Motor B14 là động cơ điện mặt bích nhỏ: mặt bích có 4 lỗ ren, vít bắt từ phía máy vào thân motor. Cùng một cỡ khung, bích B14 nhỏ hơn bích B5 rất nhiều — khung 80 thì B14 chỉ Ø120mm, còn B5 là Ø200mm. Nhờ vậy motor B14 áp sát vào hộp giảm tốc trục vít NMRV, bơm, máy trộn mà không cần bích chuyển, cụm máy ngắn và nhẹ hơn.
1) Motor B14 là gì? Đặc điểm động cơ mặt bích B14
Motor B14 vỏ nhôm, 4 cực, tốc độ ~1400 vòng/phút. Bản 3 pha có từ 0.18kW tới 15kW; bản 1 pha 220V gồm 2 dòng YL (tải thường) và YC (tải nặng) từ 0.18kW tới 3.7kW. Dưới đây là thông số và bản vẽ kích thước từng công suất.
- Mặt bích B14: bích nhỏ, 4 lỗ ren âm ngay trên bích, vít bắt từ phía máy vào motor.
- Bản B34: bích B14 có thêm chân đế, motor vừa đặt nằm trên bệ vừa bắt được bích.
- Vỏ nhôm, 4 cực ~1400 vòng/phút, cấp bảo vệ IP55, cấp cách điện F.
- Đọc model: Y3-80-B14 là motor 3 pha, khung 80 (tâm trục cao 80mm), bích B14; YL-80-B14, YC-90L-B14 là motor 1 pha 220V.
Bích B14 nhỏ hơn bích B5 cùng khung bao nhiêu (mm):
| Khung motor | Bích B14 / tâm lỗ / lỗ bắt vít | Bích B5 / tâm lỗ (cùng khung) |
|---|
| 63 | Ø90 / Ø75 / 4 lỗ ren M5 | Ø140 / Ø115 |
| 71 | Ø105 / Ø85 / 4 lỗ ren M6 | Ø160 / Ø130 |
| 80 | Ø120 / Ø100 / 4 lỗ ren M6 | Ø200 / Ø165 |
| 90 | Ø140 / Ø115 / 4 lỗ ren M8 | Ø200 / Ø165 |
| 100, 112 | Ø160 / Ø130 / 4 lỗ ren M8 | Ø250 / Ø215 |
| 132 | Ø200 / Ø165 / 4 lỗ ren M10 | Ø300 / Ø265 |
| 160 | Ø250 / Ø215 / 4 lỗ ren M12 | Ø350 / Ø300 |
- B14 không lắp thay B5 được vì khác đường kính bích, tâm lỗ và kiểu lỗ.
- Khung 100 và 112 dùng chung bích B14 Ø160mm, trục Ø28mm.
2) Thông số kỹ thuật, bản vẽ kích thước motor B14 3 pha
- Điện áp: 0.18kW – 3kW đấu 220V/380V (tam giác/sao); 4kW – 15kW đấu 380V/660V, lưới 380V chạy tam giác.
- Cấp bảo vệ IP55.
- Cấp cách điện F.
- Biến tần: motor 0.18kW – 2.2kW đấu tam giác dùng được biến tần vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V; từ 3kW trở lên dùng biến tần 3 pha 380V cùng công suất.
a) Motor B14 3 pha 0.37kW 0.5HP

- Y3-71-B14: Bích Ø105mm, vành định vị Ø70mm, tâm lỗ chéo Ø85mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø14mm, dài 30mm, rãnh cavet 5mm; tổng dài 246.5mm.
b) Motor B14 3 pha 0.55kW 0.75HP

- Y3-80-B14: Bích Ø120mm, vành định vị Ø80mm, tâm lỗ chéo Ø100mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø19mm, dài 40mm, rãnh cavet 6mm; tổng dài 290mm.
c) Motor B14 3 pha 0.75kW 1HP

- Y3-80-B14: Bích Ø120mm, vành định vị Ø80mm, tâm lỗ chéo Ø100mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø19mm, dài 40mm, rãnh cavet 6mm; tổng dài 290mm.
d) Motor B14 3 pha 1.5kW 2HP

- Y3-90L-B14: Bích Ø140mm, vành định vị Ø95mm, tâm lỗ chéo Ø115mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø24mm, dài 50mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 340mm.
e) Motor B14 3 pha 2.2kW 3HP

