0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPDS Size 80

7.977 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

WPDS size 80 là hộp giảm tốc trục vít – bánh vít dạng đứng, có mặt bích lắp motor ở phía trên và trục ra hướng lên. Khoảng cách tâm trục 80mm, motor truyền lực qua mặt bích, trục vít quay và ăn khớp với bánh vít để giảm tốc, tăng mô-men. Cấu hình hộp số WPDS80 có trục ra hướng lên phù hợp với cánh khuấy, tang cuốn cáp và các cơ cấu truyền động thẳng đứng.

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDS80

  • Model: WPDS size 80.
  • Kiểu truyền động: trục vít – bánh vít, một cấp.
  • Tỷ số truyền: 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
  • Công suất motor tham khảo: 0,75–1,5 kW.
  • Tốc độ đầu vào tham chiếu: khoảng 1.500 vòng/phút.
  • Đường kính trục vào: Ø19 mm.
  • Then trục vào: 6 × 21,8 mm.
  • Đường kính trục ra: Ø32 mm.
  • Then trục ra: 10 × 5 mm.
  • Mặt bích motor: M10, đường kính vòng lỗ khoảng 200 mm.
  • Khối lượng tham khảo: khoảng 22 kg.
  • Vỏ gang, trục vít thép, bánh vít đồng thiếc.

2) Ứng dụng hộp số WPDS80

  • WPDS 80 phù hợp với máy khuấy hóa chất, bồn xử lý nước thải, máy trộn thực phẩm, máy trộn nguyên liệu, băng tải mini, máy đóng gói, máy cuốn cáp và cơ cấu nâng tải nhẹ.
  • Trục ra hướng lên giúp nối trực tiếp với cánh khuấy hoặc tang cuốn nhỏ.
  • Với tời và thang máy chở hàng, cần lắp thêm phanh điện từ hoặc phanh cơ, công tắc hành trình, cảm biến quá tải và cơ cấu chống tụt tải.

3) Bản vẽ kích thước hộp số WPDS80 trục vít

a) Bản vẽ hộp số giảm tốc WPDS80

  • Đường kính bích vào = 200 mm
  • Đường kính trục dương = 32 mm.
  • Chiều dài trục ra = 65 mm
  • Hộp giảm tốc WPDS size 80 phù hợp gắn motor mã 90 (1.1kw - 4P hoặc 1.5kw - 4P, 0.75kw -6)
  • Trục cốt vào ở phía trên trục ra
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 120 mm
  • Đường kính lỗ đế: 15 mm

Bản vẽ hộp số giảm tốc WPDS80

b) Hộp số giảm tốc WPDS80 lắp động cơ 1.5kw

  • Hộp số motor WPDS 80 thường lắp với motor công suất 2 ngựa
  • Tổng chiều dài: 515 mm
  • Dòng ampe định mức: 3.72 (A)
  • Trục ra vuông góc
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 120 mm
  • Đường kính lỗ đế: 15 mm

Hộp số giảm tốc WPDS80 lắp động cơ 1.5kw

c) Hộp số giảm tốc WPDS80 lắp động cơ 1.1kw

  • Hộp số động cơ WPDS 80 thường lắp với motor công suất 1,5 ngựa
  • Tổng chiều dài: 490 mm
  • Dòng ampe định mức: 2.85 (A)
  • Trục ra vuông góc
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Rãnh cavet: 10 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 120 mm
  • Đường kính lỗ đế: 15 mm

Hộp số giảm tốc WPDS80 lắp động cơ 1.1kw

d) Hộp số WPDS size 80 lắp mô tơ 1.5kw 1 pha

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Lắp với motor YL mã 90 
  • Trục ra vuông góc
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 120 mm
  • Đường kính lỗ đế: 15 mm

