0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp giảm tốc R77

2.311 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc R77 là hộp giảm tốc R bánh răng trụ răng nghiêng, trục vào và trục ra thẳng hàng, lắp chân đế, trục ra Ø40 mm, mô-men cực đại 820 Nm. Hiệu suất trên 90%, nhận motor tới 11 kW, chịu tải đều liên tục nên hay dùng cho băng tải than, máy trộn thức ăn chăn nuôi, xích cào và máy kéo dây.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R77 trục thẳng kiểu SEW

a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R77 chân đế: trục 40mm, mô-men, tỉ số truyền, bích vào

Hộp giảm tốc R77 trục ra Ø40 mm chịu mô-men cực đại 820 Nm:

Thông sốHộp giảm tốc R77 chân đế
Đường kính trục raØ40 mm, dài 80 mm, cavet (then) 12 mm
Mô-men xoắn cực đại820 Nm
Dải tỉ số truyền1/5 – 1/200
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 280 – 7 vòng/phút
Motor mặt bích 200mm gắn liềnØ200 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Trục vào dương AD4Ø38 mm
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpChân đế, M1 – M6

Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:

Bích AMMotor 4 cực
gắn được
Lỗ trục vàoĐường kính
bích motor B5
AM710,25 – 0,37 kW (khung 71)Ø14 mmØ160 mm
AM800,55 – 0,75 kW (khung 80)Ø19 mmØ200 mm
AM901,1 – 1,5 kW (khung 90)Ø24 mmØ200 mm
AM1002,2 – 3 kW (khung 100)Ø28 mmØ250 mm
AM1124 kW (khung 112)Ø28 mmØ250 mm
AM1325,5 – 7,5 kW (khung 132)Ø38 mmØ300 mm
AM16011 kW (khung 160M)Ø42 mmØ350 mm
  • Bánh răng trụ răng nghiêng, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
  • Trục vào và trục ra thẳng hàng (đồng trục).

b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc R77: lỗ chân đế 205 × 170 mm, tâm trục cao 140,5 mm

Bản vẽ dưới đây thể hiện kích thước bao, khoảng cách lỗ chân đế, chiều cao tâm trục ra và bích chờ lắp motor của hộp giảm tốc R77, dùng để làm bệ thép, khoan lỗ bulông.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc R77 chân đế trục ra 40mm, lỗ chân đế 205x170, chiều cao tâm 140,5mm

  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 205 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 170 mm.
  • Lỗ chân đế: 4 lỗ Ø17,5 mm, dùng bulông M16.
  • Chiều cao tâm trục ra tính từ mặt đáy chân đế: 140,5 mm; tổng chiều cao 267,5 mm.
  • Mặt chân đế 245 × 230 mm, dày ~ 30 mm; thân hộp dài 300 mm, rộng 236 mm.
  • Trục ra Ø40 mm, dài 80 mm, cavet (then) 12 mm.
  • Bích chờ motor trên bản vẽ: Ø250 mm, vòng lỗ Ø215 mm, định tâm Ø180 mm, 4 lỗ ren M12.

Video hộp giảm tốc R77 thực tế, thấy rõ chân đế, trục ra Ø40 mm và bích chờ motor:

c) Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 1,5kW – 11kW theo từng tỉ số truyền

Bảy bảng dưới đây cho mô-men trên trục Ø40 của R77 khi ghép motor 4 cực 1,5 kW, 2,2 kW, 3 kW, 4 kW, 5,5 kW, 7,5 kW và 11 kW, kèm hệ số an toàn so với 820 N·m.