- Y3-100L-B14: Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 382mm.
f) Motor B14 3 pha 3kW 4HP

- Y3-100L-B14: Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 382mm.
g) Motor B14 3 pha 4kW 5.5HP

- Y3-112M-B14: Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 400mm.
h) Motor B14 3 pha 5.5kW 7.5HP

- Y3-132S-B14: Bích Ø200mm, vành định vị Ø130mm, tâm lỗ chéo Ø165mm, 4 lỗ ren M10.
- Trục Ø38mm, dài 80mm, rãnh cavet 10mm; tổng dài 469mm.
i) Motor B14 3 pha 7.5kW 10HP

- Y3-132M-B14: Bích Ø200mm, vành định vị Ø130mm, tâm lỗ chéo Ø165mm, 4 lỗ ren M10.
- Trục Ø38mm, dài 80mm, rãnh cavet 10mm; tổng dài 508mm.
j) Motor B14 3 pha 11kW 15HP

- Y3-160M-B14: Bích Ø250mm, vành định vị Ø180mm, tâm lỗ chéo Ø215mm, 4 lỗ ren M12.
- Trục Ø42mm, dài 110mm, rãnh cavet 12mm; tổng dài 613mm.
k) Motor B14 3 pha 15kW 20HP

- Y3-160L-B14: Bích Ø250mm, vành định vị Ø180mm, tâm lỗ chéo Ø215mm, 4 lỗ ren M12.
- Trục Ø42mm, dài 110mm, rãnh cavet 12mm; tổng dài 658mm.
l) Motor B14 3 pha 0.18kW 0.25HP

- Y3-63-B14: Bích Ø90mm, vành định vị Ø60mm, tâm lỗ chéo Ø75mm, 4 lỗ ren M5.
- Trục Ø11mm, dài 23mm, rãnh cavet 4mm; tổng dài 221mm.
3) Thông số kỹ thuật, bản vẽ kích thước motor B14 1 pha 4 cực
- Điện áp 220V, 50Hz, 4 cực ~1400 vòng/phút.
- YL: tụ đề + tụ ngậm, chạy êm, dùng cho tải thường (quạt, bơm, băng tải nhẹ).
- YC: tụ đề, mô men khởi động lớn, dùng cho máy khởi động nặng (máy nén, máy trộn, máy nghiền).
- Cùng công suất, YC thường lớn hơn YL 1 cỡ khung — bích, trục to hơn, cần kiểm tra lại mặt bích máy trước khi đổi loại.
- Motor 1 pha lớn nhất 3.7kW ở bảng này; xem thêm động cơ điện 1 pha 4 cực.
a) Motor B14 1 pha 0.37kW 0.5HP

- YL-71-B14 (YL tải thường): Bích Ø105mm, vành định vị Ø70mm, tâm lỗ chéo Ø85mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø14mm, dài 30mm, rãnh cavet 5mm; tổng dài 246.5mm.

- YC-80-B14 (YC tải nặng): Bích Ø120mm, vành định vị Ø80mm, tâm lỗ chéo Ø100mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø19mm, dài 40mm, rãnh cavet 6mm; tổng dài 312mm.
b) Motor B14 1 pha 0.75kW 1HP

- YL-80-B14 (YL tải thường): Bích Ø120mm, vành định vị Ø80mm, tâm lỗ chéo Ø100mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø19mm, dài 40mm, rãnh cavet 6mm; tổng dài 312mm.

- YC-90L-B14 (YC tải nặng): Bích Ø140mm, vành định vị Ø95mm, tâm lỗ chéo Ø115mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø24mm, dài 50mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 340mm.
c) Motor B14 1 pha 1.1kW 1.5HP

- YL-90L-B14 (YL tải thường): Bích Ø140mm, vành định vị Ø95mm, tâm lỗ chéo Ø115mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø24mm, dài 50mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 340mm.

- YC-100L-B14 (YC tải nặng): Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 412mm.
d) Motor B14 1 pha 1.5kW 2HP

- YL-90L-B14 (YL tải thường): Bích Ø140mm, vành định vị Ø95mm, tâm lỗ chéo Ø115mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø24mm, dài 50mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 340mm.