Hộp số WPDS size 80 lắp mô tơ 1.5kw 1 pha

e) Hộp số WPDS size 80 lắp mô tơ 1.1kw 1 pha

  • Trục ra vuông góc
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Rãnh cavet: 8 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 120 mm
  • Đường kính lỗ đế: 15 mm
  • Đường kính trục vào: 24 mm
  • Đường kính trục ra: 32 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm

Hộp số WPDS size 80 lắp mô tơ 1.1kw 1 pha

4. Cấu tạo hộp giảm tốc trục vít WPDS80

  • Hộp giảm tốc WPDS 80 gồm vỏ gang đúc, trục vít thép, bánh vít đồng thiếc, ổ bi, phớt dầu, nắp ổ bi, nút thông hơi và nút xả dầu.
  • Trục vít quay với tốc độ cao, truyền lực sang bánh vít có đường kính lớn.
  • Các chi tiết được lắp trong thân hộp kín nhằm giảm bụi, giữ dầu bôi trơn và hạn chế rung trong quá trình vận hành.

5. Ưu điểm giảm tốc WPDS80

  • Thiết kế nhỏ gọn, dễ bố trí.
  • Mặt bích lắp motor nhanh.
  • Trục ra hướng lên, phù hợp máy khuấy.
  • Truyền động vuông góc, tiết kiệm diện tích.
  • Làm việc êm hơn truyền động bánh răng thẳng.
  • Dải tỷ số truyền rộng.
  • Vỏ gang cứng, chịu rung tốt.
  • Dễ kết hợp motor 0,75–1,5 kW và biến tần.

6. Bảng mô-men, motor và máy phù hợp với hộp số WPDS 80

Các giá trị dưới đây là mức tham khảo ở tốc độ đầu vào khoảng 1.500 vòng/phút.

Tỷ số truyềnMotor tham khảoMô-men đầu ra
1/101,5 kW77 Nm
1/151,5 kW112 Nm
1/201,5 kW142 Nm
1/251,5 kW174 Nm
1/301,5 kW189 Nm
1/400,75 kW117 Nm
1/500,75 kW136 Nm
1/600,75 kW146 Nm
  • Tải của WPDS size 80 phù hợp cho máy khuấy, máy trộn, băng tải nhỏ, cơ cấu cấp liệu, máy cuốn cáp nhẹ và thiết bị nâng tải thấp.
  • Khi dùng cho tải treo, không được coi khả năng tự hãm là phanh an toàn tuyệt đối.
  • Tự hãm phụ thuộc tỷ số truyền, góc nâng ren, ma sát, nhiệt độ, dầu và độ mòn.

7. Cách chọn WPDS 80 cho tời và thang máy chở hàng

a) Công thức tính

Giả sử tang cuốn cáp đường kính 150 mm:

  • Bán kính tang: r = 0,075 m.
  • Tốc độ tang: n₂ = v/(πD).
  • Mô-men tĩnh: T = m × 9,81 × 0,075.
  • Mô-men thiết kế: Ttk = T × Fs.
  • Chọn Fs = 1,3, nhỏ hơn 1,4.
  • Công suất nâng sơ bộ:
    P = Fs × m × 9,81 × v /(60.000 × η).

Khi tính nhanh, có thể lấy hiệu suất η từ 0,60 đến 0,75.

b) Tốc độ cáp và tỷ số truyền

Tốc độ cápTốc độ tangTỷ số truyền gợi ýTốc độ motor
10 m/phút21,22 vòng/phút1/601.273 vòng/phút
15 m/phút31,83 vòng/phút1/501.592 vòng/phút
20 m/phút42,44 vòng/phút1/401.698 vòng/phút
25 m/phút53,05 vòng/phút1/301.592 vòng/phút
30 m/phút63,66 vòng/phút1/251.592 vòng/phút
40 m/phút84,88 vòng/phút1/201.698 vòng/phút
50 m/phút106,10 vòng/phút1/151.592 vòng/phút

Do tốc độ motor thực tế thường là 1.450 hoặc 1.500 vòng/phút, nên dùng biến tần để hiệu chỉnh tốc độ cáp.

c) Mô-men theo tải nâng

Tải nângMô-men tĩnhMô-men thiết kế với Fs=1,3
50 kg36,8 Nm47,9 Nm
100 kg73,6 Nm95,6 Nm
150 kg110,4 Nm143,5 Nm
200 kg147,2 Nm191,4 Nm
250 kg184,0 Nm239,2 Nm
300 kg220,7 Nm286,9 Nm

Với tải 200 kg, mô-men thiết kế khoảng 191 Nm, đã vượt mức của một số cấu hình WPDS 80 ở tỷ số cao. Vì vậy, nếu tời thường xuyên nâng 200–300 kg, cần giảm tải thực tế, dùng tỷ số và motor phù hợp hoặc chuyển sang size 100/120.

d) Công suất tham khảo cho tải 150 kg

Tốc độ cápCông suất tại η=0,60–0,75
10 m/phút0,53–0,66 kW
20 m/phút1,06–1,33 kW
30 m/phút1,59–1,99 kW
40 m/phút2,12–2,65 kW
50 m/phút2,65–3,31 kW

Công suất trên chỉ là công suất nâng lý thuyết. Khi chọn motor phải cộng tổn hao, gia tốc, tải va đập, số lần khởi động và công suất phanh. Tang cuốn cần có gối đỡ ngoài để giảm lực hướng kính tác động lên trục Ø32 mm.

8. Cách lắp đặt và bảo trì hộp số WPDS size 80

  • Lắp hộp trên bệ phẳng, đủ cứng, không bị vặn xoắn.
  • Căn đồng tâm giữa motor, hộp số, khớp nối và tang cuốn.
  • Không dùng búa đóng trực tiếp lên trục vào hoặc trục ra.
  • Kiểm tra then, bu lông mặt bích và độ căng cáp trước khi chạy.
  • Sau 100–200 giờ đầu, kiểm tra độ rung, tiếng ồn, nhiệt độ và rò dầu. Dùng đúng loại dầu, đúng mức dầu và đúng tư thế lắp.
  • Vệ sinh bề mặt tản nhiệt, kiểm tra phớt, ổ bi, then và khớp nối. Nếu hộp nóng bất thường, cần dừng máy để kiểm tra quá tải, thiếu dầu hoặc lệch tâm.

9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDS80

a) WPDS 80 dùng motor bao nhiêu kW?

Thông dụng nhất là motor 0,75 kW, 1,1 kW hoặc 1,5 kW. Công suất phải chọn theo tỷ số truyền và mô-men tải.

b) Trục vào và trục ra có kích thước bao nhiêu?

Cấu hình catalogue phổ biến có trục vào Ø19 mm và trục ra Ø32 mm. Một số hàng thương mại có thể dùng kích thước khác, cần đo và đối chiếu bản vẽ.

c) WPDS 80 có tự hãm không?

Có thể hạn chế truyền ngược ở một số điều kiện nhưng không được dùng thay phanh cơ hoặc phanh điện từ.

d) Vì sao hộp bị nóng?

Do quá tải, dầu không phù hợp, đổ quá nhiều dầu, motor chạy quá tốc độ hoặc lắp lệch tâm.

e) Có thể nối tang trực tiếp vào trục Ø32 mm không?

Chỉ được nối khi kiểm tra mô-men uốn, lực hướng kính, then và chiều dài trục. Tang cuốn lớn nên có gối đỡ độc lập.

f) Vì sao trục ra bị rung?

Nguyên nhân thường là tang lệch tâm, then lỏng, ổ bi mòn, bệ máy yếu hoặc dây cáp tạo lực ngang quá lớn.

g) Lỗi nào dễ gây hỏng hộp nhất?

Nâng quá tải, không lắp phanh, để tang chịu lực hướng kính lớn, thiếu dầu và không căn đồng tâm khi lắp đặt.