0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:Y3-112M-4

Động Cơ Điện 3 Pha 5.5HP 4Kw 4 Cực Điện

4.472 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ điện 3 pha 4kW 5.5HP 4 cực (motor 4kW 4 pole) quay khoảng 1440 vòng/phút, mô men ~ 26,5 Nm. Khung 112M, trục 28 mm, dòng 8,8 A ở 380V. Đây là cỡ motor hay gặp ở máy nén khí 5.5HP, máy cán tôn mini, máy xát gạo và băng tải qua hộp giảm tốc.

Động cơ điện 3 pha 4kW 5.5HP 4 cực 1440 vòng/phút

1) Thông số kỹ thuật motor 4kW 4 cực khung 112M-4

Thông sốGiá trị
ModelY3-112M-4 (chân đế B3, mặt bích B5)
Công suất4kW (5.5HP)
Tốc độ~ 1440 vòng/phút (4 cực, 50Hz)
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
28 mm
8 mm
Điện áp3 pha 380V tam giác / 660V sao, 50Hz
Dòng định mức8,8 A ở 380V (đấu tam giác) – 5,1 A ở 660V (đấu sao)
Mô men định mức~ 26,5 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 250 mm, vành định vị 180 mm, tâm lỗ Ø215 mm, 4 lỗ bắt vít 14,5 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục: 140 mm x 190 mm, lỗ Ø12 mm; tâm trục cao 112 mm.
  • Vòng bi trước / sau: 6306-2RZ / 6306-2RZ.
  • Mặt bích B14 (vỏ nhôm): Ø160 mm, vành định vị 110 mm, 4 lỗ ren M8, tâm lỗ Ø130 mm.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.
  • Dòng khởi động trực tiếp ~ 6–7 lần dòng định mức, tức ~ 53–62 A.

2) Bản vẽ motor 4kW 5.5HP 4 pole 380V chân đế, mặt bích

a) Motor 4kW 5.5HP 4 cực chân đế B3, 1400–1500 vòng/phút

  • Mã hàng: Y3-112M-4, khung 112M.
  • Trục 28 mm, rãnh cavet 8 mm.
  • Dòng định mức 8,8 A ở 380V.

Bản vẽ motor 4kW 5.5HP 4 cực chân đế Y3-112M-4 trục 28mm

  • Lỗ chân đế dọc trục 140 mm, ngang trục 190 mm, lỗ Ø12 mm.
  • Tâm trục tới mặt đế: 112 mm.
  • Vòng bi trước và sau: 6306-2RZ.

b) Motor 4kW 5.5HP 4 cực mặt bích có chân đế B35

  • Trục 28 mm, mặt bích B5 Ø250 mm.
  • Vành định vị 180 mm, tâm lỗ Ø215 mm, 4 lỗ bắt vít 14,5 mm.

Bản vẽ motor 4kW 5.5HP 4 cực mặt bích B35 Y3-112M-4

  • Dòng định mức 8,8 A, khung 112M-4.
  • Bản vỏ nhôm có thêm mặt bích nhỏ B14 Ø160 mm.

Motor 3 pha 4kW 5.5HP 4 pole mặt bích B35 thực tế

Cần motor 4kW 4 cực dừng ngay khi ngắt điện, giữ tải khi mất điện: xem motor 3 pha có thắng từ 4kW. Cần tốc độ ~ 2900 vòng/phút: xem motor 2 cực cùng cỡ.

3) Ứng dụng motor 4kW 5.5HP 4 pole 380V

  • Máy nén khí piston 5.5HP: motor kéo đầu nén qua dây đai, đầu nén quay ~ 700–900 vòng/phút.
  • Máy cán tôn sóng, cán xà gồ mini: motor qua hộp giảm tốc i=30–40, con lăn quay ~ 36–48 vòng/phút.
  • Máy xát trắng, lau bóng gạo cỡ nhỏ: 4kW kéo đủ cối 300–500 kg/giờ qua puly.
  • Máy cắt sắt, uốn sắt xây dựng (GQ, GW): motor 3–4kW 4 cực kéo bánh đà, hộp số.
  • Băng tải, gầu tải nông sản qua hộp giảm tốc: i=20 cho trục ra ~ 72 vòng/phút, ~ 500 Nm.
  • Máy cưa đĩa xẻ gỗ nhỏ: motor 1440 vòng/phút, puly tăng tốc lưỡi lên ~ 2000–2500 vòng/phút.

Motor 4kW 5.5HP 4 cực ghép hộp số giảm tốc WPDS, GHM, trục vít

  • Ảnh 1: motor 4kW liền hộp số trục vít WPDS.
  • Ảnh 2: motor 4kW liền hộp giảm tốc trục thẳng GHM.
  • Ảnh 3, 4, 5: motor 4kW mặt bích lắp hộp giảm tốc trục vít.

