0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPDA Size 60

9.023 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc WPDA size 60 là hộp số giảm tốc dạng trục vít bánh răng thân vuông nằm ngang, kết nối động cơ trực tiếp qua mặt bích vuông hoặc tròn (kiểu D - bích cắm). Hộp số WPDA60 có khoảng cách tâm trục là 60mm, thuộc dòng giảm tốc công nghiệp size trung bình nhỏ cực kỳ phổ biến trong chế tạo cơ khí.

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDA60 trục vít

  • Kiểu dáng/Model: WPDA size 60 (loại mặt bích cắm motor, trục ra hạ thấp).
  • Khoảng cách tâm: 60mm
  • Đường kính trục vào (cốt âm kết nối motor): 14mm (rãnh cavet 5mm).
  • Đường kính trục ra (cốt dương tải): 22mm (rãnh cavet 7mm).
  • Tỷ số truyền (i): 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Tốc độ đầu vào chuẩn: 1400 vòng/phút 4 cực.
  • Trọng lượng vỏ: Khoảng 8.5 – 11kg.

2) Ứng dụng hộp số WPDA 60 trục vít

Hộp giảm tốc trục vít WPDA size 60 ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy gạt nông nghiệp, băng tải phân loại thực phẩm, máy trộn bột mì cỡ nhỏ, băng chuyền đóng gói bao bì, hệ thống sấy nông sản, máy nâng gạt bụi, thiết bị quay chậu cây cảnh và máy khuấy hóa chất quy mô vừa.

3) Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc WPDA60

a) Bản vẽ kỹ thuật hộp số WPDA60 trục vít

  • Chiều dài tổng thể: 195mm.
  • Chiều rộng tổng thể: 165mm.
  • Chiều cao tổng thể: 126mm.
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế (dài x rộng): 130mm x 110mm (đường kính lỗ gá M8 phi 11mm).
  • Đường kính bích vào = 160mm. 
  • Đường kính trục ra (dương) = 22mm.
  • Chiều dài trục mang tải = 50mm

wpda 60

b) Kích thước hộp giảm tốc WPDA size 60 lắp động cơ 0.37kw 0.4kw

  • Tổng dài: 383.5 mm
  • Tổng cao: 204mm
  • Dòng ampe định mức: 1.12A

wpda 60 lắp động cơ 0.37kw 0.4kw

c) Kích thước hộp giảm tốc WPDA size 60 lắp động cơ 0.37kw 1 pha

  • Tổng ngang: 383.5 mm
  • Tổng cao: 204mm
  • Đường kính bích mô tơ 160

wpda 60 lắp động cơ 0.37kw 0.4kw 1 pha

4) Cấu tạo hộp số WPDA60 trục vít bánh vít

Cấu tạo gồm 5 bộ phận chính:

  • Vỏ đúc bằng gang FC20 chịu lực tản nhiệt tốt;
  • Trục vít chế tạo từ thép S45C nhiệt luyện tôi cứng bề mặt;
  • Bánh vít đúc từ hợp kim đồng thau (Phốt pho đồng PBC2) giảm ma sát;
  • Vòng bi (bạc đạn) đỡ trục và phốt chắn dầu chịu nhiệt giữ nhớt bôi trơn.

5) Ưu điểm hộp số giảm tốc WPDA60

  • Thiết kế gọn nhẹ tối ưu không gian
  • Khả năng tự hãm ở tỷ số truyền cao giúp chống trượt tải, hoạt động êm ái không gây tiếng ồn
  • Chân đế vuông gá lắp chắc chắn và kết nối động cơ mặt bích nhanh chóng mà không cần qua khớp nối ngoài.

6) Bảng tra lực mô men cho từng tỉ số truyền hộp số WPDA60

Tỷ số truyền (i)Tốc độ ra (n2​)Công suất motor khuyến nghịMô-men xoắn ra (T2​ N.m)Ứng dụng máy cơ khí phù hợp
1/10140 rpm0.37kw 0.5HP 20 - 22Băng tải tốc độ cao, máy khuấy lỏng
1/1593 rpm0.37kw 0.5HP 28 - 32Máy đóng gói bao bì, máy cuộn chỉ
1/2070 rpm0.37kw 0.5HP 36 - 40Máy trộn thực phẩm, gạt sấy nông sản
1/2556 rpm0.25kw 0.37HP 32 - 35Băng chuyền lắp ráp linh kiện
1/3047 rpm0.25kw 0.37HP 37 - 42Máy vít tải ngắn, máy quay giàn phơi
1/4035 rpm0.18kw 0.25HP 34 - 38Tời kéo nhỏ, cửa cuốn công nghiệp
1/5028 rpm0.18kw 0.25HP 38 - 42Hệ thống xoay chậu cây, gạt rác
1/6023 rpm0.12kw 0.16HP 32 - 36Thiết bị nâng nhẹ, van xoay định lượng

7) Cách chọn lực tải khi thiết kế tời, thang máy chở hàng với WPDA size 60

Giả sử tang cuốn cáp đường kính D = 100mm = 0.1 m (Bán kính R = 0.05m), Hệ số phục vụ Fs 1.4. Tốc độ động cơ vào 1400rpm.

a) Công thức tính toán lực tải

  • Tốc độ tuyến tính tang cuốn: v = pi x D x n2 / 60 => n2 = 191 x v (vòng / phút)

