Hộp giảm tốc R47 là hộp bánh răng trụ răng nghiêng trục thẳng kiểu SEW, lắp chân đế, trục ra Ø30 mm, mô-men cực đại 300 N·m. Hiệu suất trên 90%, chịu tải đều liên tục nên dùng nhiều cho vít tải cám, băng tải nghiêng, máy trộn bột nhỏ trong xưởng thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R47 trục thẳng kiểu SEW
a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R47 chân đế: trục 30mm, mô-men, tỉ số truyền, bích vào
Hộp giảm tốc R47 trục ra Ø30 mm chịu mô-men cực đại 300 N·m:
| Thông số | Hộp giảm tốc R47 chân đế |
| Đường kính trục ra | Ø30 mm, dài 60 mm, cavet (then) 8 mm |
| Mô-men xoắn cực đại | 300 N·m |
| Dải tỉ số truyền | 1/5 – 1/200 |
| Tốc độ trục ra (motor 4 cực) | ~ 280 – 7 vòng/phút |
| Motor mặt bích 160mm gắn liền | Ø160 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối) |
| Dầu vận hành | Dầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy |
| Tư thế lắp | Chân đế, M1 – M6 |
Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:
| Bích AM | Motor 4 cực gắn được | Lỗ trục vào | Đường kính bích motor B5 |
| AM63 | 0,12 – 0,18 kW (khung 63) | Ø11 mm | Ø140 mm |
| AM71 | 0,25 – 0,37 kW (khung 71) | Ø14 mm | Ø160 mm |
| AM80 | 0,55 – 0,75 kW (khung 80) | Ø19 mm | Ø200 mm |
| AM90 | 1,1 – 1,5 kW (khung 90) | Ø24 mm | Ø200 mm |
| AM100 | 2,2 – 3 kW (khung 100) | Ø28 mm | Ø250 mm |
- Bánh răng trụ răng nghiêng, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
- Trục vào và trục ra thẳng hàng (đồng trục).
b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc R47: lỗ chân đế 165 × 135 mm, bulông M12
Bản vẽ dưới đây cho kích thước bao, lỗ chân đế, chiều cao tâm trục và bích chờ motor của hộp giảm tốc R47, dùng để khoan bệ và căn tâm.

- Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 165 mm.
- Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 135 mm.
- Lỗ chân đế: 4 lỗ Ø13,5 mm, dùng bulông M12; bao chân đế 195 × 170 mm, dày ~ 24 mm.
- Chiều cao tâm trục ra tính từ mặt đáy chân đế: 125,5 mm (theo bản vẽ); tổng chiều cao 279,5 mm.
- Thân hộp dài 235 mm, rộng 178 mm.
- Trục ra Ø30 mm, dài 60 mm, cavet (then) 8 mm.
- Bích chờ motor trên bản vẽ: Ø200 mm, vòng lỗ Ø165 mm, định tâm Ø130 mm, 4 lỗ ren M10.
c) Bảng mô-men hộp giảm tốc R47 gắn motor 0,55kW – 2,2kW theo từng tỉ số truyền
Năm bảng dưới đây cho mô-men trên trục Ø30 của R47 khi ghép motor 4 cực 0,55 kW, 0,75 kW, 1,1 kW, 1,5 kW và 2,2 kW, kèm hệ số an toàn so với 300 N·m.
