0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp giảm tốc R57

8.025 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc R57 là hộp bánh răng trụ răng nghiêng trục thẳng kiểu SEW, lắp chân đế, trục ra Ø35 mm, mô-men cực đại 450 N·m. Hiệu suất trên 90%, chịu tải nặng chạy chậm nên dùng nhiều cho băng tải xích pallet, máy trộn trục ngang, con lăn cán tôn và máy kéo ống nhựa.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R57 trục thẳng kiểu SEW

a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R57 chân đế: trục 35mm, mô-men, tỉ số truyền, bích vào

Hộp giảm tốc R57 trục ra Ø35 mm chịu mô-men cực đại 450 N·m:

Thông sốHộp giảm tốc R57 chân đế
Đường kính trục raØ35 mm, dài 70 mm, cavet (then) 10 mm
Mô-men xoắn cực đại450 N·m
Dải tỉ số truyền1/5 – 1/200
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 280 – 7 vòng/phút
Motor mặt bích 160mm gắn liềnØ160 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpChân đế, M1 – M6

Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:

Bích AMMotor 4 cực
gắn được
Lỗ trục vàoĐường kính
bích motor B5
AM630,12 – 0,18 kW (khung 63)Ø11 mmØ140 mm
AM710,25 – 0,37 kW (khung 71)Ø14 mmØ160 mm
AM800,55 – 0,75 kW (khung 80)Ø19 mmØ200 mm
AM901,1 – 1,5 kW (khung 90)Ø24 mmØ200 mm
AM1002,2 – 3 kW (khung 100)Ø28 mmØ250 mm
AM1124 kW (khung 112)Ø28 mmØ250 mm
AM1325,5 kW (khung 132S)Ø38 mmØ300 mm
  • Bánh răng trụ răng nghiêng, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
  • Trục vào và trục ra thẳng hàng (đồng trục).

b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc R57: lỗ chân đế 165 × 135 mm, tâm trục cao 115 mm

Bản vẽ dưới đây cho kích thước bao, lỗ chân đế, chiều cao tâm trục và bích chờ motor của hộp giảm tốc R57, dùng để khoan bệ và căn tâm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc R57 chân đế trục 35mm, chiều cao tâm 115mm, lỗ chân đế 165x135

  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 165 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 135 mm.
  • Lỗ chân đế: 4 lỗ Ø13,5 mm, dùng bulông M12; bao chân đế 200 × 190 mm, dày ~ 24 mm.
  • Chiều cao tâm trục ra tính từ mặt đáy chân đế: 115 mm; tổng chiều cao 222,3 mm.
  • Thân hộp dài 257 mm, rộng 203 mm.
  • Trục ra Ø35 mm, dài 70 mm, cavet (then) 10 mm.
  • Bích chờ motor trên bản vẽ: Ø200 mm, vòng lỗ Ø165 mm, định tâm Ø130 mm, 4 lỗ ren M10.

c) Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 0,75kW – 4kW theo từng tỉ số truyền

Sáu bảng dưới đây cho mô-men trên trục Ø35 của R57 khi ghép motor 4 cực 0,75 kW, 1,1 kW, 1,5 kW, 2,2 kW, 3 kW và 4 kW, kèm hệ số an toàn so với 450 N·m.

Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 4 cực 0,75 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
30471532,93
35401792,51
40352052,20
50282561,76
60233071,47
80184091,10
100145120,88

Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 4 cực 1,1 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
20701503,00
25561882,40
30472252,00
35402631,71
40353001,50
50283751,20
60234501,00

Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 4 cực 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
15931532,93
20702052,20
25562561,76
30473071,47
35403581,26
40354091,10
50285120,88

Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 4 cực 2,2 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101401503,00
12,51121882,40
15932252,00
20703001,50
25563751,20
30474501,00
35405250,86

Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 4 cực 3 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
72001433,14
101402052,20
12,51122561,76
15933071,47
20704091,10
25565120,88

Bảng mô-men hộp giảm tốc R57 gắn motor 4 cực 4 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
72001912,36
101402731,65
12,51123411,32
15934091,10
20705460,82
  • SF là tỉ số giữa 450 N·m và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức; SF dưới 1 cho biết motor đủ sức làm quá tải hộp nếu tải bị kẹt.
  • Băng tải xích pallet, máy trộn khởi động đầy tải: SF thực từ 1,5 trở lên.
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p.