- YC-100L-B14 (YC tải nặng): Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 412mm.
e) Motor B14 1 pha 2.2kW 3HP

- YL-100L-B14 (YL tải thường): Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 412mm.

- YC-112M-B14 (YC tải nặng): Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 423mm.
f) Motor B14 1 pha 3kW 4HP

- YL-100L-B14 (YL tải thường): Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 412mm.

- YC-132M-B14 (YC tải nặng): Bích Ø200mm, vành định vị Ø140mm, tâm lỗ chéo Ø165mm, 4 lỗ ren M10.
- Trục Ø38mm, dài 80mm, rãnh cavet 10mm; tổng dài 512mm.
g) Motor B14 1 pha 3.7kW 5HP

- YL-112M-B14 (YL tải thường): Bích Ø160mm, vành định vị Ø110mm, tâm lỗ chéo Ø130mm, 4 lỗ ren M8.
- Trục Ø28mm, dài 60mm, rãnh cavet 8mm; tổng dài 423mm.

- YC-132M-B14 (YC tải nặng): Bích Ø200mm, vành định vị Ø140mm, tâm lỗ chéo Ø165mm, 4 lỗ ren M10.
- Trục Ø38mm, dài 80mm, rãnh cavet 10mm; tổng dài 512mm.
h) Motor B14 1 pha 0.18kW 0.25HP

- YC-71-B14 (YC tải nặng): Bích Ø105mm, vành định vị Ø70mm, tâm lỗ chéo Ø85mm, 4 lỗ ren M6.
- Trục Ø14mm, dài 30mm, rãnh cavet 5mm; tổng dài 246.5mm.
4) Motor B14 gắn hộp giảm tốc NMRV mặt bích vuông
Mặt bích B14 khớp thẳng với lỗ bích đầu vào của hộp giảm tốc NMRV, nên đây là cách ghép motor B14 phổ biến nhất. Cỡ hộp đi theo cỡ khung motor:
| Motor B14 | Khung motor | Hộp NMRV | Trục ra hộp | Tổng dài cụm motor + hộp |
|---|
| 0.37kW - 0.5HP | 71 | NMRV50 | Ø25mm | 359mm |
| 0.75kW - 1HP | 80 | NMRV63 | Ø25mm | 418mm |
| 1.1kW - 1.5HP | 90 | NMRV75 | Ø28mm | 492mm |
| 1.5kW - 2HP | 90 | NMRV75 | Ø28mm | 492mm |
| 2.2kW - 3HP | 100 | NMRV90 | Ø35mm | 554mm |
- Trục ra có 2 kiểu: trục âm (lỗ rỗng có rãnh then) và trục dương (gắn thêm cốt ra).
- Tỉ số truyền thường dùng: 10, 20, 30, 40, 60, 80, 100 — tốc độ ra ~140 tới ~14 vòng/phút với motor 4 cực.
a) Motor B14 0.37kW 0.5HP gắn hộp giảm tốc NMRV50

- Motor khung 71, hộp NMRV50, trục âm Ø25mm.
- Tổng dài cụm motor B14 0.37kW: 359mm.

- Bản trục dương Ø25mm, cùng hộp NMRV50.
b) Motor B14 0.75kW 1HP gắn hộp giảm tốc NMRV63

- Motor khung 80, hộp NMRV63, trục âm Ø25mm.
- Tổng dài cụm motor B14 0.75kW: 418mm.

- Bản trục dương Ø25mm, cùng hộp NMRV63.
c) Motor B14 1.1kW 1.5HP gắn hộp giảm tốc NMRV75

- Motor khung 90, hộp NMRV75, trục âm Ø28mm.
- Tổng dài cụm motor B14 1.1kW: 492mm.
d) Motor B14 1.5kW 2HP gắn hộp giảm tốc NMRV75

- Motor khung 90, hộp NMRV75, trục dương Ø28mm.
- Tổng dài cụm motor B14 1.5kW: 492mm.
e) Motor B14 2.2kW 3HP gắn hộp giảm tốc NMRV90

- Motor khung 100, hộp NMRV90, trục âm Ø35mm, rãnh cavet 10mm.
- Tổng dài cụm motor B14 2.2kW: 554.5mm, cao 353mm.

- Bản trục dương Ø35mm, cùng hộp NMRV90.
5) Ứng dụng motor B14
- Motor B14 gắn NMRV chạy băng tải con lăn, băng tải PU trong xưởng thực phẩm, đóng gói thùng carton.
- Băng truyền lẩu, băng chuyền sushi: motor B14 0.18kW – 0.37kW + NMRV tỉ số 60 – 100, chạy chậm, êm.
- Máy sục khí, quạt nước ao nuôi tôm cá: motor B14 0.75kW – 2.2kW, vỏ nhôm chịu ẩm.
- Máy trộn thức ăn gia súc, gia cầm (gà, heo, bò): motor B14 1 pha YC khởi động nặng cho trại không có điện 3 pha.
- Vít tải cấp liệu ngũ cốc, cám viên, bột: motor B14 1.5kW – 4kW gắn hộp trục vít.
- Máy quay nướng, lò quay sấy thực phẩm, máy rang hạt: motor B14 + NMRV tỉ số 40 – 80.
- Bơm ly tâm trục ngang, bơm bánh răng có bích B14: motor bắt thẳng vào thân bơm, không cần khớp nối dài.
6) Ưu điểm motor B14
- Bích nhỏ, bắt thẳng vào hộp NMRV, bơm: cụm máy ngắn, không cần bích chuyển.
- Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt nhanh, không gỉ trong xưởng ẩm, chuồng trại, ao nuôi.
- Cùng khung 71/80 thì bản 3 pha và bản 1 pha YL chung bích, chung trục: đổi điện 1 pha ↔ 3 pha không phải sửa máy.
- Dải công suất rộng: 0.18kW – 15kW (3 pha), 0.18kW – 3.7kW (1 pha).
- Motor 3 pha ≤ 2.2kW chạy được biến tần 1 pha vào, 3 pha ra 220V: chỉnh tốc độ băng tải ngay trên điện 1 pha.
7) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế motor B14 cho máy băng tải phân loại nông sản
Băng tải nằm ngang dài 6m, rộng 500mm, phân loại xoài, thanh long đóng thùng. Chọn motor B14 3 pha 0.75kW 4 cực (Y3-80-B14) + hộp NMRV63 tỉ số 40, rulo kéo Ø114mm.
Hiệu suất hộp trục vít NMRV tỉ số 40: ~ 70%
| Hạng mục | Giá trị | Cách tính |
|---|
| Tốc độ trục ra | ~ 35 vòng/phút | 1400 : 40 |
| Mô men motor 0.75kW | ~ 5.1 Nm | 9550 × 0.75 : 1400 |
| Mô men trục ra hộp | ~ 143 Nm | 5.1 × 40 × 0.70 |
| Tốc độ băng | ~ 12.5 m/phút | 3.14 × 0.114 × 35 |
| Lực kéo trên rulo | ~ 2.500 N (~ 256 kgf) | 143 : 0.057 |
| Tổng tải nằm trên băng cùng lúc | ~ 680 kg | 256 : 0.3 (ma sát), giảm 20% |
- Tổng tải nằm trên băng cùng lúc (khi băng đứng yên) ~ 680 kg: ví dụ 40 thùng × 15 kg = 600 kg là đạt.
- Tốc độ 12.5 m/phút đủ cho công nhân nhặt, phân loại quả hai bên băng.
- Xưởng chỉ có điện 1 pha: YL-80-B14 0.75kW cùng bích Ø120, trục Ø19 với Y3-80-B14, lắp thẳng vào NMRV63.
- YC 0.75kW là khung 90 (bích Ø140, trục Ø24): không lắp vào NMRV63 bản bích khung 80.
8) Câu hỏi thường gặp về motor B14
- Motor B14 và motor B5 khác nhau thế nào, có lắp lẫn được không? Không lắp lẫn được. B14 là bích nhỏ, lỗ ren âm trên bích, vít bắt từ phía máy vào; B5 là bích to, lỗ thông, vít xuyên từ phía motor. Cùng khung 80: B14 Ø120mm, tâm lỗ Ø100mm; B5 Ø200mm, tâm lỗ Ø165mm. Máy đang dùng bích nào thì đặt đúng bích đó.
