0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp giảm tốc R137

5.992 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc R137 là hộp giảm tốc R bánh răng trụ răng nghiêng, trục vào và trục ra thẳng hàng, lắp chân đế, trục ra Ø90 mm, mô-men cực đại 8.000 Nm. Hiệu suất trên 90%, chạy êm, chịu tải nặng liên tục 24/24 nên dùng nhiều cho gầu tải, băng tải, máy cấp liệu ở nhà máy xi măng, nhiệt điện, mỏ đá.

Nội dung

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R137 trục thẳng kiểu SEW

a) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc R137 chân đế: trục 90mm, mô-men, tỉ số truyền, bích vào

Hộp giảm tốc R137 trục ra Ø90 mm chịu mô-men cực đại 8.000 Nm:

Thông sốHộp giảm tốc R137 chân đế
Đường kính trục raØ90 mm, dài 170 mm, cavet (then) 25 mm
Mô-men xoắn cực đại8.000 Nm
Dải tỉ số truyền1/5,15 – 1/223,34
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 280 – 6,5 vòng/phút
Motor mặt bích 400mm gắn liềnØ400 mm (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpChân đế, M1 – M6

Bích vào AM gắn motor mặt bích B5 — chọn AM theo công suất motor:

Bích AMMotor 4 cực
gắn được
Lỗ trục vàoĐường kính
bích motor B5
AM1325,5 – 7,5 kW (khung 132)Ø38 mmØ300 mm
AM16011 – 15 kW (khung 160)Ø42 mmØ350 mm
AM18018,5 – 22 kW (khung 180)Ø48 mmØ350 mm
AM20030 kW (khung 200)Ø55 mmØ400 mm
AM22537 – 45 kW (khung 225)Ø60 mmØ450 mm
AM25055 kW (khung 250)Ø65 mmØ550 mm
  • Bánh răng trụ răng nghiêng, thép hợp kim thấm carbon, mài răng.
  • Trục vào và trục ra thẳng hàng (đồng trục).

b) Bản vẽ kích thước lắp đặt hộp giảm tốc R137: chân đế 410 × 340 mm, tâm trục cao 315 mm

Bản vẽ dưới đây thể hiện kích thước bao, khoảng cách lỗ chân đế, chiều cao tâm trục ra và bích chờ lắp motor của hộp giảm tốc R137, dùng để thiết kế bệ móng và vị trí bulông neo.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc R137 chân đế trục ra Ø90 mm, chiều cao tâm trục 315 mm và 4 lỗ chân đế Ø33

  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế dọc trục: 410 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ chân đế ngang trục: 340 mm.
  • Lỗ chân đế: 4 lỗ Ø33 mm, dùng bulông M30.
  • Chiều cao tâm trục ra tính từ mặt đáy chân đế: 315 mm; tổng chiều cao 495 mm.
  • Mặt chân đế 490 × 450 mm; chiều dài thân hộp 589 mm.
  • Trục ra Ø90 mm, dài 170 mm, cavet (then) 25 mm.
  • Bích chờ motor trên bản vẽ: Ø350 mm, vòng lỗ Ø300 mm, định tâm Ø250 mm, 4 lỗ ren M16.

Video sau là motor giảm tốc 37 kW trục thẳng R137 tải nặng, cho thấy kích thước thực của thân hộp so với motor khung 225.

c) Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 15kW – 45kW theo từng tỉ số truyền

Sáu bảng dưới đây cho mô-men trên trục Ø90 của R137 khi ghép motor 4 cực 15 kW, 18,5 kW, 22 kW, 30 kW, 37 kW và 45 kW, kèm hệ số an toàn so với 8.000 N·m.

Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 4 cực 15 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
30473.0702,61
35403.5812,23
40354.0931,95
50285.1161,56
60236.1391,30
80188.1860,98

Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 4 cực 18,5 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
25563.1552,54
30473.7862,11
35404.4171,81
40355.0481,58
50286.3101,27
60237.5721,06

Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 4 cực 22 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
20703.0012,67
25563.7522,13
30474.5021,78
35405.2521,52
40356.0031,33
50287.5041,07
60239.0040,89

Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 4 cực 30 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
15933.0702,61
20704.0931,95
25565.1161,56
30476.1391,30
35407.1621,12
40358.1860,98

Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 4 cực 37 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
12,51123.1552,54
15933.7862,11
20705.0481,58
25566.3101,27
30477.5721,06
35408.8340,91

Bảng mô-men hộp giảm tốc R137 gắn motor 4 cực 45 kW

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (v/p)Mô-men đạt được (N·m)Hệ số an toàn SF
101403.0702,61
12,51123.8372,08
15934.6041,74
20706.1391,30
25567.6741,04
30479.2090,87
  • SF là tỉ số giữa 8.000 N·m và mô-men motor đưa ra trục ở công suất định mức; SF dưới 1 cho biết motor đủ sức làm quá tải hộp nếu tải bị kẹt.
  • Gầu tải clinker, máy cấp liệu dưới phễu, máy nghiền có va đập nặng nên giữ hệ số thực từ 1,5–2 trở lên.
  • Tốc độ tính với motor 4 cực 1.400 v/p; motor 37–45 kW thực tế quay khoảng 1.475–1.480 v/p.

2. Phân loại hộp giảm tốc R137 theo đầu vào: cổng bích 400, bích AM, trục vào AD, ghép đôi

Hộp giảm tốc R137 có 4 kiểu đầu vào. Cùng thân hộp, trục ra Ø90 mm và mô-men 8.000 Nm, chỉ khác cách nối với motor.

a) Hộp giảm tốc R137 không AM: cổng bích Ø400 gắn thẳng motor RK

  • Thân hộp có sẵn cổng bích Ø400 mm.
  • Motor RK bích 400 (trục đặc chủng) gắn thẳng vào cổng, không cần bích AM.
  • Motor IEC mặt bích B5 thông thường không gắn thẳng được — cần bích AM (mục b).

Video hộp giảm tốc R137 trục ra Ø90 mm thực tế:

b) Hộp giảm tốc R137 AM gắn motor mặt bích B5: AM132 – AM250, bích Ø300 – Ø550 mm

Bích AM lắp vào cổng Ø400 của thân hộp, mặt ngoài nhận motor mặt bích B5 theo chuẩn IEC:

 

  • AM132: motor 5,5 – 7,5 kW, lỗ trục vào Ø38 mm, bích Ø300 mm.
  • AM160 / AM180: motor 11 – 22 kW, lỗ trục vào Ø42 / Ø48 mm, bích Ø350 mm.
  • AM200: motor 30 kW, lỗ Ø55 mm, bích Ø400 mm; AM225: motor 37 – 45 kW, lỗ Ø60 mm, bích Ø450 mm; AM250: motor 55 kW, lỗ Ø65 mm, bích Ø550 mm.
  • Đặt hàng ghi rõ mã AM để có đúng lỗ trục vào và bích.

c) Hộp giảm tốc R137 AD trục vào dương: dẫn động khớp nối thủy lực, dây đai

Đầu vào là trục đặc, motor đặt trên bệ riêng và nối bằng khớp nối hoặc dây đai. Cấu hình này cho phép dùng khớp nối thủy lực giữa motor và hộp, rất thông dụng ở băng tải dài trong nhà máy xi măng, giúp motor khởi động gần như không tải rồi mới truyền dần mô-men.

d) Hộp giảm tốc ghép đôi R137R77: tốc độ chậm 1 – 3 vòng/phút

Với tốc độ chỉ 1–3 v/p, như máy cào đáy kho clinker, máy cấp liệu tấm xích dưới phễu đá hộc hay cầu cào bể lắng đường kính lớn, R137 được ghép với R77 ở đầu vào. Motor chỉ còn 2,2–7,5 kW nhưng trục Ø90 vẫn cho mô-men gần 8.000 N·m. Ngoài bản chân đế, cùng cỡ còn có phiên bản mặt bích RF137.

