bàn nâng, máy trộn dùng motor có thắng 1.5kW
Vít tải, máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn vữa.
Cửa cuốn công nghiệp, cổng trượt nặng.
Máy ép nhỏ, máy chiết rót, máy cuộn.
Băng tải, xích tải, vít tải.
Cửa cuốn, cổng trượt công nghiệp.
Máy trộn, máy ép, máy cuộn.
Thang hàng, băng tải nghiêng tải vừa.
7) Đấu phanh từ motor giảm tốc có thắng 1.5kW chạy biến tần: nguồn phanh riêng, đóng phanh ở 1 - 3Hz
Không lấy điện phanh từ đầu ra biến tần. Điện áp ra thay đổi theo tần số và có xung PWM (điều chế độ rộng xung), làm phanh nhả không hết.
Cấp nguồn riêng lấy trước biến tần cho bộ chỉnh lưu phanh, đúng loại cho ra điện áp DC ghi trên nhãn phanh.
Đóng cắt nguồn phanh bằng rơ le của biến tần: nhả phanh khi motor đủ lực, đóng phanh ở khoảng 1 - 3Hz rồi mới ngắt biến tần.
8) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 1.5kW kéo tời, băng tải, palang
Motor giảm tốc có thắng 1.5kW có dùng làm tời được không? Được với tời tải vừa, dùng ít. Phanh 15Nm khỏe hơn lực motor 10.2Nm khoảng 1.47 lần, hơi dưới mức 1.5 lần.
Gầu tải đứng dùng motor 1.5kW có thắng có ổn không? Gầu tải đứng kéo ngược khi dừng nên cần phanh dư khoảng 2 lần. Với 1.5kW nên để tải thực tế thấp hơn định mức, hoặc chọn 2.2kW.
Trục 28, 32, 40mm của motor 1.5kW khác nhau thế nào khi mua? Trục lớn đi với hộp số lớn, chịu lực trục ra cao hơn. Tỷ số từ 1/50 trở lên hoặc tải va đập nên chọn trục 40mm.
Hộp số cốt âm 1.5kW lắp vào máy thế nào? Lồng trục máy vào lỗ trục âm, khóa then và tay đòn chống xoay. Không cần khớp nối, giảm lệch tâm.
Bản 1 pha 220V 1.5kW có khởi động nổi tải nặng không? Motor 1 pha mô men khởi động thấp hơn 3 pha. Tải nặng như vít tải đầy liệu nên dùng 3 pha hoặc biến tần 1 pha vào, 3 pha ra.
Lắp motor 1.5kW với xích tải cần chú ý gì? Nhông trục ra đặt sát gối, xích căng vừa, có bảo vệ quá tải như chốt cắt hoặc ly hợp trượt để hộp số không gãy răng khi kẹt.
Vít tải bị kẹt liệu làm motor có thắng 1.5kW cháy không? Có thể cháy nếu không có bảo vệ quá tải. Lắp rơ le nhiệt hoặc bảo vệ dòng, chọn tỷ số đủ lực.
Phanh 1.5kW kêu rè khi chạy là do đâu? Điện áp phanh thấp, khe hở lớn hoặc bộ chỉnh lưu hỏng một nửa. Đo điện áp DC tại cuộn phanh.
Hộp số bánh răng 1.5kW kêu to khi có tải thì kiểm tra gì? Kiểm tra dầu, độ mòn bánh răng, vòng bi trục ra, độ thẳng hàng khớp nối và lực căng xích.
Cửa cuốn công nghiệp dùng motor 1.5kW có thắng cần lưu ý gì? Phanh giữ cửa khi dừng giữa chừng. Cần công tắc hành trình, cảm biến chống kẹt và cách mở tay khi mất điện.
Motor có thắng 1.5kW chạy biến tần nên cài gì? Cài thời gian tăng giảm tốc phù hợp tải, nhả phanh khi motor đủ lực, đóng phanh ở 1 - 3Hz. Phanh lấy nguồn riêng.
Khi thay motor 1.5kW cho máy cũ cần đo gì? Đường kính trục ra, chiều dài trục, khoảng cách tâm trục tới mặt đất (chân đế) hoặc kích thước mặt bích, lỗ bắt và tỷ số truyền.
Motor 1.5kW có thắng chạy liên tục 24 giờ được không? Được nếu tải trong định mức và thoáng mát. Cuộn phanh luôn có điện nên ấm, cần không gian thoát nhiệt.
Làm gì để motor 1.5kW có thắng bền? Không quá tải hộp số, bảo vệ quá dòng, che bụi liệu, kiểm tra phanh và dầu định kỳ, không đảo chiều khi còn quay.