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
30473072,67
35403582,29
40354092,00
50285121,60
60236141,34
80188191,00

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 2,2 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
20703002,73
25563752,19
30474501,82
35405251,56
40356001,37
50287501,09
60239000,91

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 3 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
15933072,67
20704092,00
25565121,60
30476141,34
35407161,14
40358191,00

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 4 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
12,51123412,40
15934092,00
20705461,50
25566821,20
30478191,00
35409550,86

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 5,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101403752,19
12,51124691,75
15935631,46
20707501,09
25569380,87

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 7,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
72003582,29
101405121,60
12,51126401,28
15937671,07

Bảng mô-men hộp giảm tốc R77 gắn motor 4 cực 11 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
52803752,19
72005251,56
101407501,09
12,51129380,87
  • SF là tỉ số giữa 820 N·m và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức; SF dưới 1 cho biết motor đủ sức làm quá tải hộp nếu tải bị kẹt.
  • Xích cào, máy trộn có tải giật: hệ số thực nên từ 1,5 trở lên.
  • Băng tải chạy đều: hệ số thực ~ 1,2 – 1,4.
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p.

2. Phân loại hộp giảm tốc R77 theo đầu vào: cổng bích 200, bích AM, trục vào AD4, ghép đôi

Hộp giảm tốc R77 có 4 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, trục ra Ø40 mm và mô-men 820 Nm, chỉ khác cách nối với motor.

a) Hộp giảm tốc R77 không AM: cổng bích Ø200 gắn thẳng motor RK

  • Thân hộp có sẵn cổng bích Ø200 mm.
  • Motor RK bích 200 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM.
  • Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).

b) Hộp giảm tốc R77 AM gắn motor mặt bích B5: AM71 – AM160, bích Ø160 – Ø350 mm

Bích AM lắp vào cổng Ø200 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:

  • AM71 – AM112: motor 0,25 – 4 kW, lỗ trục vào Ø14 – Ø28 mm, bích Ø160 – Ø250 mm.
  • AM132: motor 5,5 – 7,5 kW, lỗ Ø38 mm, bích Ø300 mm.
  • AM160: motor 11 kW khung 160M, lỗ Ø42 mm, bích Ø350 mm — cỡ motor lớn nhất R77 nhận.
  • Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.

c) Hộp giảm tốc R77 AD4 trục vào dương Ø38 mm: nối khớp nối, puly đai

Đầu vào là trục đặc Ø38 mm có cavet, motor chân đế đặt trên bệ riêng và nối bằng khớp nối hoặc puly đai. Tâm trục vào cao 140,5 mm như trục ra; motor khung 132 có tâm trục cao 132 mm nên chỉ cần kê thêm ~ 8,5 mm khi nối khớp nối thẳng.

Video hộp giảm tốc R77 trục vào dương:

d) Hộp giảm tốc ghép đôi R77R37: tốc độ ra vài vòng/phút

Với máy cần 1 – 5 v/p như bàn quay sấy, máy đảo trộn phân ủ chậm, R77 được ghép thêm R37 ở đầu vào. Motor chỉ còn 0,25 – 0,75 kW nhưng trục Ø40 vẫn cho mô-men tới 820 N·m. Cùng cỡ còn có phiên bản mặt bích RF77.

3. Cách đọc tem hộp giảm tốc R77 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6

a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc R77 khi đặt mua, thay thế

Mã đặt hàng ví dụ: R77-Y5.5-4P-i20-M1-0°

  • R77: cỡ hộp chân đế, trục ra Ø40 mm. Bản mặt bích là RF77.
  • Y5.5-4P: motor 5,5 kW 4 cực, khung 132S.
  • i20: tỉ số danh định 1/20, tốc độ trục ra ~ 70 vòng/phút.
  • M1: tư thế lắp (xem mục b).
  • 0°: vị trí hộp đấu điện của motor.

Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:

  • R77 DRN132S4: hộp R77 gắn motor khung 132S, 4 cực.
  • R77 AM160: hộp R77 có bích AM chờ motor mặt bích khung 160.
  • R77 AD4: hộp R77 trục vào dương Ø38 mm.

Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:

  • Model và kiểu đầu vào: không AM, AM (ghi mã AM), hoặc AD.
  • Tỉ số i ghi trên tem: đặt đúng số này để tốc độ máy không đổi.
  • Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
  • Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.

b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R77 chân đế và RF77 mặt bích: M1 – M6

Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R77 chân đế và RF77 mặt bích M1 – M6

  • M1: chân đế nằm dưới, trục ra nằm ngang — tư thế R77 dùng nhiều nhất trên bệ băng tải, máy trộn.
  • Các tư thế khác M1 cần lượng dầu nhiều hơn; châm dầu theo nút báo mức của đúng tư thế lắp.
  • Lắp khác M1 phải ghi rõ khi đặt hàng để nút thông hơi, nút xả nằm đúng chỗ.
  • RF77 mặt bích dùng cùng ký hiệu M1 – M6 như bản chân đế.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc R77: băng tải than, máy trộn thức ăn chăn nuôi, xích cào

Mô-men 820 N·m, trục Ø40 mm và motor tới 11 kW đặt R77 vào nhóm máy tải trung bình chạy cả ngày:

  • Băng tải than, đá dăm khổ 500 – 650 mm dài 30 – 60 m: tang Ø400 – Ø500 mm, tỉ số 1/15 – 1/25, motor 4 – 5,5 kW.
  • Máy trộn trục ngang thức ăn chăn nuôi 300 – 500 kg/mẻ: trục cánh 47 – 56 v/p (tỉ số 1/25 – 1/30), motor 3 – 4 kW.
  • Xích cào phân gà, phụ phẩm nông nghiệp: 18 – 28 v/p, tỉ số 1/50 – 1/80, motor 1,5 – 2,2 kW.
  • Máy kéo dây, máy cuốn cáp: 70 – 140 v/p, motor 5,5 – 7,5 kW.
  • Băng tải xích tấm chở két, pallet nhẹ trong nhà máy đồ uống: tỉ số 1/40 – 1/60.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc R77 trục 40mm khi chạy băng tải, máy trộn

  • Một thân hộp nhận motor từ 0,25 tới 11 kW: đổi công suất chỉ cần đổi bích AM, không đổi bệ.
  • Đồng trục: motor và hộp thẳng hàng, đặt dọc khung băng tải gọn hơn hộp trục vuông góc.
  • Hiệu suất trên 90%: so với hộp trục vít cùng tỉ số 1/30, R77 tốn ít điện hơn ở cùng tải.
  • Bản AD4 trục vào Ø38 mm: dùng được puly đai, khớp nối thủy lực cho máy trộn khởi động nặng.
  • Bánh răng thấm carbon, mài răng: chạy êm, chịu chạy liên tục nhiều ca.

6. Chọn hộp giảm tốc R77 cho băng tải than, xích cào: ví dụ tính tỉ số, công suất motor

Ví dụ 1: băng tải than tang Ø500 mm

Vận tốc băng cần ~ 1,6 m/s, lực kéo băng khi đầy tải ~ 2.400 N.

  • Tốc độ tang: 1,6 × 60 / (3,14 × 0,5) ≈ 61 v/p; tỉ số ≈ 1.400 / 61 = 23, chọn 1/25 (56 v/p, vận tốc ≈ 1,47 m/s).
  • Mô-men tang: 2.400 × 0,25 = 600 N·m; công suất 600 × 56 / 9.550 ≈ 3,5 kW, dùng motor 4 kW.
  • Bảng 4 kW tỉ số 25 cho 682 N·m, SF 1,20; hệ số dự trữ so với tải thực 820 / 600 ≈ 1,37.

Ví dụ 2: xích cào phân gà 20 v/p

Mô-men tải ở trục nhông ~ 700 N·m.

  • Tỉ số 1.400 / 20 = 70; chọn 1/60 (23 v/p).
  • Công suất: 700 × 23 / 9.550 ≈ 1,7 kW, dùng motor 2,2 kW.
  • Bảng 2,2 kW tỉ số 60: mô-men motor đưa ra 900 N·m, mô-men cho phép của hộp 820 N·m (SF 0,91); hệ số thực so với tải 820 / 700 ≈ 1,17.