Motor 4kW 4 pole gắn bộ điều chỉnh tốc độ

Motor 4kW 5.5HP 4 cực lắp quạt công nghiệp

Motor 4kW 5.5HP 4 cực lắp máy bơm công nghiệp

a) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế động cơ điện 4kW 5.5HP 4 cực cho máy cán phẳng tôn mỏng

Thiết kế máy cán phẳng tôn mỏng dùng động cơ điện 4kW 5.5HP 4 cực Y3-112M-4

Ảnh minh hoạ thiết kế; số liệu tính toán dưới đây mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo tải thực tế.

Cách máy vận hành:

  • Tôn xả cuộn đi qua 7 con lăn so le Ø100 mm, uốn qua lại để hết cong vênh.
  • Motor 4kW kéo cụm con lăn qua hộp bánh răng i=20 và bánh răng chia trục.

Tính tốc độ, mô men:

  • Tốc độ con lăn: 1440 : 20 = ~ 72 vòng/phút; tôn chạy ~ 23 m/phút.
  • Mô men trục ra hộp: 26,5 × 20 × 0,94 = ~ 498 Nm, chia cho 7 con lăn.
  • Lực kéo tôn ở mặt con lăn Ø100: ~ 10 kN.
  • Tôn khổ 1.200 dày 0,5 mm nắn phẳng cần ~ 3–5 kN.

Vì sao chọn motor 4kW 4 cực:

  • Đủ lực nắn tôn 0,6 mm khổ 1.200 mà không cần hộp số to.
  • Hợp dây chuyền cán tôn nhỏ chạy 1 ca, điện xưởng 3 pha 25–30 A.

4) Ưu điểm motor 4kW 5.5HP 4 cực 380V

  • Mô men ~ 26,5 Nm ở ~ 1440 vòng/phút: qua hộp giảm tốc i=20 ra ~ 72 vòng/phút, ~ 500 Nm.
  • Dòng 8,8 A ở 380V: tủ điện gọn, aptomat 20–25 A, cáp 2,5 mm² cho đường dây dưới 50 m.
  • IP55 chặn bụi và tia nước; cách điện cấp F chịu tới 155°C cuộn dây — hợp xưởng nóng ẩm, xưởng bụi gạo, bụi gỗ thì vệ sinh gân tản nhiệt định kỳ.
  • Vòng bi 6306-2RZ che kín: không phải bơm mỡ.
  • Đấu Δ ở 380V: khởi động sao – tam giác được, dòng khởi động giảm còn ~ 1/3.
  • Đủ kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35; vỏ nhôm có B14.

5) Motor 4kW 5.5HP 4 cực 3 pha: giấy chứng nhận chất lượng, hiệu suất năng lượng

Giấy chứng nhận chất lượng motor 4kW 5.5HP thương hiệu Parma do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp:

Giấy chứng nhận chất lượng motor 4kW 5.5HP 4 cực trang 1

Giấy chứng nhận chất lượng motor 4kW 5.5HP 4 cực trang 2

Giấy chứng nhận chất lượng motor 4kW 5.5HP 4 cực trang 3

6) Vận hành, đấu điện, bảo trì động cơ 3 pha 4kW 4 cực

a) Thông số điện cần nhớ

  • Điện áp: 380V đấu Δ / 660V đấu Y, 50Hz.
  • Dòng định mức: 8,8 A ở 380V; 5,1 A ở 660V.
  • Mô men định mức: ~ 26,5 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp: ~ 53–62 A.

b) Đấu điện, thiết bị đóng cắt

  • Lưới 380V: đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat: MCCB 20–25 A hoặc MCB đường cong C 25 A — không nhảy khi dòng khởi động ~ 53–62 A.
  • Contactor: 12 A (AC3) đủ định mức; đóng cắt nhiều lần/giờ dùng 18 A.
  • Rơ le nhiệt: dải 7–10 A, chỉnh 8,8 A.
  • Cáp đồng: 2,5 mm², sụt áp ~ 1,5% ở 50 m khi chạy định mức. Trên 100 m dùng 4 mm².

c) Chạy biến tần

  • Tải nhẹ, tải đều: biến tần 4kW loại thường.
  • Băng tải đầy hàng, máy cán, máy nén: biến tần 4kW loại tải nặng (HD, quá tải 150%) hoặc 5.5kW loại thường.
  • Chọn theo dòng ra định mức của biến tần ≥ 8,8 A.
  • Chạy lâu dưới 25Hz: gắn thêm quạt làm mát.

d) Bảo trì

  • Vòng bi 6306-2RZ: không bơm mỡ; kêu rít hoặc rung tăng thì thay cả cặp.
  • Cách điện: đo bằng megohm 500V, đạt từ 5 MΩ.
  • Vệ sinh gân tản nhiệt, lưới quạt đuôi 1–2 tháng/lần ở xưởng bụi.

7) Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 3 pha 4kW 5.5HP 4 cực

a) Với người sắp mua, khảo giá động cơ điện 3 pha 4kW 5.5HP 4 cực

  • Motor 4kW 4 cực thay cho motor 3.7kW 4 cực cũ được không? Được. Cả hai đều khung 112M, trục 28 mm, lỗ chân đế 140 x 190 mm, mặt bích B5 Ø250 mm. Lắp vào bệ cũ không phải khoan thêm. Rơ le nhiệt chỉnh lại theo dòng 8,8 A của motor 4kW.
  • Máy nén khí 5.5HP lắp motor 4kW 4 cực có đủ không? Đủ. 5.5HP ≈ 4kW. Puly motor và puly đầu nén chọn để đầu nén chạy đúng số vòng ghi trên tem (thường 700–900 vòng/phút). Dùng motor 2 cực thì puly motor phải nhỏ một nửa, đai mòn nhanh hơn.
  • Xưởng chỉ có điện 1 pha 220V, chạy motor 4kW 4 cực được không? Được, nhưng phải qua biến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 380V ra (loại tăng áp), chọn 5.5kW. Biến tần ra 3 pha 220V thì không dùng được: cuộn dây motor là Δ 380V, cấp 220V chỉ còn ~ 1/3 mô men. Dòng phía lưới 1 pha ~ 30–35 A khi chạy đủ tải, dây cấp từ 6 mm².
  • Gắn hộp giảm tốc i=20, motor 4kW cho ra bao nhiêu mô men? Hộp bánh răng trục thẳng: trục ra ~ 72 vòng/phút, ~ 500 Nm (26,5 × 20 × 0,94). Hộp trục vít cùng i=20 chỉ còn ~ 400 Nm vì hiệu suất ~ 75%.
  • Chạy biến tần lên 60Hz cho máy nhanh hơn, motor có yếu đi không? Có. Trên 50Hz biến tần không tăng được điện áp quá 380V, motor chỉ giữ công suất 4kW. Ở 60Hz motor quay ~ 1730 vòng/phút, mô men còn ~ 22 Nm.
  • Khởi động sao – tam giác motor 4kW có cần không? Không bắt buộc. Dòng khởi động trực tiếp ~ 53–62 A, trạm biến áp xưởng nhỏ vẫn chịu được. Sao – tam giác giảm dòng khởi động còn ~ 1/3 (~ 18–21 A), mô men khởi động cũng chỉ còn 1/3 so với đóng trực tiếp — máy nén khí còn áp trong bình, băng tải đầy hàng sẽ không lên tốc.

b) Với người vừa mua động cơ 4kW 4 cực, cần vận hành đúng

  • Motor mới về, kiểm tra gì trước khi cấp điện? Đo cách điện từng pha với vỏ bằng megohm 500V (tháo biến tần ra trước khi đo): từ 5 MΩ trở lên mới cấp điện. Kiểm tra 3 cầu nối trong hộp cực đã đấu Δ cho lưới 380V.
  • Chạy thử không tải, dòng bao nhiêu là đạt? ~ 3,1–4 A mỗi pha ở 380V (35–45% của 8,8 A). Ba pha lệch nhau không quá 5%.
  • Motor quay ngược chiều máy, đảo lại được không? Được. Ngắt điện, đổi chéo 2 trong 3 dây pha ở đầu vào hộp cực. Không đổi cầu nối trong hộp cực.
  • Căng dây đai bao nhiêu là vừa? Ấn giữa nhịp đai lún ~ 16 mm cho mỗi 1 m khoảng cách tâm puly. Căng hơn mức này là vòng bi đầu trục 6306 hỏng sớm.

c) Với người cần bảo trì motor 4kW 4 cực sau 6–12 tháng

  • Vòng bi 6306-2RZ có cần bơm mỡ không? Không. Vòng bi che kín 2 mặt, mỡ nạp sẵn. Nghe tiếng rít, lạo xạo hoặc rung tăng gấp đôi lúc mới lắp thì thay cả cặp.
  • Định kỳ cần đo những gì? Đo cách điện (từ 5 MΩ), siết lại đầu cos hộp cực, đo dòng 3 pha khi có tải. Điện áp lệch pha 1% làm dòng lệch 6–10%.
  • Vỏ motor nóng không để tay lâu được, có phải sắp cháy không? Không. Chạy đủ tải ở xưởng 35°C, vỏ 60–75°C là bình thường với cách điện cấp F. Vỏ trên 85°C hoặc có mùi khét: đo dòng 3 pha, kiểm tra gân tản nhiệt có bám bụi dày 2–3 mm không.

d) Lỗi của người dùng động cơ 4kW 4 cực, cách khắc phục

  • Chỉnh rơ le nhiệt lên 12–15 A cho đỡ nhảy được không? Không được. Motor chạy kéo dài ở 11–12 A sẽ cháy cuộn dây trước khi rơ le cắt. Rơ le giữ 8,8 A; nhảy liên tục thì đo dòng từng pha tìm nguyên nhân.
  • Đấu nhầm sao trên lưới 380V thì sao? Motor vẫn quay nhưng khả năng kéo chỉ còn ~ 1/3, tức ~ 9 Nm thay vì 26,5 Nm. Đóng tải là tụt tốc, dòng vọt, nóng và cháy. Đổi 3 cầu nối sang Δ.
  • Bật máy motor kêu ù, không quay là lỗi gì? Thường là mất 1 pha hoặc trục bị kẹt. Ngắt điện ngay, không chờ. Kiểm tra cầu chì, tiếp điểm contactor, đầu cos, rồi quay tay trục xem có kẹt không.