Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPDA size 155 là thiết bị truyền động cơ khí chuyển đổi tốc độ cao thành tốc độ thấp và tăng mô men xoắn. Hộp số WPDA155 thiết kế chân đế, trục vào là mặt bích chuẩn B5/B14 gắn trực tiếp với mô tơ, còn trục ra là trục dương (trục đặc) hướng xuống dưới.
Hộp giảm tốc WPDA size 155 chuyên dùng cho các hệ thống máy móc hạng trung và nặng đòi hỏi mô men xoắn tải lớn, khả năng tự hãm an toàn.



| Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (n2 - rpm) | Mô men xoắn đầu ra (M2 - Nm) | Công suất motor khuyến nghị | Máy móc ứng dụng phổ biến |
| 1/10 | 140 rpm | ~380 - 420 Nm | 7.5 kW (10 HP) | Băng tải tốc độ cao, máy khuấy lỏng |
| 1/15 | 93 rpm | ~550 - 610 Nm | 7.5 kW (10 HP) | Máy trộn bột, băng cấp liệu |
| 1/20 | 70 rpm | ~700 - 780 Nm | 5.5 kW - 7.5 kW | Tời kéo hàng nhanh, máy nghiền nhỏ |
| 1/25 | 56 rpm | ~820 - 900 Nm | 5.5 kW (7.5 HP) | Băng tải độ dốc cao, thang tải thực phẩm |
| 1/30 | 46 rpm | ~950 - 1050 Nm | 5.5 kW (7.5 HP) | Tời nâng hàng, máy đùn, máy ép gạch |
| 1/40 | 35 rpm | ~1100 - 1250 Nm | 3.7 kW - 5.5 kW | Thang máy chở hàng nặng, máy tời kéo neo |
| 1/50 | 28 rpm | ~1250 - 1400 Nm | 3.7 kW (5 HP) | Máy khuấy đặc, tời nâng trọng tải lớn |
| 1/60 | 23 rpm | ~1350 - 1500 Nm | 2.2 kW - 3.7 kW | Sàn nâng thủy lực/cơ, máy cuộn cáp |
Giả sử thiết kế hệ thống tời nâng / thang máy chở hàng sử dụng WPDA Size 155:
Chu vi tang cuốn cáp: C = pi x D = 3.1416 x 0.25 = 0.7854 mét/vòng.
Tốc độ ra n2 = v/0.7854 (với v là tốc độ nâng tính bằng m/phút).
Tỉ số truyền i = 1400/n2.
Mô men xoắn khả dụng của WPDA size 155: M~1100 Nm với Fs = 1.3.
| Tốc độ nâng v (m/phút) | Tốc độ ra n2 (rpm) | Tỉ số truyền tính toán (i) | Tỉ số truyền chọn (i) | Tải trọng nâng an toàn tối đa (kg) | Công suất Motor chọn (P) |
| 10 m/phút | 12.7 rpm | 110.2 | 1/60 + Bộ truyền ngoài (hoặc 1/100) | ~900 - 1000 kg | 2.2 kW |
| 15 m/phút | 19.1 rpm | 73.3 | 1/60 | ~850 kg | 3.7 kW |
| 20 m/phút | 25.5 rpm | 54.9 | 1/50 | ~750 kg | 3.7 kW |
| 25 m/phút | 31.8 rpm | 44.0 | 1/40 | ~680 kg | 5.5 kW |
| 30 m/phút | 38.2 rpm | 36.6 | 1/30 | ~600 kg | 5.5 kW |
| 40 m/phút | 50.9 rpm | 27.5 | 1/25 | ~480 kg | 7.5 kW |
| 50 m/phút | 63.7 rpm | 22.0 | 1/20 | ~380 kg | 7.5 kW |
Lưu ý: Khi nâng tải thẳng đứng, bắt buộc lắp thêm motor có phanh (thắng từ) để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Lắp đặt: Đặt hộp giảm tốc trên mặt phẳng gia công cơ khí phẳng tuyệt đối để tránh biến dạng chân đế. Căn chỉnh đồng tâm giữa mặt bích motor và lỗ trục vào.
Nạp dầu bôi trơn: Sản phẩm mới chưa có dầu. Nạp dầu cầu công nghiệp VG 320 hoặc VG 460 với dung tích khoảng 2.8 – 3.2 lít. Thay nút dầu kín bằng nút thông hơi kèm theo.
Bảo trì định kỳ:
Thay dầu lần đầu sau 500 giờ vận hành đầu tiên.
Thay dầu định kỳ mỗi 2500 - 3000 giờ làm việc.
Kiểm tra nhiệt độ vỏ (< 80°C) và kiểm tra độ rò rỉ mỡ/dầu ở các phớt chặn.
Trả lời: Hiện tượng chạy rà của trục vít đồng mạ mới sinh nhiệt. Ngoài ra, kiểm tra xem đã thay nút thông hơi chưa, hoặc lượng dầu bôi trơn có bị đổ quá đầy/quá thiếu hay không.
Trả lời: Tỉ số truyền i>= 1/30 của dòng WPDA155 có tính tự hãm tĩnh. Tuy nhiên, khi chịu rung động hoặc tải trọng nặng, vẫn nên dùng động cơ phanh từ để đảm bảo an toàn.
Trả lời: Do khe hở bánh răng bị mòn sau thời gian sử dụng, hoặc do tải trọng nâng vượt quá mô men xoắn cho phép làm biến dạng răng đồng.
Trả lời: Không. Bắt buộc dùng dầu bánh răng công nghiệp tải nặng (chứa phụ gia chịu áp EP, độ nhớt ISO VG 320/460) để bảo vệ bánh răng đồng thau không bị ăn mòn hóa học.