Hộp giảm tốc WPDS size 155 là dòng hộp số giảm tốc trục vít - bánh vít dạng cốt âm (trục ra lỗ), có mặt bích loa kết nối trực tiếp với động cơ điện. Hộp số WPDS155 có khoảng cách tâm giữa trục vào và trục ra là 155 mm, thuộc dòng tải nặng tốt dùng phổ biến trong hệ thống máy móc công nghiệp.
Hộp giảm tốc WPDS size 155 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp tải trung và nặng như:



Thông số dưới đây áp dụng khi hộp giảm tốc WPDS size 155 lắp với động cơ 4 cực 1400 vòng/phút, tần số 50 Hz.
| Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (rpm) | Công suất Motor khuyến nghị | Mô-men xoắn ra (N⋅m) | Máy móc phù hợp |
| 1/10 | 140 | 11 kW – 15 kW | khoảng 650 - 880 N | Băng tải tốc độ cao, máy ép nghiền |
| 1/15 | 93 | 11 kW | khoảng 920 N | Băng chuyền tải nặng, máy trộn |
| 1/20 | 70 | 9.2 kW – 11 kW | khoảng 1100 - 1250 N | Tời kéo ngang, máy khuấy đặc |
| 1/25 | 56 | 7.5 kW – 9.2 kW | khoảng 1120 - 1300 N | Vận chuyển vật liệu, tời nâng |
| 1/30 | 47 | 7.5 kW | khoảng 1320N | Thang hàng, tời nâng hàng nhẹ |
| 1/40 | 35 | 5.5 kW | khoảng 1280N | Tời nâng hàng trung bình, gầu tải |
| 1/50 | 28 | 4.0 kW – 5.5 kW | khoảng1150 - 1420 N | Cổng trục nhỏ, van hành trình |
| 1/60 | 23 | 4.0 kW | khoảng 1350 N | Thiết bị quay sấy, sàn nâng chậm |
Bài toán thiết kế
Đường kính tang cuốn cáp: D = 250mm = 0.25 m => Bán kính R = 0.125m
Tốc độ quay của tang cáp N= V / pi / D= V / 0.7854 (vòng / phút).
Động cơ kéo tiêu chuẩn 4 cực: 1400 rpm.
Bảng chọn tỉ số truyền WPDS155 theo tốc độ tang:
| Tốc độ yêu cầu (m/phuˊt) | Tốc độ tang (rpm) | Tỉ số truyền i chọn gần nhất | Tốc độ ra thực tế (rpm) | Công suất motor khuyến nghị (kW) | Sức nâng/Tải trọng tối đa cho phép (kg) |
| 10 m/phút | 12.7 | 1/60 (dùng thêm P130 hoặc biến tần) hoặc 1/60 chạy 30Hz) | 23.3 (chạy tiêu chuẩn) | 4.0 kW | khoảng 1000 - 1200 kg |
| 15 m/phút | 19.1 | 1/60 | 23.3 | 4.0 kW | khoảng 900 kg |
| 20 m/phút | 25.5 | 1/50 | 28.0 | 5.5 kW | khoảng 850 kg |
| 25 m/phút | 31.8 | 1/40 | 35.0 | 5.5 kW | khoảng 700 kg |
| 30 m/phút | 38.2 | 1/30 | 46.7 | 7.5 kW | khoảng 750 kg |
| 40 m/phút | 50.9 | 1/25 | 56.0 | 9.2 kW | khoảng 650 kg |
| 50 m/phút | 63.7 | 1/20 | 70.0 | 11 kW | khoảng 600 kg |
Lưu ý: Hiệu suất truyền động cơ cấu trục vít WPDS 155 đạt trung bình 65% - 78% tùy tỉ số truyền.
Lắp đặt: Căn chỉnh đồng phẳng bích kết nối, xoa mỡ chịu nhiệt lên cốt âm trước khi xỏ trục máy. Bắt chặt bu-lông chân đế và bích loa. Tháo nút dầu kín và thay bằng nút thông hơi (breather plug) đi kèm.
Bảo trì:
Thay dầu lần đầu sau 200 giờ chạy máy. Thay định kỳ mỗi 2500 - 3000 giờ hoạt động.
Sử dụng dầu nhớt công nghiệp cấp ISO VG 320 hoặc VG 460.
Định kỳ kiểm tra độ rơ rãnh then và mức dầu qua mắt thăm.
Trả lời: KHÔNG. Tuyệt đối không dựa hoàn toàn vào tính tự hãm của hộp số trục vít. Độ rung lắc, tải nặng hoặc ma sát dầu bôi trơn có thể làm trôi tải. BẮT BUỘC phải trang bị động cơ phanh từ (brake motor) và phanh cơ khí an toàn độc lập.
Trả lời: Lỗi phổ biến do người dùng quên thay nút kín thành nút thông hơi, làm tăng áp suất nội bộ; hoặc do châm quá nhiều/quá ít dầu bôi trơn, chạy quá tải trọng Fs.
Trả lời: Do áp suất trong hộp số cao (chưa gắn nút thông hơi), phớt chắn dầu bị rác/mạt kim loại làm xước, hoặc dùng sai loại dầu quá mỏng.
Trả lời: Bánh răng đồng đã bị trượt mòn rơ nghiêm trọng do thiếu dầu bôi trơn hoặc vòng bi (bạc đạn) đã bị vỡ hạt. Cần dừng máy kiểm tra ngay.