- Motor B14 có gắn được hộp giảm tốc NMRV không? Được, đây là cách ghép phổ biến nhất. 0.37kW (khung 71) đi NMRV50; 0.75kW (khung 80) đi NMRV63; 1.1kW – 1.5kW (khung 90) đi NMRV75; 2.2kW (khung 100) đi NMRV90. Bích motor B14 khớp thẳng bích vào của hộp, không cần bích chuyển.
- Motor B14 có chân đế không? Có bản B34 — vừa có bích B14, vừa có chân đế. Motor đặt nằm trên bệ, đầu trục vẫn bắt được vào hộp số hoặc bơm.
- Mua motor B14 cần đo những kích thước nào? Đo 4 số: đường kính bích, vành định vị, tâm lỗ chéo (và cỡ ren lỗ), đường kính trục + rãnh cavet. Ví dụ Y3-90L-B14 1.5kW: bích Ø140, vành Ø95, tâm lỗ Ø115, 4 lỗ M8, trục Ø24, cavet 8mm. Sai 1 trong 4 số là không lắp được.
- Motor B14 1 pha YL hay YC tốt hơn? YC tốt hơn cho máy khởi động nặng (máy trộn đầy tải, máy nén, máy nghiền) vì chỉ dùng tụ đề, mô men khởi động lớn. YL tốt hơn cho tải thường (quạt, bơm, băng tải nhẹ) vì có thêm tụ ngậm, chạy êm, ít nóng. Chọn sai loại thì YL hay kẹt khi đề, YC chạy nóng hơn.
- Motor B14 3 pha 0.75kW có thay được bằng motor B14 1 pha 0.75kW không? Được với YL-80-B14: cùng bích Ø120, vành Ø80, trục Ø19 như Y3-80-B14. Không được với YC 0.75kW vì YC là khung 90, bích Ø140, trục Ø24 — phải đổi mặt bích hộp số.
- Motor B14 công suất lớn nhất là bao nhiêu? Bản 3 pha tới 15kW (Y3-160L-B14, bích Ø250, trục Ø42); bản 1 pha tới 3.7kW. Trên 15kW thường dùng bích B5.
- Motor B14 3 pha có dùng được điện 1 pha 220V không? Được nếu dùng biến tần vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác. Hợp lý với motor 0.18kW – 2.2kW. Từ 3kW trở lên nên dùng điện 3 pha 380V.
- Lắp motor B14 vào hộp số, có cần bôi gì lên trục không? Có, bôi một lớp mỡ chống kẹt mỏng lên trục và cavet trước khi đẩy vào lỗ trục hộp. Lần sau tháo motor ra không bị bó cứng trục.
- Siết vít mặt bích B14 thế nào cho đúng? Siết chéo 4 vít, đều lực, vít không dài quá chiều sâu lỗ ren. Vít M6 dài quá sẽ chạm cuộn dây hoặc làm nứt bích nhôm.
- Motor B14 chạy ngược chiều thì sửa ra sao? Motor 3 pha: đảo 2 trong 3 dây nguồn. Motor 1 pha YL, YC: đảo cầu nối trong hộp cực theo sơ đồ dán trên nắp hộp, không đảo dây nguồn.
- Motor B14 vỏ nhôm có cần vệ sinh định kỳ không? Có. Xưởng bụi cám, bột: thổi sạch cánh tản nhiệt và nắp quạt 1 – 3 tháng/lần. Bụi bám dày làm motor nóng hơn, giảm tuổi thọ cuộn dây.
- Motor B14 gắn NMRV chạy được bao lâu thì thay dầu hộp? Thay dầu hộp NMRV sau ~ 3000 – 5000 giờ chạy hoặc khi dầu đổi màu đen. Motor B14 không cần thêm mỡ nếu dùng bạc đạn kín 2 mặt.
- Motor B14 nóng, kêu ù, không quay hết tốc là lỗi gì? Motor 3 pha: thường mất 1 pha hoặc quá tải — đo dòng 3 pha, so với tem. Motor 1 pha: thường hỏng tụ đề hoặc công tắc ly tâm — thay tụ cùng µF là chạy lại.
- Bích nhôm motor B14 bị nứt, gãy lỗ ren có sửa được không? Được nếu chỉ hỏng lỗ ren: khoan, ren lại cỡ lớn hơn hoặc cấy ren (helicoil). Bích nứt xuyên thì phải thay nắp bích cùng mã khung, không hàn nhôm vì lệch tâm trục.