Bảng mô-men hộp giảm tốc R47 gắn motor 4 cực 0,55 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
| 25 | 56 | 94 | 3,20 |
| 30 | 47 | 113 | 2,67 |
| 35 | 40 | 131 | 2,28 |
| 40 | 35 | 150 | 2,00 |
| 50 | 28 | 188 | 1,60 |
| 60 | 23 | 225 | 1,33 |
| 80 | 18 | 300 | 1,00 |
Bảng mô-men hộp giảm tốc R47 gắn motor 4 cực 0,75 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
| 20 | 70 | 102 | 2,93 |
| 25 | 56 | 128 | 2,35 |
| 30 | 47 | 153 | 1,95 |
| 35 | 40 | 179 | 1,68 |
| 40 | 35 | 205 | 1,47 |
| 50 | 28 | 256 | 1,17 |
| 60 | 23 | 307 | 0,98 |
Bảng mô-men hộp giảm tốc R47 gắn motor 4 cực 1,1 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
| 12,5 | 112 | 94 | 3,20 |
| 15 | 93 | 113 | 2,67 |
| 20 | 70 | 150 | 2,00 |
| 25 | 56 | 188 | 1,60 |
| 30 | 47 | 225 | 1,33 |
| 35 | 40 | 263 | 1,14 |
| 40 | 35 | 300 | 1,00 |
Bảng mô-men hộp giảm tốc R47 gắn motor 4 cực 1,5 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
| 10 | 140 | 102 | 2,93 |
| 12,5 | 112 | 128 | 2,35 |
| 15 | 93 | 153 | 1,95 |
| 20 | 70 | 205 | 1,47 |
| 25 | 56 | 256 | 1,17 |
| 30 | 47 | 307 | 0,98 |
| 35 | 40 | 358 | 0,84 |
Bảng mô-men hộp giảm tốc R47 gắn motor 4 cực 2,2 kW
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (v/p) | Mô-men đạt được (N·m) | Hệ số an toàn SF |
| 7 | 200 | 105 | 2,86 |
| 10 | 140 | 150 | 2,00 |
| 12,5 | 112 | 188 | 1,60 |
| 15 | 93 | 225 | 1,33 |
| 20 | 70 | 300 | 1,00 |
- SF là tỉ số giữa 300 N·m và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức; SF dưới 1 cho biết motor đủ sức làm quá tải hộp nếu vít tải bị kẹt.
- Vít tải, máy trộn có hạt cứng, băng tải khởi động đầy tải: SF thực từ 1,5 trở lên.
- Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p.
2. Phân loại hộp giảm tốc R47 theo đầu vào: cổng bích 160, bích AM, trục vào AD
Hộp giảm tốc R47 có 3 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, trục ra Ø30 mm và mô-men 300 N·m, chỉ khác cách nối với motor.
a) Hộp giảm tốc R47 không AM: cổng bích Ø160 gắn thẳng motor RK
- Thân hộp có sẵn cổng bích Ø160 mm.
- Motor RK bích 160 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM — bộ ngắn và gọn nhất.
- Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).
Video hộp giảm tốc R47 trục ra Ø30 mm thực tế, thấy rõ chân đế, trục ra và vị trí nút dầu:
b) Hộp giảm tốc R47 AM gắn motor mặt bích B5: AM63 – AM100, bích Ø140 – Ø250 mm
Bích AM lắp vào cổng Ø160 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:
- AM63 / AM71: motor 0,12 – 0,37 kW, lỗ trục vào Ø11 / Ø14 mm, bích Ø140 / Ø160 mm.
- AM80 / AM90: motor 0,55 – 1,5 kW, lỗ Ø19 / Ø24 mm, bích Ø200 mm.
- AM100: motor 2,2 – 3 kW, lỗ Ø28 mm, bích Ø250 mm.
- Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.
c) Hộp giảm tốc R47 AD trục vào dương: dẫn động puly, nhông xích, một motor kéo nhiều hộp
Đầu vào là trục đặc có cavet, nhận truyền động bằng puly, nhông xích hoặc khớp nối. Tem máy cũ hay ghi dạng R47AD2, AD2 là mã cỡ trục vào. Kiểu này hợp khi motor đặt song song với hộp để thu ngắn máy, hoặc một motor kéo nhiều hộp trên dây chuyền.
3. Cách đọc tem hộp giảm tốc R47 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6
a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc R47 khi đặt mua, thay thế
Mã đặt hàng ví dụ: R47-Y1.5-4P-i25-M1-0°
- R47: cỡ hộp chân đế, trục ra Ø30 mm. Bản mặt bích là RF47.
- Y1.5-4P: motor 1,5 kW 4 cực, khung 90L.
- i25: tỉ số danh định 1/25, tốc độ trục ra ~ 56 vòng/phút.
- M1: tư thế lắp (xem mục b).
- 0°: vị trí hộp đấu điện của motor.
Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:
- R47 DRN90L4: hộp R47 gắn motor khung 90L, 4 cực.
- R47 AM90: hộp R47 có bích AM chờ motor mặt bích khung 90.
- R47 AD2: hộp R47 trục vào dương cỡ 2.
Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:
- Model và kiểu đầu vào: không AM, AM (ghi mã AM), hoặc AD.
- Tỉ số i ghi trên tem: đặt đúng số này để năng suất vít tải, băng tải không đổi.
- Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
- Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.
b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R47 chân đế và RF47 mặt bích: M1 – M6

- M1: chân đế nằm dưới, trục ra nằm ngang — tư thế dùng nhiều nhất cho vít tải, băng tải.
- Vít tải đứng, máy trộn đặt hộp dựng đứng dùng tư thế M4 hoặc M2; các tư thế M2 – M5 cần lượng dầu nhiều hơn M1, châm theo nút báo mức của đúng tư thế lắp.
- Tư thế khác M1 phải ghi rõ khi đặt hàng để nhà máy bố trí nút thông hơi, nút xả đúng chỗ.
- RF47 mặt bích dùng cùng ký hiệu M1 – M6 như bản chân đế.
4. Ứng dụng hộp giảm tốc R47: vít tải cám, băng tải nghiêng, máy trộn bột
Dải mô-men 100 – 300 N·m ở tốc độ 20 – 140 v/p đặt R47 vào nhóm máy tải trung bình nhẹ trong xưởng thực phẩm, thức ăn chăn nuôi:
- Vít tải cám, bột ngô Ø160 – 200 mm dài 3 – 5 m: motor 1,1 – 1,5 kW, tỉ số 1/25 – 1/30.
- Băng tải nghiêng 15 – 20° chuyển bao 25 kg lên sàn kho: motor 0,75 – 1,1 kW, tỉ số 1/30 – 1/40.
- Máy trộn bột nằm ngang 100 – 200 lít, trục cánh 40 – 60 v/p.
- Máy cán bột làm mì, bánh tráng: cặp lô cán 30 – 50 v/p, chạy ca dài.
- Băng tải lò sấy hạt điều, cà phê: chạy chậm 10 – 20 v/p, môi trường nóng bụi.
- Máy đảo trộn phân vi sinh, ủ compost mẻ nhỏ.
5. Ưu điểm hộp giảm tốc R47 trục 30mm cho vít tải, băng tải chạy ca dài
- Hiệu suất trên 90%: so với hộp trục vít cùng tỉ số 1/30, cùng vít tải thì motor R47 nhỏ hơn một cỡ, giảm tiền điện khi chạy 2 – 3 ca.
- Bánh răng thấm carbon mài răng chịu khởi động đầy tải nhiều lần trong ngày của vít tải, máy trộn.
- Trục vào trục ra thẳng hàng: đặt dọc thân vít tải, băng tải gọn, không lòi ngang.
- Đổi tỉ số từ 1/5 tới 1/200 vẫn giữ nguyên chân đế 165 × 135 mm — không phải sửa bệ khi đổi năng suất.
- Qua bích AM gắn được motor IEC mặt bích phổ biến, kể cả motor 1 pha cho xưởng nhỏ.
6. Chọn hộp giảm tốc R47 cho vít tải cám: ví dụ tính tỉ số, công suất motor
Ví dụ: vít tải cám Ø200 mm nằm ngang
Mô-men cần ở trục vít khi đầy tải ~ 200 N·m, tốc độ trục vít khoảng 50 v/p.
- Tỉ số ≈ 1.400 / 50 = 28, chọn 1/25 (56 v/p) để giữ năng suất.
- Công suất: 200 × 56 / 9.550 ≈ 1,17 kW → chọn motor 1,5 kW.
- Bảng 1,5 kW tỉ số 25 cho ~ 256 N·m, SF 1,17; so với tải thực, hệ số dự trữ là 300 / 200 = 1,5.
- Cùng vít tải mà dùng motor 2,2 kW tỉ số 1/25: mô-men ra ~ 375 N·m, vượt 300 N·m của hộp (SF 0,80).
- Trục vít nối trục hộp bằng khớp nối xích hoặc khớp nối mềm lỗ Ø30, cavet (then) 8 mm.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R47 trục 30mm
a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R47
- R47 gắn motor 2,2 kW được không? Được, qua bích AM100 (lỗ trục vào Ø28 mm, bích Ø250 mm). Ở tỉ số 1/15 mô-men ra ~ 225 N·m (SF 1,33); ở tỉ số 1/20 là ~ 300 N·m, bằng giới hạn của hộp (SF 1,00).
