0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Có Thắng 3Hp 2.2Kw

1.969 reviews
  • Kho Mô Tơ Giảm Tốc Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW 3HP (động cơ giảm tốc có phanh từ 2.2kW, motor giảm tốc thắng đuôi 3 ngựa) là cụm gồm motor 3 pha 4 pole (4 cực) 2.2kW, hộp giảm tốc và phanh từ SDZ1-30 lực 30Nm (Newton mét) gắn sau đuôi motor. Khi ngắt điện, phanh đóng ngay, trục ra dừng và giữ tải. Lực motor khoảng 14.7Nm, phanh khỏe hơn khoảng 2 lần, nên dùng tốt cho cả tời vận thăng chở hàng, băng tải dốc và máy cần dừng đúng vị trí.

1) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW 3HP là gì?

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW gồm 3 phần chính:

  • Motor 3 pha 2.2kW 4 cực: tạo chuyển động quay khoảng 1430 vòng/phút.
  • Hộp giảm tốc: giảm tốc độ và tăng lực ở trục ra theo tỷ số truyền (ví dụ 1/30 là giảm 30 lần).
  • Thắng từ (phanh từ, phanh đuôi): nam châm điện một chiều DC 99V ép bố phanh vào đĩa khi mất điện.

Nguyên lý phanh:

  • Cấp điện: cuộn hút có điện, đĩa phanh tách khỏi bố, motor quay bình thường.
  • Ngắt điện hoặc mất điện: lò xo ép bố vào đĩa, trục dừng ngay, không trôi theo quán tính.
  • Phanh đuôi có cần gạt nhả tay. Khi mất điện, gạt cần để xoay trục hoặc hạ tải từ từ.

2) Thông số kỹ thuật chung motor giảm tốc có thắng 2.2kW

Hạng mụcThông số
Công suất2.2kW (3HP, 3 ngựa)
Số cực, tốc độ motor4 cực, khoảng 1430 vòng/phút
Điện áp3 pha 220V/380V, 50Hz (có bản 1 pha 220V)
Dòng định mứcKhoảng 5A ở 380V
Lực motor (mô men định mức)Khoảng 14.7Nm
Phanh từSDZ1-30, lực 30Nm, DC 99V, 65W
Tỷ số truyền1/3 đến 1/200 (hộp bánh răng), 1/5 đến 1/100 (hộp bánh vít NMRV)
Đường kính trục ra28, 32, 35, 40, 45, 50, 55mm tùy loại hộp số
Cấp bảo vệIP55 (chống bụi, chống tia nước)

3) Phân loại motor giảm tốc có thắng 2.2kW 3HP

a) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW chân đế trục 32mm

  • Mã hàng: GHEJ 2.2kW 3HP trục 32 (GH: hộp bánh răng chân đế, EJ: có phanh)
  • Tổng chiều dài: 486mm
  • Hợp tải vừa, tỷ số truyền nhỏ, cần tốc độ ra cao

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW 3HP chân đế trục 32

b) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW chân đế trục 40mm

Loại 1: bản thường, dùng kéo ngang.

  • Mã hàng: GHS-GHEJ 2.2kW 3HP trục 40
  • Tổng chiều dài: 500mm
  • Dùng cho băng tải, vít tải, máy đùn, máy cuộn, máy kéo

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW chân đế trục 40

Loại 2: bản phanh dọc, dùng nâng hạ.

  • Mã hàng: GHS-GHEJ 2.2kW 3HP trục 40, phanh dọc
  • Tổng chiều dài: 570mm
  • Dùng cho tời dọc, nâng hạ, thang chở hàng, kéo lưới, giữ tải treo

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW phanh dọc trục 40

c) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW chân đế trục 50mm

Loại 1: bản thường, dùng kéo ngang.

  • Mã hàng: GHS-GHEJ 2.2kW 3HP trục 50
  • Giảm tốc từ 3 đến 200 lần
  • Dùng cho băng tải, vít tải, máy đùn, máy cuộn, máy kéo tải nặng

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW chân đế trục 50

Loại 2: bản phanh dọc, dùng nâng hạ.