3. Cách đọc tem hộp giảm tốc R137 để mua hàng và tư thế lắp đặt M1 – M6

a) Cách đọc tem, mã hàng hộp giảm tốc R137 khi đặt mua, thay thế

Mã đặt hàng ví dụ: R137-Y30-4P-i35-M1-0°

  • R137: cỡ hộp chân đế, trục ra Ø90 mm. Bản mặt bích là RF137.
  • Y30-4P: motor 30 kW 4 cực, khung 200L.
  • i35: tỉ số danh định 1/35, tốc độ trục ra ~ 40 vòng/phút.
  • M1: tư thế lắp (xem mục b).
  • 0°: vị trí hộp đấu điện của motor.

Mã kiểu châu Âu hay gặp trên tem hộp cũ:

  • R137 DRN225M4: hộp R137 gắn motor khung 225M, 4 cực.
  • R137 AM250: hộp R137 có bích AM chờ motor mặt bích khung 250.
  • R137 AD: hộp R137 trục vào dương, nối motor qua khớp nối hoặc dây đai.

Khi mua hộp thay thế, chụp tem cũ và đọc đủ 4 dòng:

  • Model và kiểu đầu vào: không AM, AM (ghi mã AM), hoặc AD.
  • Tỉ số i ghi trên tem: đặt đúng số này để tốc độ máy không đổi.
  • Tư thế lắp M1 – M6 và lượng dầu (lít).
  • Công suất, số vòng/phút motor đang gắn.

b) Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R137 chân đế và RF137 mặt bích: M1 – M6

Tư thế lắp đặt hộp giảm tốc R137 chân đế và RF137 mặt bích M1 – M6

  • M1: chân đế nằm dưới, trục ra nằm ngang. R137 nặng, dầu nhiều nên gần như luôn đặt M1 trên móng bê tông.
  • Các tư thế M2 – M5 cần lượng dầu gấp nhiều lần tư thế M1; châm dầu theo nút báo mức của đúng tư thế lắp.
  • Tư thế khác M1 chỉ dùng khi thiết kế máy bắt buộc, phải ghi rõ khi đặt hàng để nhà máy bố trí nút thông hơi, nút xả đúng chỗ.
  • RF137 mặt bích dùng cùng ký hiệu M1 – M6 như bản chân đế.

4. Ứng dụng hộp giảm tốc R137: gầu tải clinker, băng tải đá vôi, máy cấp liệu tấm xích

Dải mô-men 3.000–8.000 N·m ở tốc độ 18–140 v/p đặt R137 vào nhóm truyền động chính của các thiết bị vận chuyển vật liệu rời công suất lớn:

  • Gầu tải clinker, xi măng năng suất 120–200 tấn/giờ: puly đầu Ø900–1.000 mm, tốc độ gầu 1,2–1,4 m/s, trục puly 23–30 v/p, motor 18,5–30 kW.
  • Băng tải đá vôi, than đá bề rộng 1.000–1.200 mm dài trên 100 m: tang Ø630–800 mm, motor 30–45 kW, thường dùng R137 AD kèm khớp nối thủy lực.
  • Máy cấp liệu tấm xích (apron feeder) dưới phễu máy đập hàm: tốc độ xích chậm, tải va đập khi đá hộc rơi xuống.
  • Xích cào vận chuyển clinker nóng sau máy làm nguội, xích cào tro xỉ nhà máy nhiệt điện.
  • Băng tải mía cây khổ rộng trong nhà máy đường lớn, kết hợp bộ truyền xích ngoài.
  • Máy trộn hai trục trạm bê tông nhựa, máy trộn ẩm tro bay: trục cánh 30–45 v/p, tải giật mạnh.

5. Ưu điểm hộp giảm tốc R137 trục 90mm khi chạy tải nặng 24/24

  • Trục Ø90 × 170 mm, then 25 mm truyền mô-men đến 8.000 N·m, đủ chiều dài cho khớp nối răng, khớp nối lốp cỡ lớn.
  • Chân đế 490 × 450 mm với 4 bulông M30 tạo liên kết vững với móng, chịu được phản lực khi gầu tải dừng đột ngột.
  • Chiều cao tâm 315 mm tương thích với nhiều gối đỡ puly và trục máy cỡ lớn.
  • Thân hộp gọn hơn hộp trục song song cùng mô-men, lắp thẳng hàng với motor nên bố trí dọc băng tải dễ dàng.
  • Bánh răng thấm carbon và mài chịu chạy liên tục 24 giờ/ngày, phù hợp dây chuyền lò nung chạy không nghỉ.

