0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Trục Ra Vuông Góc 0.75Kw 1Hp

7.786 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số vuông góc 0.75kW 1HP là motor giảm tốc 0.75kW 4 cực vỏ 80 ghép hộp trục ra vuông góc 90 độ: hộp trục vít WPDA, WPDS, WPDO, WPWDX cỡ 60–80, hộp trục vít mặt bích NMRV050–NMRV075 (RV) và hộp bánh răng côn K37, K47, K57.

Ở 1HP, momen ra ở tỉ số 30 đã khoảng 108 N.m: NMRV050 chỉ còn dùng cho tải nhẹ, WP60 phải lên WP70. Bảng bên dưới chỉ rõ tỉ số nào cần lên cỡ.

1. Thông số kỹ thuật hộp số vuông góc 0.75kW 1HP

Thông sốGiá trị
Công suất motor0.75kW (1HP)
Motor 4 cực đi kèmKhoảng 1.390–1.430 vòng/phút, vỏ khung 80, trục motor Ø19 mm, bích B5 200 mm hoặc B14 120 mm
Dòng định mức tham khảoKhoảng 1,8–2,0 A ở 380V 3 pha
Hộp trục vít WPWPWDT, WPDA, WPDS, WPDO, WPWDX: cỡ 60 (trục 22mm) tỉ số 10–25, cỡ 70 (trục 28mm) tỉ số 30–50, cỡ 80 (trục 32mm) tỉ số 60–100
Hộp trục vít NMRV/RVNMRV050 (trục 25mm) tỉ số 10–30, NMRV063 (trục 25mm) tỉ số 40–60, NMRV075 (trục 28mm) tỉ số 80–100; RV trục dương cùng cỡ
Hộp bánh răng cônKA37/K37 tỉ số 5–40, KA47/K47 tỉ số 50–80, KA57/K57 tỉ số 100, KA67/K67 tỉ số 150, KA77/K77 tỉ số 200
Tỉ số truyềnWPDS: 10–100; NMRV: 7,5–100; K: 5–200

2. Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp số vuông góc gắn motor 0.75kw

Hộp giảm tốc trục vít NMRV (RV) và WP

STTTỉ số truyền (i)Tốc độ ra (v/p)Cỡ hộp NMRV (RV) – momen ra – SFCỡ hộp WPDS – momen ra – SF
110145NMRV050 (trục 25mm)
Momen ra: 42 N.m
SF: 2,10 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
WPDS60 (trục 22mm)
Momen ra: 42 N.m
SF: 1,91 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
21597NMRV050 (trục 25mm)
Momen ra: 61 N.m
SF: 1,45 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
WPDS60 (trục 22mm)
Momen ra: 61 N.m
SF: 1,32 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
32073NMRV050 (trục 25mm)
Momen ra: 78 N.m
SF: 1,13 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
WPDS60 (trục 22mm)
Momen ra: 78 N.m
SF: 1,03
42558NMRV050 (trục 25mm)
Momen ra: 94 N.m
SF: 0,94
WPDS60 (trục 22mm)
Momen ra: 94 N.m
SF: 0,85
53048NMRV050 (trục 25mm)
Momen ra: 108 N.m
SF: 0,81
WPDS70 (trục 28mm)
Momen ra: 108 N.m
SF: 1,16
64036NMRV063 (trục 25mm)
Momen ra: 136 N.m
SF: 1,17
WPDS70 (trục 28mm)
Momen ra: 136 N.m
SF: 0,92
75029NMRV063 (trục 25mm)
Momen ra: 161 N.m
SF: 1,00
WPDS70 (trục 28mm)
Momen ra: 161 N.m
SF: 0,78
86024NMRV063 (trục 25mm)
Momen ra: 181 N.m
SF: 0,88
WPDS80 (trục 32mm)
Momen ra: 181 N.m
SF: 1,05
98018NMRV075 (trục 28mm)
Momen ra: 217 N.m
SF: 1,14
WPDS80 (trục 32mm)
Momen ra: 217 N.m
SF: 0,87
1010015NMRV075 (trục 28mm)
Momen ra: 247 N.m
SF: 1,00
WPDS80 (trục 32mm)
Momen ra: 247 N.m
SF: 0,77
  • Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất hộp trục vít (hiệu suất giảm dần khi tỉ số tăng).
  • SF = momen cho phép của hộp / momen ra; bảng chọn SF 0,75–1,1 để tiết kiệm chi phí.
  • SF dưới 1,0 (tải nhẹ): chỉ dùng cho tải đều, nhẹ, chạy gián đoạn; tải va đập, chạy liên tục hoặc khởi động – dừng nhiều lần thì lên một cỡ hộp.
  • Hộp trục vít nóng nhanh ở tỉ số cao: vỏ quá 80–90°C phải giảm tải hoặc lên cỡ hộp.