  • Mã hàng: GHEJ 2.2kW 3HP trục 50, phanh dọc
  • Tổng chiều dài: 570mm
  • Dùng cho tời dọc, vận thăng chở hàng, kéo cẩu, giữ tải treo

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW phanh dọc trục 50

d) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW mặt bích

  • Trục 32mm: mã GVEJ 2.2kW, dài 486mm
  • Trục 40mm: mã GVS-GVEJ 2.2kW, dài 510mm
  • Trục 50mm: mã GVS-GVEJ 2.2kW, mặt bích 361x319mm
  • Lắp mặt bích trực tiếp vào khung máy, gọn hơn kiểu chân đế

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW mặt bích trục 32

Động cơ giảm tốc có phanh 2.2kW mặt bích trục 40

Động cơ giảm tốc có phanh 2.2kW mặt bích trục 50

e) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp số đầu rời trục thẳng

  • Chân đế: hộp số GHM40 (trục ra 40mm) và bản trục 50mm
  • Mặt bích: hộp số GVM40 (trục ra 40mm) và bản trục 50mm
  • Tỷ số truyền từ 1/3 đến 1/200
  • Motor và hộp số tháo rời được, dễ thay thế từng phần

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp số GHM40

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp số GHM trục 50

Động cơ giảm tốc có thắng 2.2kW hộp số GVM40

Động cơ giảm tốc có thắng 2.2kW hộp số GVM trục 50

f) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW gắn hộp số WPDS 120 trục ra vuông góc

  • Hộp giảm tốc trục vít WPDS size 120, trục ra 45mm
  • Trục ra vuông góc với trục motor, hợp chỗ lắp hẹp

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp WPDS 120

g) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW gắn hộp số bánh vít NMRV

  • NMRV75 trục dương (cốt lồi) 28mm, rãnh cavet 8mm, dài 582.5mm, bích 250mm
  • NMRV75 trục âm (cốt rỗng) 28mm, rãnh cavet 8mm
  • NMRV90 trục dương 35mm
  • NMRV90 trục âm 35mm, rãnh cavet 10mm, tỷ số 1/5 đến 1/100

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW NMRV75 trục dương

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW NMRV75 trục âm

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW NMRV90 trục dương

Động cơ giảm tốc có phanh 2.2kW NMRV90 trục âm

h) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW gắn hộp trục vít vuông góc WPDA, WPWDO

  • Kiểu 1: hộp trục vít WPDA size 120, motor bích lắp phía dưới, trục ra 45mm
  • Kiểu 2: hộp WPWDO, trục ra ngửa lên trên

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp WPDA 120

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp WPWDO

i) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp số cycloid (cyclo) trục thẳng

  • Chân đế XWD4: trục ra 45mm, dài 726mm, tỷ số hay dùng 11, 17, 23, 29, 35, 43
  • Chân đế XWD5: trục ra 55mm, dài 794mm, tỷ số 29, 43, 59
  • Mặt bích XLD4: trục ra 45mm, bích 260mm, dòng 5.1A, tỷ số 11 đến 43
  • Mặt bích XLD5: trục ra 55mm, bích 340mm, tỷ số 29, 43, 59
  • Hộp cycloid chịu va đập tốt, hợp máy nghiền, máy trộn, tời tải nặng

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW cyclo XWD4

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW cyclo XWD5

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW cyclo XLD4

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW cyclo XLD5

j) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW điện 1 pha 220V

  • Dùng ở nơi chỉ có điện 1 pha 220V
  • Có bản kèm bộ điều tốc, giúp motor chạy chậm dần trước khi dừng

Motor giảm tốc có phanh 2.2kW 3HP điện 220V

k) Motor giảm tốc có thắng 2.2kW gắn hộp số cốt âm WPWDK 120

  • Hộp trục vít cốt âm (trục rỗng) WPWDK size 120
  • Lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối

Motor giảm tốc có thắng 2.2kW hộp cốt âm WPWDK 120

4) Bảng tốc độ và lực trục ra theo tỷ số truyền

Tốc độ trục ra = 1430 ÷ tỷ số truyền. Lực trục ra = 14.7Nm × tỷ số × hiệu suất hộp số (khoảng 0.9 - 0.94). Lực giữ của phanh quy ra trục ra = 30Nm × tỷ số. Tải phanh giữ đứng yên (kg) = lực giữ phanh ở trục ra ÷ bán kính tang cáp (m) ÷ 9.81. Tải nâng hạ dùng bền (kg) = lực motor ở trục ra ÷ bán kính tang ÷ 9.81 ÷ 1.25 (hệ số làm việc), và không vượt một nửa tải phanh giữ. Tang cáp Ø220mm là cỡ hay dùng cho tời 2.2kW.

Tỷ số truyềnTốc độ trục raLực motor ra trục ra (mô men xoắn)Tải nâng hạ dùng bền (8 giờ/ngày, 10 lần/giờ, tang cáp Ø220mm)Tải phanh giữ đứng yên, kéo thẳng đứng (tang cáp Ø220mm)Lực giữ phanh quy ra trục ra
1/5286 vòng/phút69 NmKhoảng 51 kgKhoảng 139 kg150 Nm
1/1595 vòng/phút198 NmKhoảng 147 kgKhoảng 417 kg450 Nm
1/2072 vòng/phút265 NmKhoảng 196 kgKhoảng 556 kg600 Nm
1/3048 vòng/phút397 NmKhoảng 294 kgKhoảng 834 kg900 Nm
1/4036 vòng/phút529 NmKhoảng 392 kgKhoảng 1.110 kg1200 Nm
1/5029 vòng/phút662 NmKhoảng 491 kgKhoảng 1.390 kg1500 Nm
1/6024 vòng/phút794 NmKhoảng 589 kgKhoảng 1.670 kg1800 Nm
1/8018 vòng/phút1058 NmKhoảng 784 kgKhoảng 2.220 kg2400 Nm
1/10014 vòng/phút1323 NmKhoảng 981 kgKhoảng 2.780 kg3000 Nm
1/1509.5 vòng/phút1984 NmKhoảng 1.470 kgKhoảng 4.170 kg4500 Nm
1/2007.2 vòng/phút2646 NmKhoảng 1.960 kgKhoảng 5.560 kg6000 Nm

Ví dụ tính: motor giảm tốc có thắng 2.2kW, tỷ số 1/50, tang cáp Ø220mm, nâng hạ 15 m/phút, 8 giờ/ngày, 10 lần/giờ

  • Phanh giữ đứng yên: 30Nm × 50 = 1.500Nm. Chia bán kính tang 0.11m và 9.81 được khoảng 1.390kg.
  • Motor kéo lên tối đa: 662Nm ÷ 0.11 ÷ 9.81 ≈ 613kg.
  • Chế độ chạy: mỗi lần đi 15m ở 15 m/phút mất khoảng 1 phút. 10 lần/giờ là motor chạy khoảng 10 phút mỗi giờ (khoảng 17% thời gian), phanh đóng khoảng 80 lần/ngày. Chế độ này lấy hệ số làm việc 1.25.
  • Tải dùng bền: 613 ÷ 1.25 ≈ 491kg. Phanh giữ gấp khoảng 2.8 lần tải này.
  • Ở tỷ số 1/50, tang Ø220mm, cáp chạy khoảng 19.8 m/phút. Muốn đúng 15 m/phút cần tỷ số khoảng 1/60, tải dùng bền tra theo dòng tỷ số gần nhất trong bảng.
  • Số liệu trên là lý thuyết cho hộp bánh răng. Hộp trục vít NMRV, WPDA có hiệu suất thấp hơn, lực trục ra nhỏ hơn.
  • Tỷ số càng lớn thì lực trục ra càng lớn, nên cần hộp số và trục ra lớn hơn (40, 50mm). Lực trục ra không được vượt mô men cho phép của hộp số.
  • Phanh dư khoảng 2 lần so với lực motor ở mọi tỷ số, vì cả lực motor và lực phanh đều nhân cùng tỷ số truyền.