2. Phân loại hộp giảm tốc R57 theo đầu vào: cổng bích 160, bích AM, trục vào AD

Hộp giảm tốc R57 có 3 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, trục ra Ø35 mm và mô-men 450 N·m, chỉ khác cách nối với motor.

a) Hộp giảm tốc R57 không AM: cổng bích Ø160 gắn thẳng motor RK

  • Thân hộp có sẵn cổng bích Ø160 mm.
  • Motor RK bích 160 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM — bộ ngắn và gọn nhất.
  • Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).

Video bộ motor giảm tốc R57 ghép motor 0,75 kW (1 HP) tỉ số cao, thấy rõ tỉ lệ motor nhỏ so với thân hộp:

b) Hộp giảm tốc R57 AM gắn motor mặt bích B5: AM63 – AM132, bích Ø140 – Ø300 mm

Bích AM lắp vào cổng Ø160 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:

  • AM63 / AM71: motor 0,12 – 0,37 kW, lỗ trục vào Ø11 / Ø14 mm, bích Ø140 / Ø160 mm.
  • AM80 / AM90: motor 0,55 – 1,5 kW, lỗ Ø19 / Ø24 mm, bích Ø200 mm.
  • AM100 / AM112: motor 2,2 – 4 kW, lỗ Ø28 mm, bích Ø250 mm.
  • AM132: motor 5,5 kW, lỗ Ø38 mm, bích Ø300 mm — chỉ dùng ở tỉ số thấp.
  • Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.

c) Hộp giảm tốc R57 AD trục vào dương: dẫn động puly, nhông xích

Đầu vào là trục đặc có cavet, motor đặt riêng và nối bằng dây đai, nhông xích hoặc khớp nối. Kiểu này hợp máy cán, máy kéo cần đổi tốc độ nhanh bằng thay puly, hoặc khi motor phải đặt song song để thu ngắn máy.

3. Cách đọc tem hộp giảm tốc R57 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6

a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc R57 khi đặt mua, thay thế

Mã đặt hàng ví dụ: R57-Y2.2-4P-i25-M1-0°

  • R57: cỡ hộp chân đế, trục ra Ø35 mm. Bản mặt bích là RF57.
  • Y2.2-4P: motor 2,2 kW 4 cực, khung 100L.
  • i25: tỉ số danh định 1/25, tốc độ trục ra ~ 56 vòng/phút.
  • M1: tư thế lắp (xem mục b).
  • 0°: vị trí hộp đấu điện của motor.

Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:

  • R57 DRN100LS4: hộp R57 gắn motor khung 100L, 4 cực.
  • R57 AM100: hộp R57 có bích AM chờ motor mặt bích khung 100.
  • R57 AD: hộp R57 trục vào dương, nối motor qua dây đai hoặc khớp nối.

Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:

  • Model và kiểu đầu vào: không AM, AM (ghi mã AM), hoặc AD.
  • Tỉ số i ghi trên tem: đặt đúng số này để tốc độ dây chuyền không đổi.
  • Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
  • Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.

b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R57 chân đế và RF57 mặt bích: M1 – M6

Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R57 chân đế và RF57 mặt bích M1 – M6

  • M1: chân đế nằm dưới, trục ra nằm ngang — tư thế dùng nhiều nhất cho băng tải xích, máy trộn.
  • Các tư thế M2 – M5 cần lượng dầu nhiều hơn M1, châm theo nút báo mức của đúng tư thế lắp.
  • Tư thế khác M1 phải ghi rõ khi đặt hàng để nhà máy bố trí nút thông hơi, nút xả đúng chỗ.
  • RF57 mặt bích dùng cùng ký hiệu M1 – M6 như bản chân đế.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc R57: băng tải xích pallet, máy trộn trục ngang, máy cán tôn