Hộp giảm tốc bánh răng côn K, KA

STTTỉ số truyền (i)Tốc độ ra (v/p)Momen ra (N.m)Cỡ hộp KA / K (đường kính trục)SF (hệ số phục vụ)
1529023KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)8,61 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
2720733KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)6,15 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
31113251KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)3,92 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
4159770KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)2,87 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
5207393KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)2,15 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
62558116KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)1,72 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
73048139KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)1,44 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 0.75kW)
84036186KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)1,08
95029232KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)1,72
106024279KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)1,44
118018371KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)1,08
1210015464KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)1,29
131509,7696KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)1,18
142007,3929KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)1,67
  • Momen ra tính với hiệu suất 94% (hộp bánh răng côn 3 cấp), motor 4 cực chạy đủ tải.
  • K là trục ra dương, KA là trục ra âm, cùng thân hộp và cùng momen cho phép.
  • SF chọn trong khoảng 0,9–1,2 để tiết kiệm chi phí; SF dưới 1,0 chỉ dùng cho tải đều, nhẹ. Tỉ số thấp có SF cao hơn vì đã là cỡ hộp nhỏ nhất lắp được motor 0.75kW.
  • Tỉ số trong bảng là tỉ số tròn để tra nhanh; tỉ số thực theo catalog có số lẻ, chênh vài phần trăm.

3. Ứng dụng phù hợp của hộp số vuông góc 0.75kW 1HP

  • Băng tải hàng bao 20–50 kg, băng tải nghiêng ngắn trong kho.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn bột khô dung tích nhỏ.
  • Cửa lùa công nghiệp nhẹ, cổng trượt có phanh.
  • Trục cuốn màng, cuốn vải, máy quấn dây tốc độ chậm.
  • Máy khuấy bồn 200–500 lít chất lỏng loãng.

4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 0.75kW gắn hộp số vuông góc

a. Hộp số vuông góc 0.75Kw 1HP loại trục vít WPDA 70

Động cơ mặt bích 380V 0.8kw 1Hp liền hộp số giảm tốc WPDA size 70

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Đường kính bích motor: 200 mm
  • Chiều dài trục: 60 mm
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Lắp với motor giảm tốc công suất 0.8kw 1hp

Hộp số vuông góc 0.75Kw 1HP loại trục vít WPDA 70

b. Hộp giảm tốc vuông góc 0.75Kw 1Hp kiểu trục vít WPDS 70

Động cơ mặt bích 380V 0.8kw 1Hp liền hộp giảm tốc WPDS  size 70

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Đường kính bích motor: 200 mm
  • Chiều dài trục: 60 mm
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Lắp với motor giảm tốc công suất 0.8kw 1hp

Hộp giảm tốc vuông góc 0.75Kw 1Hp kiểu trục vít WPDS 70

  • Video: Hộp số giảm tốc WPS size 70 lắp motor 0.75kW

c. Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp NMRV 63, kiểu ra âm

Động cơ bích B5 0.8kw 1Hp liền hộp giảm tốc NMRV mặt bích cốt âm size 63

  • Đường kính trục âm: 25 mm
  • Đường kính bích motor: 200 mm
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Lắp với motor mã 80 size 63 công suất 0.8kw 1hp

Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp NMRV 63, kiểu ra âm

  • Video: Motor giảm tốc trục vuông góc 0.75kW 1HP NMRV, WP, K

d. Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp NMRV 63 kiểu ra dương

  • Đường kính trục dương: 25 mm
  • Đường kính bích motor: 200 mm
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Lắp với motor mã 80

Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp NMRV 63 kiểu ra dương

e. Hộp số vuông góc 0.75kw 1Hp bánh vít WPDO

  • Đường kính trục lớn 28mm
  • Tỷ số truyền từ 10 - 60
  • Mã hàng hộp số WPDO 70
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Lắp với motor công suất 0.8kw 1hp

f. Hộp số vuông góc 0.75kw 1Hp kiểu úp WPWDX

  • Đường kính trục lớn 28mm
  • Tỷ số truyền ratio: 10 - 60
  • Mã hàng hộp số WPWDX 70
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Lắp với motor giảm tốc công suất 0.8kw 1hp

g. Hộp số vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn KA47 loại ra âm

  • Kiểu hộp giảm tốc động cơ trục ra vuông góc 0.75Kw 1Hp tải nặng KA47, cốt âm
  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Tổng dài: 575 mm
  • Lực momen xoắn khoảng 162 - 390 Nm
  • Lắp với motor mã 80

Hộp số vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn K47 loại ra âm

  • Video: Motor giảm tốc 0.75kW 1HP K37, K47, K57

h. Hộp số giảm tốc vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn K47 loại ra âm

  • Kiểu hộp giảm tốc motor trục vuông góc 0.75Kw 1Hp tải nặng KA47, cốt âm
  • Đường kính trục dương: 35 mm
  • Tổng dài: 575 mm
  • Lực momen xoắn khoảng 162 - 390 Nm

Hộp số giảm tốc vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn K47 loại ra âm

i. Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn KA57 kiểu ra âm

  • