0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp giảm tốc R37

8.852 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc R37 là hộp bánh răng trụ răng nghiêng trục thẳng kiểu SEW cỡ nhỏ nhất, lắp chân đế, trục ra Ø25 mm, mô-men cực đại 200 N·m. Hiệu suất trên 90%, chạy êm, thân gọn nên dùng nhiều cho băng tải đóng gói, băng tải xích nhựa, con lăn cấp phôi và máy dán nhãn.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R37 trục thẳng kiểu SEW

a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R37 chân đế: trục 25mm, mô-men, tỉ số truyền, bích vào

Hộp giảm tốc R37 trục ra Ø25 mm chịu mô-men cực đại 200 N·m:

Thông sốHộp giảm tốc R37 chân đế
Đường kính trục raØ25 mm, dài 50 mm, cavet (then) 8 mm
Mô-men xoắn cực đại200 N·m
Dải tỉ số truyền1/5 – 1/200
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 280 – 7 vòng/phút
Motor mặt bích 120mm gắn liềnØ120 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpChân đế, M1 – M6

Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:

Bích AMMotor 4 cực
gắn được
Lỗ trục vàoĐường kính
bích motor B5
AM630,12 – 0,18 kW (khung 63)Ø11 mmØ140 mm
AM710,25 – 0,37 kW (khung 71)Ø14 mmØ160 mm
AM800,55 – 0,75 kW (khung 80)Ø19 mmØ200 mm
AM901,1 – 1,5 kW (khung 90)Ø24 mmØ200 mm
  • Bánh răng trụ răng nghiêng, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
  • Trục vào và trục ra thẳng hàng (đồng trục).

b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc R37: lỗ chân đế 130 × 110 mm, tâm trục cao 90 mm

Bản vẽ dưới đây cho kích thước bao, lỗ chân đế, chiều cao tâm trục và bích chờ motor của hộp giảm tốc R37, dùng để khoan bệ và căn tâm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc R37 chân đế trục ra 25mm, chiều cao tâm 90mm, bích chờ motor Ø200

  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 130 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 110 mm.
  • Lỗ chân đế: 4 lỗ Ø9 mm, dùng bulông M8; bao chân đế ~ 160 × 145 mm.
  • Chiều cao tâm trục ra tính từ mặt đáy chân đế: 90 mm; bề rộng thân hộp 151 mm.
  • Trục ra Ø25 mm, dài 50 mm, cavet (then) 8 mm.
  • Bích chờ motor trên bản vẽ: Ø200 mm, vòng lỗ Ø165 mm, định tâm Ø130 mm, 4 lỗ ren M10.

c) Bảng mô-men hộp giảm tốc R37 gắn motor 0,37kW – 1,5kW theo từng tỉ số truyền

Năm bảng dưới đây cho mô-men trên trục Ø25 của R37 khi ghép motor 4 cực 0,37 kW, 0,55 kW, 0,75 kW, 1,1 kW và 1,5 kW, kèm hệ số an toàn so với 200 N·m.

Bảng mô-men hộp giảm tốc R37 gắn motor 4 cực 0,37 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
2556633,17
3047762,64
3540882,26
40351011,98
50281261,58
60231511,32
80182020,99

Bảng mô-men hộp giảm tốc R37 gắn motor 4 cực 0,55 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
2070752,67
2556942,13
30471131,78
35401311,52
40351501,33
50281881,07
60232250,89

Bảng mô-men hộp giảm tốc R37 gắn motor 4 cực 0,75 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
12,5112643,13
1593772,61
20701021,95
25561281,56
30471531,30
35401791,12
40352050,98

Bảng mô-men hộp giảm tốc R37 gắn motor 4 cực 1,1 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
10140752,67
12,5112942,13
15931131,78
20701501,33
25561881,07
30472250,89

Bảng mô-men hộp giảm tốc R37 gắn motor 4 cực 1,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
7200722,79
101401021,95
12,51121281,56
15931531,30
20702050,98
  • SF là tỉ số giữa 200 N·m và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức; SF dưới 1 cho biết motor đủ sức làm quá tải hộp nếu tải bị kẹt.
  • Băng tải đóng gói chạy êm, ít khởi động: SF từ 1,2 trở lên; máy đảo chiều liên tục, cấp phôi có va đập: SF từ 1,5 – 2.
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p.

2. Phân loại hộp giảm tốc R37 theo đầu vào: cổng bích 120, bích AM, trục vào AD

Hộp giảm tốc R37 có 3 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, trục ra Ø25 mm và mô-men 200 N·m, chỉ khác cách nối với motor.

a) Hộp giảm tốc R37 không AM: cổng bích Ø120 gắn thẳng motor RK

  • Thân hộp có sẵn cổng bích Ø120 mm.
  • Motor RK bích 120 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM — bộ ngắn và gọn nhất.
  • Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).

b) Hộp giảm tốc R37 AM gắn motor mặt bích B5: AM63 – AM90, bích Ø140 – Ø200 mm

Bích AM lắp vào cổng Ø120 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:

  • AM63: motor 0,12 – 0,18 kW, lỗ trục vào Ø11 mm, bích Ø140 mm.
  • AM71: motor 0,25 – 0,37 kW, lỗ Ø14 mm, bích Ø160 mm.
  • AM80 / AM90: motor 0,55 – 1,5 kW, lỗ Ø19 / Ø24 mm, bích Ø200 mm.
  • Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.

c) Hộp giảm tốc R37 AD trục vào dương: dẫn động puly, nhông xích

Đầu vào là trục đặc có cavet, motor đặt riêng và nối bằng dây đai, nhông xích hoặc khớp nối. Kiểu này hợp máy cũ tận dụng motor nằm riêng, hoặc khi đặt motor song song với hộp để rút ngắn chiều dài máy. Cỡ 37 có ổ bi đầu vào nhỏ: căng đai vừa đủ, puly đặt sát vai trục.

3. Cách đọc tem hộp giảm tốc R37 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6

a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc R37 khi đặt mua, thay thế

Mã đặt hàng ví dụ: R37-Y0.75-4P-i30-M1-0°

  • R37: cỡ hộp chân đế, trục ra Ø25 mm. Bản mặt bích là RF37.
  • Y0.75-4P: motor 0,75 kW 4 cực, khung 80.
  • i30: tỉ số danh định 1/30, tốc độ trục ra ~ 47 vòng/phút.
  • M1: tư thế lắp (xem mục b).
  • 0°: vị trí hộp đấu điện của motor.

Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:

  • R37 DRN80M4: hộp R37 gắn motor khung 80M, 4 cực.
  • R37 AM80: hộp R37 có bích AM chờ motor mặt bích khung 80.
  • R37 AD: hộp R37 trục vào dương, nối motor qua dây đai hoặc khớp nối.

Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:

  • Model và kiểu đầu vào: không AM, AM (ghi mã AM), hoặc AD.
  • Tỉ số i ghi trên tem: đặt đúng số này để tốc độ băng tải không đổi.
  • Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
  • Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.

b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R37 chân đế và RF37 mặt bích: M1 – M6

Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R37 chân đế và RF37 mặt bích M1 – M6

  • M1: chân đế nằm dưới, trục ra nằm ngang — tư thế dùng nhiều nhất trên bệ băng tải.
  • R37 nhẹ nên hay được bắt lên khung máy ở tư thế khác M1 (motor dựng đứng, bắt vách); các tư thế M2 – M5 cần lượng dầu nhiều hơn M1, châm theo nút báo mức của đúng tư thế lắp.
  • Tư thế khác M1 phải ghi rõ khi đặt hàng để nhà máy bố trí nút thông hơi, nút xả đúng chỗ.
  • RF37 mặt bích dùng cùng ký hiệu M1 – M6 như bản chân đế.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc R37: băng tải đóng gói, băng tải xích nhựa, con lăn cấp phôi

Dải mô-men 70 – 200 N·m ở tốc độ 20 – 200 v/p đặt R37 vào nhóm máy nhẹ, chạy ca dài:

  • Băng tải đóng gói bánh kẹo, mì gói khổ 300 – 400 mm, dài 3 – 6 m: motor 0,37 kW, tỉ số 1/30, con lăn Ø89 mm cho vận tốc băng ~ 13 m/phút.
  • Băng tải xích nhựa chai nước, lon bia sau máy chiết rót: motor 0,55 – 0,75 kW, tỉ số 1/15 – 1/20.
  • Con lăn cấp phôi máy bào, máy cưa gỗ nhỏ: motor 0,75 kW, tỉ số 1/25 – 1/35.
  • Máy dán nhãn chai, mâm quay gom chai: tốc độ mâm 10 – 20 v/p, tỉ số 1/80 – 1/120.
  • Băng tải lưới máy rửa rau củ, máy sấy trái cây: chạy 16 – 24 giờ/ngày, môi trường ẩm.
  • Cửa lùa, rèm cắt nắng nhà kính trồng rau: tải nhẹ, tỉ số 1/100 – 1/200.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc R37 trục 25mm trên máy đóng gói, băng tải nhẹ

  • Hiệu suất trên 90%: so với hộp trục vít cùng tỉ số 1/30, cùng tải thì motor R37 nhỏ hơn một cỡ, tiết kiệm điện khi chạy 2 – 3 ca.
  • Bánh răng nghiêng ăn khớp êm, ít ồn — hợp xưởng đóng gói, thực phẩm có người đứng máy cả ngày.
  • Trục vào trục ra thẳng hàng, thân hẹp 151 mm: đặt gọn dưới gầm băng tải, trong tủ máy.
  • Đổi tỉ số từ 1/5 tới 1/200 vẫn giữ nguyên chân đế và chiều cao tâm 90 mm — không phải sửa bệ.
  • Qua bích AM gắn được motor IEC mặt bích phổ biến trên thị trường, motor hỏng thay nhanh.

6. Chọn hộp giảm tốc R37 cho băng tải đóng gói: ví dụ tính tỉ số, công suất motor

Ví dụ: băng tải đóng gói trượt trên mặt bàn

Hàng trên băng 150 kg, băng trượt trên tấm inox, con lăn chủ động Ø100 mm, vận tốc cần 15 m/phút.

  • Tốc độ con lăn: 15 / (3,14 × 0,1) ≈ 48 v/p; tỉ số ≈ 1.400 / 48 = 29, chọn 1/30 (47 v/p, vận tốc ~ 14,8 m/phút).
  • Lực kéo: 150 × 9,81 × 0,35 ≈ 515 N; cộng 30% ma sát con lăn, lực căng băng ≈ 670 N.
  • Mô-men trên con lăn: 670 × 0,05 ≈ 34 N·m; công suất: 34 × 47 / 9.550 ≈ 0,17 kW → chọn motor 0,37 kW cho khởi động đầy tải.
  • Bảng 0,37 kW tỉ số 30 cho ~ 76 N·m, SF 2,64 — dư nhiều so với 200 N·m của hộp.
  • Cùng băng tải mà gắn motor 1,5 kW tỉ số 1/20: mô-men ra ~ 205 N·m, vượt 200 N·m (SF 0,98).