Dải mô-men 150 – 450 N·m ở tốc độ 14 – 140 v/p đặt R57 vào nhóm máy tải nặng vừa, chạy chậm:

  • Băng tải xích pallet, băng tải con lăn chở thùng hàng 500 – 1.500 kg: motor 0,75 – 1,5 kW, tỉ số 1/40 – 1/60.
  • Máy trộn trục ngang 300 – 500 lít (trộn vữa khô, bột trét, thức ăn viên): trục cánh 30 – 50 v/p, motor 3 – 4 kW.
  • Con lăn kéo tôn máy cán sóng, máy cán xà gồ nhỏ: chạy đều, tải giật khi tôn vào lô.
  • Máy kéo ống nhựa (haul-off) dây chuyền đùn ống HDPE nhỏ: tốc độ chậm, ổn định.
  • Băng tải gạch không nung ra khỏi máy ép: tải nặng, bụi xi măng.
  • Bàn xoay hàn, bàn xoay quấn màng pallet: 5 – 15 v/p, tỉ số 1/100 – 1/200.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc R57 trục 35mm khi kéo tải nặng chạy chậm

  • Hiệu suất trên 90%: so với hộp trục vít cùng tỉ số 1/50, cùng băng tải thì motor R57 nhỏ hơn một tới hai cỡ.
  • Bánh răng thấm carbon mài răng chịu tải giật khi pallet, tôn vào máy.
  • Trục vào trục ra thẳng hàng: bố trí dọc băng tải gọn, dễ che chắn.
  • Đổi tỉ số từ 1/5 tới 1/200 vẫn giữ nguyên chân đế 165 × 135 mm và tâm trục 115 mm.
  • Một thân hộp nhận motor từ 0,12 tới 5,5 kW qua bích AM — dễ đổi công suất khi nâng tải.

6. Chọn hộp giảm tốc R57 cho băng tải xích pallet: ví dụ tính tỉ số, công suất motor

Ví dụ: băng tải xích chở pallet

Tổng tải nằm trên băng cùng lúc 1.200 kg (2 pallet), xích trượt trên ray nhựa, nhông dẫn 16A (bước 25,4 mm) 15 răng, vận tốc cần ~ 8 m/phút.

  • Đường kính vòng chia nhông ≈ 25,4 / sin(180°/15) ≈ 122 mm.
  • Tốc độ nhông: 8 / (3,14 × 0,122) ≈ 21 v/p; tỉ số ≈ 1.400 / 21 = 67, chọn 1/60 (23 v/p, vận tốc ~ 8,8 m/phút).
  • Lực kéo: 1.200 × 9,81 × 0,25 ≈ 2.940 N; mô-men trên trục nhông: 2.940 × 0,061 ≈ 180 N·m.
  • Công suất: 180 × 23 / 9.550 ≈ 0,43 kW → chọn motor 0,75 kW cho khởi động đầy tải.
  • Bảng 0,75 kW tỉ số 60 cho ~ 307 N·m, SF 1,47; so với tải thực, hệ số dự trữ là 450 / 180 = 2,5.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R57 trục 35mm