  • Lực nâng cho phép P = T2 / R / F8 => M tải = P tải / 9.81

b) Bảng lựa chọn hộp số WPDA60 theo tốc độ tời

Tốc độ yêu cầu (v)Tốc độ ra (n2​)Chọn Tỷ số truyền (i)Công suất Motor (P)Mô-men xoắn (T2​)Lực kéo an toàn (Ptải​)Tải trọng nâng thực tế
10 m/phút31.8 rpm1/400.18kw36N.m514N52kg
15 m/phút47.7 rpm1/30 0.25kw38N.m542N55kg
20 m/phút63.6 rpm1/200.37kw38N.m542N55kg
25 m/phút79.5 rpm1/15 0.37kw30N.m428N43kg
30 m/phút95.5 rpm1/150.37kw30N.m428N 43kg
40 m/phút127.3 rpm1/100.37kw20N.m285N29kg
50 m/phút159.1 rpm1/10 (Motor 2800rpm)0.37kW15N.m214N 21 kg

c) Khuyến nghị thiết kế hệ nâng hạ ở hộp số nhỏ WPDA60

 

  • Bắt buộc trang bị phanh từ (Motor thắng): Các dòng hộp số nhỏ có bánh răng bằng đồng thau (PBC2) và mô-men xoắn chịu tải hạn chế (khoảng 20–42 N.m với size 60). Việc chỉ dựa vào khả năng tự hãm cơ học của trục vít là cực kỳ nguy hiểm đối với tải nâng hạ. Khi dừng đột ngột hoặc mất điện, tải trọng treo lơ lửng có thể gây ra hiện tượng trượt dốc hoặc vặn ngược làm vỡ/mòn răng bánh vít đồng.

  • Không sử dụng cho thang chở người: Các hộp số trục vít cỡ nhỏ tuyệt đối chỉ dùng cho tời hàng nhẹ, thang nâng hàng dung tích nhỏ, không được sử dụng cho thang máy chở người.

  • Tính toán hệ số an toàn cao (Fs >= 1.5): Tải trọng nâng thực tế chỉ nên chọn bằng 50% – 60% công suất danh định của hộp số để bù trừ lực ma sát cáp, tải va đập và lực quán tính khi bắt đầu nâng.

  • Tránh giật cục khi khởi động: Nên kết hợp biến tần khởi động mềm hoặc động cơ phanh có trợ lực để tránh xung lực tác động đột ngột lên răng bánh vít đồng.

 

8) Cách lắp đặt và bảo trì hộp số WPDA size 60

  • Lắp đặt: Đặt trên nền phẳng, gia cố đai ốc chân đế chắc chắn. Căn chỉnh trục bằng đồng hồ so đảm bảo độ lệch tâm dưới 0.05mm. Tháo ốc kín gió và thay bằng ốc thở (thông hơi) trước khi vận hành.

  • Bảo trì: Thay nhớt lần đầu sau 100giờ chạy roda; thay định kỳ sau mỗi 2500giờ sử dụng. Sử dụng dầu nhớt ISO VG 320 hoặc VG 460. Kiểm tra mắt đọc nhớt duy trì ở 1/2 mức mạ.

9) FAQ khi chế tạo, sử dụng, bảo quản và các lỗi thường gặp ở hộp số giảm tốc WPDA60

a) Khi thiết kế chân đế gá lắp hộp số WPDA 60 cần lưu ý gì?

  • Bề mặt gá lắp phải phẳng mịn, chịu tải đủ cứng chắc để tránh rung lắc gây gãy chân hộp số.
  • Căn chỉnh đồng tâm tuyệt đối giữa trục ra của hộp số và trục của thiết bị chấp hành (băng tải, xích, máy khuấy). Đ lệch trục tối đa cho phép là dưới 0.1 mm.

b) Hộp số bánh răng trục vít - bánh vít như WPDA 60 có khả năng tự hãm (tự khóa) không?

  • Tỷ số truyền từ 1/30 trở lên (1/30, 1/40, 1/50, 1/60$) có khả năng tự hãm tương đối tốt (trục ra không thể quay ngược lại để quay trục vào).
  • Tỷ số truyền nhỏ hơn 1/30 (1/10, 1/15, 1/20$) khả năng tự hãm kém hoặc không tự hãm. Nếu dùng cho tải nâng hạ, bắt buộc phải dùng thêm thắng/phanh từ ở động cơ.

d) Lỗi xì dầu/rò rỉ nhớt ở đầu trục vào hoặc trục ra là do đâu?

  • Chưa mở nút thông hơi (ốc thở): Khi chạy, nhiệt độ tăng làm tăng áp suất bên trong hộp số, ép nhớt trào qua phốt (seal).
  • Phốt dầu bị trầy xước trong quá trình đóng lắp nhông/puly bằng búa.
  • Châm quá mức nhớt quy định.

e) Hộp số phát ra tiếng kêu rít to, gầm hoặc rung giật dữ dội khi hoạt động?

  • Trục vào và trục ra bị cưỡng bức vặn xoắn do lắp lệch tâm.
  • Thiếu nhớt bôi trơn làm mòn hỏng bánh vít (được làm bằng đồng) hoặc cháy ổ bi.
  • Khóa lực căng dây curoa/xích quá chặt làm đè nặng lên khớp ổ bi.

f) Trục ra bị trượt không quay dù động cơ vẫn chạy?

Nguyên nhân: Người dùng cho máy chạy quá tải hoặc bị kẹt cơ khí đột ngột, làm mòn nhẵn/gãy răng bánh vít bằng đồng bên trong hộp số (bánh răng trục vít thép cứng hơn sẽ bào mòn bánh vít đồng khi bị quá tải).