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R37 trục 25mm

a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R37

  • R37 gắn motor 1,5 kW được không? Được, qua bích AM90 (lỗ trục vào Ø24 mm, bích Ø200 mm). Ở tỉ số 1/10 mô-men ra ~ 102 N·m (SF 1,95); ở tỉ số 1/20 là ~ 205 N·m, vượt 200 N·m của hộp (SF 0,98).
  • Motor 0,75 kW gắn R37 tỉ số 1/40 được không? Gắn được. Mô-men motor đưa ra trục ~ 205 N·m, mô-men cực đại cho phép 200 N·m (SF 0,98). Ở tỉ số 1/35: ~ 179 N·m (SF 1,12).
  • R37 có thay được hộp đang chạy trên băng tải cũ không? Được, khi khớp 4 số: lỗ chân đế 130 × 110 mm, chiều cao tâm 90 mm, trục Ø25 mm cavet (then) 8 mm, tỉ số trên tem cũ.
  • Mua R37 không AM gắn motor RK hay R37 AM gắn motor mặt bích B5? Muốn bộ ngắn, gọn thì chọn không AM + motor RK bích 120. Muốn motor dễ thay ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
  • R37 gắn motor 1 pha 220V được không? Được, motor 1 pha mặt bích B5 khung 71, 80 gắn qua AM71, AM80 như motor 3 pha cùng khung.
  • R37 chạy chậm nhất bao nhiêu vòng/phút? ~ 7 v/p ở tỉ số 1/200 với motor 4 cực. Cần chậm hơn thì hạ tần số bằng biến tần.
  • Đặt hàng R37 cần báo những gì? Công suất, số cực, điện áp motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; tư thế lắp; kiểu đầu vào (không AM, AM, AD); chiều quay trục ra.

b) Người vừa mua hộp giảm tốc R37: lắp đặt, vận hành đúng

  • Hộp R37 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Đọc tem, mở nút báo mức; thiếu thì châm dầu ISO VG220 tới mức của đúng tư thế lắp.
  • Lắp nhông, puly lên trục Ø25 thế nào? Đặt cavet trước, ép bằng cảo hoặc gia nhiệt moay ơ 80 – 100 °C. Không đóng búa vào đầu trục.
  • Bulông chân đế dùng cỡ nào? 4 bulông M8 cho lỗ Ø9 mm, siết chéo, bệ tôn dày tối thiểu 6 – 8 mm.
  • Có cần thử chiều quay trước không? Có. Chạy không tải 10 – 15 phút, đúng chiều mới nối tải.

c) Bảo trì hộp giảm tốc R37 sau 6 – 12 tháng chạy

  • Bao lâu thay dầu R37? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ; chạy 2 ca 16 giờ/ngày tức là ~ 200 ngày một lần.
  • Sau 6 tháng cần kiểm tra gì? Phớt trục Ø25 có rỉ dầu không, siết lại 4 bulông M8, kiểm tra độ căng xích/đai, sờ vỏ hộp khi đang chạy.
  • R37 đặt trong xưởng rửa nước, thực phẩm cần gì? Phớt kép, nút thông hơi có chụp, sơn chịu ẩm; không xịt nước áp lực thẳng vào phớt trục.
  • Chạy biến tần tần số thấp lâu có sao không? Motor tự làm mát kém dưới ~ 25 Hz; chạy dài ở dải này thì lắp quạt cưỡng bức cho motor.

d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc R37 và cách khắc phục

  • Phớt trục ra rỉ dầu sau vài tuần? Châm quá mức hoặc lắp khác M1 mà nút thông hơi chưa dời lên điểm cao nhất. Xả về đúng mức, đổi vị trí nút thông hơi, thay phớt.
  • Hộp kêu rít, nóng bất thường? Thiếu dầu hoặc dầu sai cấp nhớt. Xả, súc, châm lại ISO VG220 đúng mức.
  • Bung cavet, toét rãnh then trục ra? Kẹt hàng trong khi motor quá lớn so với hộp (vd 1,5 kW ở tỉ số 1/20). Thay trục, lắp rơ le nhiệt hoặc ly hợp trượt.
  • Hộp rung, bulông chân đế tự lỏng? Bệ tôn mỏng, cộng hưởng. Hàn thêm gân dưới bệ, dùng long đen vênh hoặc keo khóa ren.
  • Ổ bi trục vào bản AD hỏng nhanh? Căng đai quá mức, puly đặt xa vai trục. Giảm lực căng, đẩy puly sát vai trục.