- Motor 1,5 kW gắn R47 tỉ số 1/30 được không? Gắn được. Mô-men motor đưa ra trục ~ 307 N·m, mô-men cực đại cho phép 300 N·m (SF 0,98). Ở tỉ số 1/25: ~ 256 N·m (SF 1,17).
- R47 và R57 khác nhau thế nào khi mua? R47 trục Ø30, 300 N·m; R57 trục Ø35, 450 N·m. Cùng khoảng cách lỗ chân đế 165 × 135 mm nhưng trục khác cỡ nên khớp nối, nhông phải đổi.
- Mua R47 không AM gắn motor RK hay R47 AM gắn motor mặt bích B5? Muốn bộ ngắn, gọn thì chọn không AM + motor RK bích 160. Muốn motor dễ thay ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
- R47 dùng cho vít tải đứng được không? Được, đặt hộp ở tư thế dựng đứng (M4 hoặc M2), báo tư thế khi đặt hàng để châm đủ dầu và bố trí nút thông hơi.
- R47 gắn motor 1 pha được không? Được, motor 1 pha mặt bích B5 khung 80, 90 gắn qua AM80, AM90.
- Đặt hàng R47 cần báo những gì? Công suất, số cực, điện áp motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; tư thế lắp; kiểu đầu vào (không AM, AM, AD); chiều quay trục ra.
b) Người vừa mua hộp giảm tốc R47: lắp đặt, vận hành đúng
- Hộp R47 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Đọc tem, mở nút báo mức; thiếu thì châm dầu ISO VG220 tới mức của đúng tư thế lắp.
- Lắp khớp nối vít tải lên trục Ø30 thế nào? Đặt cavet trước, gia nhiệt khớp nối 80 – 100 °C hoặc ép bằng cảo. Không đóng búa vào đầu trục.
- Bulông chân đế dùng cỡ nào? 4 bulông M12 cho lỗ Ø13,5 mm, siết chéo đều tay.
- Căn tâm hộp với trục vít lệch bao nhiêu là đạt? Lệch hướng kính dưới 0,1 mm với khớp nối mềm; thử chiều quay trước khi cho liệu vào vít.
c) Bảo trì hộp giảm tốc R47 sau 6 – 12 tháng chạy
- Bao lâu thay dầu R47? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ; vít tải chạy 24/24 tức là ~ 4,5 tháng một lần.
- Sau 6 tháng cần kiểm tra gì? Phớt trục Ø30 có rỉ dầu không, siết lại 4 bulông M12, kiểm tra khớp nối, nghe tiếng ổ bi.
- Bụi cám, bột bám dày trên hộp có sao không? Có. Lớp bụi làm hộp tản nhiệt kém, dầu nhanh xuống cấp; thổi sạch vỏ hàng tuần.
- Chạy biến tần tần số thấp lâu có sao không? Motor tự làm mát kém dưới ~ 25 Hz; chạy dài ở dải này thì lắp quạt cưỡng bức cho motor.
d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc R47 và cách khắc phục
- Vít tải kẹt liệu làm toét rãnh then trục ra? Motor quá lớn so với hộp (vd 2,2 kW ở tỉ số 1/25) và không có bảo vệ quá tải. Thay trục, lắp rơ le nhiệt chỉnh đúng dòng hoặc ly hợp trượt.
- Phớt trục ra rỉ dầu? Châm quá mức hoặc lắp đứng mà nút thông hơi chưa dời lên điểm cao nhất. Xả về đúng mức, đổi vị trí nút thông hơi, thay phớt.
- Hộp nóng, kêu rít sau vài tháng? Thiếu dầu hoặc dầu bẩn bụi. Xả, súc, châm lại ISO VG220 đúng mức.
- Ổ bi trục ra hỏng nhanh khi kéo nhông xích? Nhông đặt xa vai trục, xích căng quá. Đẩy nhông sát vai trục, giảm lực căng xích.
- Hộp rung, bulông chân tự lỏng? Bệ mỏng, cộng hưởng. Hàn thêm gân, dùng long đen vênh hoặc keo khóa ren.