a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R57

  • R57 gắn motor 4 kW được không? Được, qua bích AM112 (lỗ trục vào Ø28 mm, bích Ø250 mm). Ở tỉ số 1/10 mô-men ra ~ 273 N·m (SF 1,65); ở tỉ số 1/15 là ~ 409 N·m (SF 1,10); từ tỉ số 1/20 trở lên vượt 450 N·m.
  • Motor 2,2 kW gắn R57 tỉ số 1/35 được không? Gắn được. Mô-men motor đưa ra trục ~ 525 N·m, mô-men cực đại cho phép 450 N·m (SF 0,86). Ở tỉ số 1/30: ~ 450 N·m (SF 1,00).
  • R57 gắn motor 5,5 kW được không? Được, qua bích AM132. Ở tỉ số 1/7 mô-men ra ~ 263 N·m (SF 1,71); tỉ số 1/10 ~ 375 N·m (SF 1,20).
  • Mua R57 không AM gắn motor RK hay R57 AM gắn motor mặt bích B5? Muốn bộ ngắn, gọn thì chọn không AM + motor RK bích 160. Muốn motor dễ thay ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
  • R57 dùng cho bàn xoay chậm 5 – 10 v/p được không? Được, tỉ số 1/150 – 1/200 cho ~ 9 – 7 v/p với motor 4 cực; motor 0,37 – 0,55 kW là đủ với bàn xoay tải đều.
  • Thay R57 đang chạy trên máy cũ cần đo gì? Lỗ chân đế 165 × 135 mm Ø13,5, chiều cao tâm 115 mm, trục Ø35 × 70 mm, cavet (then) 10 mm, tỉ số trên tem cũ, kiểu đầu vào.
  • Đặt hàng R57 cần báo những gì? Công suất, số cực, điện áp motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; tư thế lắp; kiểu đầu vào (không AM, AM, AD); chiều quay trục ra.

b) Người vừa mua hộp giảm tốc R57: lắp đặt, vận hành đúng

  • Hộp R57 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Đọc tem, mở nút báo mức; thiếu thì châm dầu ISO VG220 tới mức của đúng tư thế lắp.
  • Lắp nhông xích lên trục Ø35 thế nào? Đặt cavet trước, gia nhiệt moay ơ 80 – 100 °C hoặc ép bằng cảo, đẩy nhông sát vai trục. Không đóng búa.
  • Bulông chân đế dùng cỡ nào? 4 bulông M12 cho lỗ Ø13,5 mm, cấp bền 8.8, siết chéo đều tay.
  • Căng xích bao nhiêu là vừa? Độ võng nhánh chùng ~ 2% khoảng cách tâm hai nhông; căng quá làm hỏng ổ bi trục ra.

c) Bảo trì hộp giảm tốc R57 sau 6 – 12 tháng chạy

  • Bao lâu thay dầu R57? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ; chạy 2 ca 16 giờ/ngày tức là ~ 200 ngày một lần.
  • Sau 6 tháng cần kiểm tra gì? Phớt trục Ø35 có rỉ dầu không, siết lại 4 bulông M12, độ mòn nhông xích, tiếng ổ bi khi chạy.
  • Xưởng gạch, vữa khô nhiều bụi cần làm gì? Thổi sạch bụi trên vỏ hàng tuần, lắp chụp che phớt trục ra; bụi phủ dày làm dầu nóng và nhanh hỏng.
  • Chạy biến tần tần số thấp lâu có sao không? Motor tự làm mát kém dưới ~ 25 Hz; chạy dài ở dải này thì lắp quạt cưỡng bức cho motor.

d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc R57 và cách khắc phục

  • Ổ bi trục ra hỏng sau vài tháng kéo xích? Nhông nhỏ đặt xa vai trục, xích căng quá. Thay ổ bi, dùng nhông nhiều răng hơn, đẩy sát vai trục, giảm lực căng.
  • Toét rãnh then trục ra khi máy trộn kẹt? Motor quá lớn so với hộp (vd 4 kW ở tỉ số 1/20) và không có bảo vệ quá tải. Thay trục, lắp rơ le nhiệt chỉnh đúng dòng hoặc ly hợp trượt.
  • Phớt trục ra rỉ dầu? Châm quá mức hoặc nút thông hơi sai vị trí với tư thế lắp. Xả về đúng mức, đổi vị trí nút thông hơi, thay phớt.
  • Hộp nóng, kêu rít? Thiếu dầu hoặc dầu sai cấp nhớt. Xả, súc, châm lại ISO VG220 đúng mức.
  • Băng tải giật cục khi khởi động? Khởi động trực tiếp đầy tải. Dùng biến tần hoặc khởi động mềm, tăng tốc 3 – 5 giây.