Video hộp giảm tốc R77 chạy thực tế:

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R77 trục 40mm

a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R77

  • R77 gắn motor 11 kW được không? Được, qua bích AM160. Ở tỉ số 1/7 mô-men ra ~ 525 N·m (SF 1,56), 1/10 ~ 750 N·m (SF 1,09); 1/12,5 là ~ 938 N·m, vượt 820 N·m (SF 0,87).
  • R77 gắn motor 5,5 kW tỉ số 1/30 được không? Gắn được. Mô-men motor đưa ra trục ~ 1.126 N·m, mô-men cực đại cho phép của R77 là 820 N·m (SF 0,73). Ở tỉ số 1/20 là 750 N·m (SF 1,09).
  • R77 và R67 chọn cỡ nào? Tải dưới 600 N·m, trục Ø35 dùng R67; tải 600 – 820 N·m hoặc cần trục Ø40, motor 11 kW thì dùng R77.
  • Bích chờ Ø250 trên bản vẽ R77 lắp motor 7,5 kW được không? Không. Bích Ø250 / Ø215 / Ø180 dành cho motor khung 100 – 112; motor 7,5 kW khung 132 cần AM132 bích Ø300 mm.
  • Mua R77 không AM gắn motor RK hay R77 AM gắn motor B5? Muốn bộ gọn, ngắn thì chọn không AM + motor RK bích 200. Muốn motor dễ thay ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
  • Thay R77 đang chạy cần đo gì? Chiều cao tâm 140,5 mm, lỗ chân đế 205 × 170 mm Ø17,5, trục Ø40 × 80 mm, cavet (then) 12 mm, tỉ số trên tem cũ, chiều quay và kiểu đầu vào.
  • Đặt hàng R77 cần báo những gì? Công suất, số cực motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; điện áp; tư thế lắp; kiểu đầu vào (không AM, AM, AD4); có chống quay ngược không.

b) Người vừa mua hộp giảm tốc R77: lắp đặt, vận hành đúng

  • Hộp R77 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Đọc tem, mở nút báo mức; thiếu thì châm dầu ISO VG220 tới mức của đúng tư thế lắp.
  • Bulông chân đế R77 dùng loại nào? 4 bulông M16 cấp bền 8.8, siết ~ 200 N·m theo thứ tự chéo; mặt bệ phẳng, không kênh.
  • Nối R77 AD4 với motor bằng dây đai cần lưu ý gì? Puly đặt sát vai trục Ø38, căng đai vừa đủ; đai căng quá làm hỏng ổ bi trục vào trước tiên.
  • Chạy thử thế nào? Kiểm tra chiều quay, chạy không tải 15 – 30 phút, vỏ hộp ấm đều, không tiếng gõ rồi mới cho tải.

c) Bảo trì hộp giảm tốc R77 sau 6 – 12 tháng chạy

  • Bao lâu thay dầu R77? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ với dầu Shell 220; chạy 1 ca 8 giờ/ngày tức ~ 13 tháng một lần.
  • Sau 6 tháng kiểm tra những gì? Siết lại bulông M16, xem phớt trục Ø40 rỉ dầu, độ mòn nhông xích, độ căng đai (bản AD4), nhiệt vỏ.
  • Chuồng trại, kho phân ẩm có ảnh hưởng gì? Hơi amoniac và ẩm làm gỉ trục, hỏng phớt nhanh. Bôi mỡ chống gỉ đầu trục, thay phớt khi thấy rỉ dầu.

d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc R77 và cách khắc phục

  • Xích cào chạy giật, hộp kêu? Xích chùng, nhông mòn tạo va đập lên răng hộp. Căng lại xích, thay nhông, kiểm tra SF theo bảng.
  • Ổ bi trục vào hỏng sớm ở bản AD4? Đai căng quá hoặc puly đặt xa vai trục. Thay ổ bi, căng đai đúng, đẩy puly sát vai.
  • Dầu phun ra nút thông hơi? Châm quá mức hoặc lắp khác M1 mà nút thông hơi chưa dời lên điểm cao nhất. Xả về đúng mức, đổi vị trí nút thông hơi.
  • Gãy cavet trục ra khi máy trộn đầy tải khởi động? Khởi động trực tiếp đầy tải với SF dưới 1. Thay cavet, khởi động bằng biến tần hoặc khởi động mềm.