0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp giảm tốc R107

9.625 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc R107 là hộp giảm tốc R bánh răng trụ răng nghiêng, trục vào và trục ra thẳng hàng, lắp chân đế, trục ra Ø70 mm, mô-men cực đại 4.300 Nm. Hiệu suất trên 90%, chịu tải giật tốt, dùng nhiều cho gầu tải nông sản, xích cào dăm gỗ, máy kéo dây thép, cầu cào bể lắng.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R107 trục thẳng kiểu SEW

a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R107 chân đế: trục 70mm, mô-men, tỉ số truyền, bích vào

Hộp giảm tốc R107 trục ra Ø70 mm chịu mô-men cực đại 4.300 Nm:

Thông sốHộp giảm tốc R107 chân đế
Đường kính trục raØ70 mm, dài 140 mm, cavet (then) 20 mm
Mô-men xoắn cực đại4.300 Nm
Dải tỉ số truyền thông dụng1/10 – 1/60
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 140 – 23 vòng/phút
Motor mặt bích 350mm gắn liềnØ350 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpChân đế, M1 – M6

Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:

Bích AMMotor 4 cực
gắn được
Lỗ trục vàoĐường kính
bích motor B5
AM16011 – 15 kW (khung 160)Ø42 mmØ350 mm
AM18018,5 – 22 kW (khung 180)Ø48 mmØ350 mm
AM20030 kW (khung 200)Ø55 mmØ400 mm
AM22537 – 45 kW (khung 225)Ø60 mmØ450 mm
  • Bánh răng trụ răng nghiêng, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
  • Trục vào và trục ra thẳng hàng (đồng trục).

b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc R107: chân đế 370 × 290 mm, tâm trục cao 250 mm

Bản vẽ dưới đây thể hiện kích thước bao, khoảng cách lỗ chân đế, chiều cao tâm trục ra và bích chờ lắp motor của hộp giảm tốc R107, dùng để thiết kế bệ móng và vị trí bulông neo.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc R107 chân đế trục ra Ø70 mm, 4 lỗ chân đế Ø26 và bích chờ motor Ø350

  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 370 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 290 mm.
  • Lỗ chân đế: 4 lỗ Ø26 mm, dùng bulông M24.
  • Chiều cao tâm trục ra tính từ mặt đáy chân đế: 250 mm; tổng chiều cao 408 mm.
  • Mặt chân đế 440 × 400 mm; chiều dài thân hộp 495 mm.
  • Trục ra Ø70 mm, dài 140 mm, cavet (then) 20 mm.
  • Bích chờ motor trên bản vẽ: Ø350 mm, vòng lỗ Ø300 mm, định tâm Ø250 mm, 4 lỗ ren M16.

c) Bảng mô-men hộp giảm tốc R107 gắn motor 11kW – 45kW theo từng tỉ số truyền

Các bảng dưới đây cho mô-men trên trục Ø70 của R107 khi ghép motor 4 cực 11 kW, 15 kW, 22 kW, 30 kW, 45 kW, kèm hệ số an toàn so với 4.300 N·m.

Bảng mô-men hộp giảm tốc R107 gắn motor 4 cực 11 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
20701.5012,87
25561.8762,29
30472.2511,91
40353.0011,43
50283.7521,15
60234.5020,96

Bảng mô-men hộp giảm tốc R107 gắn motor 4 cực 15 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
15931.5352,80
20702.0462,10
25562.5581,68
30473.0701,40
40354.0931,05

Bảng mô-men hộp giảm tốc R107 gắn motor 4 cực 22 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101401.5012,87
12,51121.8762,29
15932.2511,91
20703.0011,43
25563.7521,15
30474.5020,96

Bảng mô-men hộp giảm tốc R107 gắn motor 4 cực 30 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101402.0462,10
12,51122.5581,68
15933.0701,40
20704.0931,05

Bảng mô-men hộp giảm tốc R107 gắn motor 4 cực 45 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101403.0701,40
12,51123.8371,12
  • SF là tỉ số giữa 4.300 N·m và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức; SF dưới 1 cho biết motor đủ sức làm quá tải hộp nếu tải bị kẹt.
  • Máy nhào đất sét, xích cào có tải giật nên giữ hệ số thực từ 1,5 trở lên.
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p.