6. Chọn hộp giảm tốc R137 cho gầu tải, băng tải xích: ví dụ tính tỉ số, công suất motor

Ví dụ 1: gầu tải clinker nối khớp nối

Puly đầu Ø1.000 mm, vận tốc gầu 1,3 m/s, mô-men tải ở trục puly khi đầy gầu khoảng 5.000 N·m.

  • Tốc độ trục puly: 1,3 × 60 / (3,14 × 1,0) ≈ 25 v/p; tỉ số ≈ 1.400 / 25 = 56, chọn 60 (23 v/p, vận tốc gầu ≈ 1,2 m/s).
  • Công suất: 5.000 × 23 / 9.550 ≈ 12 kW; tính thêm tổn hao, hệ số múc liệu ở chân gầu, dùng motor 18,5 kW.
  • Bảng 18,5 kW tỉ số 60 cho 7.572 N·m, SF 1,06; so với tải thực, hệ số dự trữ là 8.000 / 5.000 = 1,6.
  • Bắt buộc có chống quay ngược; nếu dùng R137 AD, bộ chống quay ngược đặt ở đầu vào gọn và rẻ hơn đặt trên trục puly.

Ví dụ 2: băng tải clinker dẫn xích

Cần 5.000 N·m ở trục hộp, tốc độ 35 v/p, truyền qua nhông 32B (bước 50,8 mm) 21 răng.

  • Công suất: 5.000 × 35 / 9.550 ≈ 18,3 kW; motor 22 kW tỉ số 40, bảng cho 6.003 N·m, SF 1,33; hệ số thực 1,6.
  • Đường kính vòng chia nhông ≈ 50,8 / sin(180°/21) ≈ 341 mm.
  • Lực xích ≈ 2.000 × 5.000 / 341 ≈ 29.300 N (nhông từ 20 răng trở lên lấy hệ số 1,0).
  • So với lực hướng tâm cho phép của R137 ở tỉ số 40 tính tại giữa trục, cách vai 85 mm. Moay ơ nhông 32B thường dài, cần đẩy sát vai để tâm lực không vượt ra ngoài giữa trục.

Video dưới đây là hộp giảm tốc R137 tải nặng trục ra Ø90 mm, quan sát rõ trục, rãnh then và chân đế khi chuẩn bị lắp khớp nối.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc R137 trục 90mm

a) Người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc R137

  • R137 lắp motor 55 kW được không? Được, qua bích AM250. Motor 55 kW 4 cực ở tỉ số 1/15 cho ~ 5.630 N·m; từ tỉ số ~ 1/21 trở lên mô men ra vượt 8.000 N·m của hộp.
  • R137 gắn motor 22 kW tỉ số 1/60 được không? Gắn được. Mô men motor đưa ra trục ~ 9.004 N·m, mô men cực đại cho phép của R137 là 8.000 N·m (SF 0,89). Ở tỉ số 1/50 con số là 7.504 N·m (SF 1,07).
  • Bích chờ Ø350 trên R137 lắp motor 37 kW được không? Không. Bích Ø350 / Ø300 / Ø250 dành cho motor khung 160 – 180; motor 37 kW khung 225 cần bích AM225 Ø450 mm.
  • Mua R137 không AM gắn motor RK hay R137 có AM gắn motor mặt bích B5? Muốn bộ gọn, ngắn thì chọn không AM + motor RK bích 400. Muốn motor dễ thay thế ở mọi cửa hàng thì chọn AM + motor B5 chuẩn IEC.
  • R137 dùng cho máy cấp liệu dưới phễu đá hộc được không? Được, khi hệ số thực từ 1,5 – 2 trở lên và khởi động lúc phễu đã có lớp đệm liệu, không để đá rơi thẳng lên tấm xích.
  • Thay R137 châu Âu đang chạy trong nhà máy xi măng cần đo gì? Chiều cao tâm 315 mm, lỗ chân đế 410 × 340 mm Ø33, trục Ø90 × 170 mm, cavet (then) 25 mm, tỉ số trên tem cũ, chiều quay và kiểu đầu vào.
  • Đặt hàng R137 cần báo những gì? Công suất, số cực motor; tỉ số hoặc tốc độ ra; điện áp; tư thế lắp; kiểu đầu vào (không AM, AM, AD); có chống quay ngược không và chiều quay cho phép.