5) Dùng motor giảm tốc có thắng 2.2kW cho tời vận thăng, băng tải và các loại máy

a) Tời vận thăng, tời nâng hàng

  • Phanh SDZ1-30 khỏe hơn lực motor khoảng 2.04 lần, đạt mức khuyên dùng cho nâng hạ.
  • Tải kéo gần đúng: m (kg) = P (W) × hiệu suất ÷ (9.81 × v). Với hiệu suất cả hệ 0.75: kéo 10 m/phút được khoảng 1.000kg, kéo 20 m/phút khoảng 500kg.
  • Nên chọn bản phanh dọc trục 40 hoặc 50mm cho tời dọc, vận thăng.
  • Vận thăng chỉ chở hàng. Cần thêm khóa chống rơi, công tắc hành trình trên và dưới.

b) Băng tải ngang, băng tải nghiêng

  • Tốc độ băng tải = 3.14 × đường kính puly (m) × tốc độ trục ra. Ví dụ tỷ số 1/30, puly 200mm: khoảng 30 m/phút.
  • Băng tải ngang: phanh giúp dừng đúng vị trí thao tác, hàng không trôi.
  • Băng tải nghiêng: phanh giữ băng không trôi ngược khi dừng hoặc mất điện.

c) Các loại máy khác

  • Máy đóng gói, máy cắt định vị, máy chiết rót: cần dừng chính xác theo nhịp.
  • Vít tải, máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn bê tông nhỏ: giữ trục khi dừng, tránh liệu đẩy ngược.
  • Cửa cuốn công nghiệp, cổng trượt nặng, bàn nâng: giữ vị trí khi dừng và khi mất điện.
  • Máy kéo lưới, máy cuốn dây, máy đùn: giữ căng vật liệu khi dừng máy.
  • Bàn xoay, mâm xoay sơn, xe chuyển phôi, xe goòng: dừng đúng điểm, không trôi.

6) Vận hành phanh khi motor giảm tốc 2.2kW chạy biến tần

  • Không lấy điện phanh từ đầu ra biến tần. Điện áp ra thay đổi theo tần số và có xung PWM (điều chế độ rộng xung), làm phanh nhả không hết.
  • Cấp nguồn riêng trước biến tần cho bộ chỉnh lưu, đúng loại cho ra DC 99V.
  • Đóng cắt nguồn phanh bằng rơ le của biến tần: nhả phanh khi motor đã đủ lực, đóng phanh ở khoảng 1 - 3Hz rồi mới ngắt biến tần.
  • Đo điện áp tại cuộn hút khi phanh mở, phải đúng 99V. Nắp phanh nóng bất thường là phanh đang kéo lê.

7) Ứng dụng và video thực tế motor giảm tốc có thắng 2.2kW

  • Băng chuyền sản xuất trong nhà máy may, thực phẩm, điện tử.
  • Tời vận thăng, thang chở hàng, nâng hàng lên kệ trong kho.
  • Băng tải nghiêng, hệ thống thang hàng.
  • Máy móc thiết bị y tế, máy tự động cần dừng chính xác.

Motor 3 pha có thắng từ các công suất 0.75kW đến 15kW:

Động cơ có phanh 2.2kW 3HP:

8) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 2.2kW 3HP

  • Tời vận thăng dùng motor giảm tốc có thắng 2.2kW kéo được bao nhiêu kg? Với hiệu suất cả hệ khoảng 0.75, kéo 10 m/phút được khoảng 1.000kg, kéo 20 m/phút khoảng 500kg. Muốn kéo nặng hơn thì giảm tốc độ kéo bằng tỷ số truyền lớn hơn hoặc dùng múp ròng rọc.
  • Phanh của motor giảm tốc 2.2kW có đủ giữ lồng vận thăng chở hàng không? Đủ nếu tải trong định mức. Phanh 30Nm khỏe hơn lực motor 14.7Nm khoảng 2 lần. Vận thăng vẫn phải có khóa chống rơi và không chở người.
  • Tính tốc độ băng tải dùng motor giảm tốc 2.2kW thế nào? Tốc độ băng = 3.14 × đường kính puly (m) × tốc độ trục ra (vòng/phút). Tỷ số 1/30 cho trục ra khoảng 48 vòng/phút, puly 200mm thì băng chạy khoảng 30 m/phút.
  • Băng tải nghiêng có cần motor giảm tốc có thắng không? Cần. Khi dừng hoặc mất điện, hàng trên băng kéo ngược băng tải. Phanh giữ băng đứng yên, tránh hàng đổ dồn về chân băng.
  • Hộp trục vít tự hãm rồi thì có cần thắng từ nữa không? Nên có. Hộp trục vít tỷ số lớn tự hãm khi đứng yên, nhưng khi rung, mòn hoặc tỷ số nhỏ thì vẫn trôi. Thắng từ giữ chắc hơn, nhất là với tời và băng tải dốc.
  • Máy đóng gói dùng motor giảm tốc có thắng 2.2kW dừng có chính xác không? Phanh làm motor dừng gần như ngay khi ngắt điện. Tỷ số truyền càng lớn thì sai lệch vị trí ở trục ra càng nhỏ. Cần chính xác hơn nữa thì dùng thêm biến tần giảm tốc trước khi phanh.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn bê tông có cần motor có thắng không? Không bắt buộc, nhưng nên có khi cần dừng thùng đúng vị trí xả liệu. Bụi cám, bụi xi măng làm bố phanh mòn nhanh, cần che kín đuôi motor.
  • Cửa cuốn, cổng trượt công nghiệp nặng dùng motor giảm tốc 2.2kW có thắng được không? Được. Phanh giữ cửa đứng yên khi dừng giữa chừng và khi mất điện. Khi cần mở tay, gạt cần nhả phanh và cho cửa chạy từ từ.
  • Máy cuốn dây, máy kéo lưới dùng phanh để làm gì? Phanh giữ căng dây, căng lưới khi dừng máy, tránh vật liệu tự xả ngược. Máy kéo lưới ngoài biển cần che chắn vì hơi muối làm đĩa phanh rỉ.
  • Motor giảm tốc có thắng 2.2kW có lắp đứng được không? Kiểu mặt bích lắp đứng được. Khi phanh nằm phía trên cần che nước mưa. Khi trục ra hướng lên trên cần chú ý phớt chặn dầu của hộp số.
  • Bản 1 pha 220V có gì khác bản 3 pha? Bản 1 pha dùng ở nơi không có điện 3 pha. Dòng điện lớn hơn bản 3 pha cùng công suất, nên dây điện và thiết bị đóng cắt phải đủ lớn.
  • Mất điện khi đang treo hàng thì hạ hàng thế nào? Gạt cần nhả phanh đuôi từng chút cho hàng xuống từ từ. Không nhả hết một lần vì hàng sẽ rơi nhanh.
  • Đảo chiều liên tục có hại phanh và hộp số không? Có. Đảo chiều khi motor còn quay làm bố phanh mòn, bánh răng chịu va đập. Nên chờ motor dừng hẳn rồi mới chạy chiều ngược lại.
  • Chạy biến tần ở tốc độ thấp thì phanh có bị ảnh hưởng không? Nếu phanh lấy nguồn riêng thì không. Nếu lấy từ đầu ra biến tần, ở tần số thấp điện áp phanh giảm, phanh không nhả hết và bị kéo lê.
  • Yếu tố nào làm giảm tuổi thọ phanh motor giảm tốc 2.2kW? Đóng ngắt quá dày, dừng gấp khi tải quán tính lớn, điện áp phanh sai, bụi, dầu mỡ, hơi ẩm và nhiệt độ cao quanh phanh.
  • Làm gì để phanh và hộp số bền hơn? Giảm tốc trước khi phanh, cấp đúng 99V cho phanh, che bụi và nước, kiểm tra khe hở phanh định kỳ. Thay dầu hộp số đúng hạn và không chạy quá tải.

Xem thêm các dòng motor giảm tốc có thắng từ, motor có phanh và động cơ phanh thắng 2.2kW 3HP (loại chưa gắn hộp số).