2. Phân loại hộp giảm tốc R107 theo đầu vào: cổng bích 350, bích AM, trục vào AD, ghép đôi

Hộp giảm tốc R107 có 4 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, trục ra Ø70 mm và mô-men 4.300 Nm, chỉ khác cách nối với motor.

a) Hộp giảm tốc R107 không AM: cổng bích Ø350 gắn thẳng motor RK

  • Thân hộp có sẵn cổng bích Ø350 mm.
  • Motor RK bích 350 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM.
  • Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).
  • Motor 37 – 45 kW nhô dài khỏi thân hộp, cần chân đỡ phụ dưới motor.

Video dưới đây là motor liền giảm tốc 45 kW R107 trục thẳng chân đế:

b) Hộp giảm tốc R107 AM gắn motor mặt bích B5: AM160 – AM225, bích Ø350 – Ø450 mm

Bích AM lắp vào cổng Ø350 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:

  • AM160: motor 11 – 15 kW, lỗ trục vào Ø42 mm, bích Ø350 mm.
  • AM180: motor 18,5 – 22 kW, lỗ trục vào Ø48 mm, bích Ø350 mm.
  • AM200: motor 30 kW, lỗ Ø55 mm, bích Ø400 mm; AM225: motor 37 – 45 kW, lỗ Ø60 mm, bích Ø450 mm.
  • Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.

c) Hộp giảm tốc R107 AD trục vào dương: dẫn động khớp nối, dây đai

Đầu vào là trục đặc, motor đặt trên bệ riêng và nối bằng khớp nối hoặc dây đai. Cấu hình này hợp với gầu tải nông sản cần bộ chống quay ngược đặt ở đầu vào, hoặc máy kéo dây thép cần đổi puly để chỉnh tốc độ kéo.

d) Hộp giảm tốc ghép đôi R107R67: tốc độ chậm 1 – 5 vòng/phút

Cầu cào bùn bể lắng tròn, máy đảo ủ phân chạy 1–5 v/p dùng R107 ghép R67 ở đầu vào. Motor chỉ cần 2,2–5,5 kW nhưng trục Ø70 vẫn ra mô-men gần 4.300 N·m. Cùng cỡ còn có phiên bản mặt bích RF107.

3. Cách đọc tem hộp giảm tốc R107 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6

a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc R107 khi đặt mua, thay thế

Mã đặt hàng ví dụ: R107-Y22-4P-i25-M1-0°

  • R107: cỡ hộp chân đế, trục ra Ø70 mm. Bản mặt bích là RF107.
  • Y22-4P: motor 22 kW 4 cực, khung 180L.
  • i25: tỉ số danh định 1/25, tốc độ trục ra ~ 56 vòng/phút.
  • M1: tư thế lắp (xem mục b).
  • 0°: vị trí hộp đấu điện của motor.

Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:

  • R107 DRN180L4: hộp R107 gắn motor khung 180L, 4 cực.
  • R107 AM180: hộp R107 có bích AM chờ motor mặt bích khung 180.
  • R107 AD: hộp R107 trục vào dương, nối motor qua khớp nối hoặc dây đai.

Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:

  • Model và kiểu đầu vào: không AM, AM (ghi mã AM), hoặc AD.
  • Tỉ số i ghi trên tem: đặt đúng số này để tốc độ máy không đổi.
  • Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
  • Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.

b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R107 chân đế và RF107 mặt bích: M1 – M6

Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R107 chân đế và RF107 mặt bích M1 – M6

  • M1: chân đế nằm dưới, trục ra nằm ngang — tư thế dùng nhiều nhất cho gầu tải, xích cào, máy kéo.
  • Các tư thế M2 – M5 cần lượng dầu nhiều hơn M1; châm dầu theo nút báo mức của đúng tư thế lắp.
  • Tư thế khác M1 phải ghi rõ khi đặt hàng để nhà máy bố trí nút thông hơi, nút xả đúng chỗ.
  • RF107 mặt bích dùng cùng ký hiệu M1 – M6 như bản chân đế.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc R107: gầu tải nông sản, xích cào dăm gỗ, máy kéo dây thép, cầu cào bùn