b) Người vừa mua hộp giảm tốc R137: lắp đặt, vận hành đúng

  • Hộp R137 mới về đã có dầu chưa? Chưa chắc. Hộp thường giao không dầu hoặc ít dầu; đọc tem rồi châm dầu ISO VG220 tới nút báo mức của đúng tư thế lắp.
  • Lắp khớp nối lên trục Ø90 thế nào? Đặt then trước, gia nhiệt khớp nối đều 100 – 120 °C bằng lò hoặc cảm ứng rồi đẩy vào. Không đóng búa, không khò lửa một phía.
  • Căn tâm lệch bao nhiêu thì đạt? Lệch hướng kính dưới 0,05 – 0,1 mm, lệch góc dưới 0,05 mm trên 100 mm. Căn lại sau vài ngày chạy nóng.
  • Bulông neo M30 siết lực bao nhiêu? ~ 1.400 N·m, siết chéo, chỉ siết khi vữa chèn đã đủ cường độ.
  • Lắp chống quay ngược trước hay thử chiều quay trước? Thử chiều quay trước, chạy không tải 30 – 60 phút, rồi mới lắp chống quay ngược.

c) Bảo trì hộp giảm tốc R137 sau 6 – 12 tháng chạy

  • Bao lâu thay dầu R137? Lần đầu sau ~ 500 giờ. Sau đó ~ 3.200 giờ với dầu Shell 220; chạy 24/24 tức là ~ 4,5 tháng một lần.
  • Sau 6 tháng cần kiểm tra gì? Siết lại 4 bulông M30, xem phớt trục Ø90 có rỉ dầu, đo rung và nhiệt vỏ, căn tâm lại khớp nối.
  • R137 chạy 24/24 có cần làm mát thêm không? Không, khi tải nằm trong bảng mô men và môi trường dưới 40 °C. Đặt gần clinker nóng thì cần tấm chắn nhiệt, dầu tổng hợp và phớt chịu nhiệt.
  • Chạy biến tần tần số thấp lâu có sao không? Motor tự làm mát kém dưới ~ 25 Hz; lắp quạt cưỡng bức cho motor nếu chạy dài ở dải này.

d) Lỗi dùng sai hộp giảm tốc R137 và cách khắc phục

  • Hộp bị lệch sau vài tuần chạy? Do siết bulông neo khi vữa chưa đạt cường độ. Nới bulông, chèn vữa lại, chờ đủ cường độ rồi căn tâm lại.
  • Trục ra kêu lục cục ngay sau khi lắp khớp nối? Thường do đóng khớp nối bằng búa tạ làm hằn rãnh lăn ổ bi. Thay ổ bi trục ra, lần sau lắp nóng.
  • Bộ chống quay ngược hỏng ngay lần chạy đầu? Do chạy sai chiều. Đảo 2 pha motor, thay bộ chống quay ngược, luôn thử chiều quay trước.
  • Dầu nhanh đen, vỏ hộp nóng bất thường? Bụi xi măng phủ dày làm hộp tản nhiệt kém. Vệ sinh vỏ định kỳ, làm tấm che bụi, thay dầu sớm hơn.
  • Dầu phun ra nút thông hơi? Châm quá mức hoặc lắp khác M1 mà nút thông hơi chưa dời lên điểm cao nhất. Xả về đúng mức, đổi vị trí nút thông hơi.