Dải mô-men 2.000–4.300 N·m ở tốc độ 23–140 v/p hợp với máy vận chuyển và gia công tải nặng vừa:

  • Gầu tải ngô, cám, thức ăn chăn nuôi 100–150 tấn/giờ: puly đầu Ø800 mm, trục ~ 35 v/p, motor 15–22 kW.
  • Xích cào dăm gỗ, viên nén gỗ: trục nhông 25–35 v/p, motor 11–15 kW.
  • Máy kéo dây thép, máy cán thép tròn cỡ vừa: tốc độ ổn định, tải đều nhiều giờ.
  • Cầu cào bùn bể lắng tròn Ø15–25 m qua bộ ghép đôi R107R67.
  • Tời kéo goòng, xe đẩy trên ray trong xưởng đúc, xưởng kết cấu thép.
  • Máy nhào trục đôi, máy trộn đất sét nhà máy gạch: trục 25–40 v/p, tải giật.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc R107 trục 70mm khi chạy tải nặng liên tục

  • Hiệu suất trên 90%: motor nhỏ hơn hộp trục vít cùng tỉ số ~ 1 cấp công suất, tiết kiệm điện khi chạy 24/24.
  • Trục vào và trục ra thẳng hàng: lắp dọc gầu tải, xích cào gọn, không cần hộp chuyển góc.
  • Một thân hộp nhận motor RK, motor IEC B5 qua AM160 – AM225 hoặc dẫn động AD: đổi motor không phải đổi hộp.
  • Bánh răng thấm carbon, mài: chịu tải giật của máy nhào đất sét, xích cào mà không rỗ mặt răng sớm.
  • Ghép đôi R107R67 cho tốc độ 1–5 v/p, motor nhỏ 2,2–5,5 kW.

6. Chọn hộp giảm tốc R107 cho gầu tải ngô, xích cào dăm gỗ: ví dụ tính tỉ số, công suất motor

Ví dụ 1: gầu tải ngô hạt 120 tấn/giờ

Puly đầu Ø800 mm, vận tốc gầu 1,5 m/s, mô-men tải ở trục puly khi đầy gầu ~ 3.000 N·m.

  • Tốc độ trục puly: 1,5 × 60 / (3,14 × 0,8) ≈ 36 v/p; tỉ số ≈ 1.400 / 36 = 39, chọn 40 (35 v/p, gầu ≈ 1,47 m/s).
  • Công suất: 3.000 × 35 / 9.550 ≈ 11 kW; tính thêm múc liệu ở chân gầu → motor 15 kW.
  • Bảng 15 kW tỉ số 40 cho 4.093 N·m, SF 1,05; so với tải thực, hệ số dự trữ 4.300 / 3.000 = 1,43.
  • Gầu tải bắt buộc có chống quay ngược.

Ví dụ 2: xích cào dăm gỗ dẫn nhông 32B

Nhông 32B (bước 50,8 mm) 19 răng, lực kéo xích 20.000 N.

  • Đường kính vòng chia nhông ≈ 50,8 / sin(180°/19) ≈ 309 mm.
  • Chọn tỉ số 50: trục 28 v/p, xích ≈ 3,14 × 0,309 × 28 / 60 ≈ 0,45 m/s.
  • Mô-men tải: 20.000 × 0,1545 ≈ 3.090 N·m; công suất 3.090 × 28 / 9.550 ≈ 9,1 kW → motor 11 kW.
  • Bảng 11 kW tỉ số 50 cho 3.752 N·m, SF 1,15; hệ số dự trữ so với tải thực 4.300 / 3.090 = 1,39.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R107 trục 70mm

a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R107

  • R107 lắp motor 45 kW được không? Được, ở tỉ số thấp. Motor 45 kW 4 cực ở tỉ số 1/10 cho ~ 3.070 N·m (SF 1,40), tỉ số 1/12,5 cho ~ 3.837 N·m (SF 1,12); tỉ số 1/15 cho ~ 4.604 N·m, vượt 4.300 N·m.
  • R107 gắn motor 30 kW tỉ số 1/25 được không? Gắn được. Mô-men motor đưa ra trục ~ 5.116 N·m, mô-men cực đại cho phép là 4.300 N·m (SF 0,84). Ở tỉ số 1/20 con số là 4.093 N·m (SF 1,05).
  • Bích chờ Ø350 trên bản vẽ R107 lắp motor 30 kW được không? Không. Bích Ø350 / Ø300 / Ø250 dành cho motor khung 160 – 180; motor 30 kW khung 200L cần AM200 bích Ø400 mm.
  • Tải 3.800 N·m chọn R107 hay R137? R107: SF 4.300 / 3.800 = 1,13. R137: SF 8.000 / 3.800 = 2,11, trục ra Ø90 mm.
  • Mua R107 không AM gắn motor RK hay R107 có AM gắn motor mặt bích B5? Muốn bộ gọn, ngắn thì chọn không AM + motor RK bích 350. Muốn motor dễ thay ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
  • Thay R107 cũ đang chạy cần đo gì? Chiều cao tâm 250 mm, lỗ chân đế 370 × 290 mm Ø26, trục Ø70 × 140 mm, cavet (then) 20 mm, tỉ số trên tem cũ, chiều quay và kiểu đầu vào.
  • Đặt hàng R107 cần báo những gì? Công suất, số cực motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; điện áp; tư thế lắp; kiểu đầu vào (không AM, AM, AD); có chống quay ngược không.

b) Người vừa mua hộp giảm tốc R107: lắp đặt, vận hành đúng

  • Hộp R107 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Đọc tem rồi châm dầu ISO VG220 tới nút báo mức của đúng tư thế lắp trước khi chạy.
  • Bulông chân đế R107 siết bao nhiêu? 4 bulông M24 cấp bền 8.8, siết chéo ~ 700 N·m khi vữa móng đã đủ cường độ.
  • Motor 37 – 45 kW gắn liền R107 có cần đỡ thêm không? Có. Kê chân đỡ phụ dưới thân motor, căn vừa chạm, không kích motor lên.
  • Lắp chống quay ngược trước hay thử chiều quay trước? Thử chiều quay trước, chạy không tải 30 phút, rồi mới lắp chống quay ngược.

c) Bảo trì hộp giảm tốc R107 sau 6 – 12 tháng chạy

  • Bao lâu thay dầu R107? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ với dầu Shell 220; chạy 24/24 tức ~ 4,5 tháng một lần.
  • Sau 6 tháng cần kiểm tra gì? Siết lại 4 bulông M24, xem phớt trục Ø70 có rỉ dầu, đo rung, căn tâm lại khớp nối.
  • Bụi cám, bụi gỗ bám vỏ hộp có sao không? Có. Lớp bụi dày làm hộp tản nhiệt kém và dễ bắt lửa; vệ sinh vỏ hàng tuần.
  • Chạy biến tần tần số thấp lâu có sao không? Motor tự làm mát kém dưới ~ 25 Hz; lắp quạt cưỡng bức cho motor nếu chạy dài ở dải này.

d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc R107 và cách khắc phục

  • Motor 45 kW rung, nứt mặt bích sau vài tháng? Do không có chân đỡ phụ, toàn bộ khối motor treo trên bích. Thay bích hoặc gioăng hỏng, lắp chân đỡ.
  • Gầu tải kẹt chân gầu làm motor cháy? Không có bảo vệ quá tải. Lắp rơ le dòng hoặc khớp nối an toàn, xả liệu ở chân gầu trước khi chạy lại.
  • Hộp kêu rít sau khi tự thay dầu? Thường do châm nhầm dầu thủy lực VG68. Xả sạch, châm lại dầu bánh răng VG220.
  • Bộ chống quay ngược hỏng ngay lần chạy đầu? Do chạy sai chiều. Đảo 2 pha motor, thay bộ chống quay ngược.
  • Dầu phun ra nút thông hơi? Châm quá mức hoặc lắp khác M1 mà nút thông hơi chưa dời lên điểm cao nhất. Xả về đúng mức, đổi vị trí nút thông hơi.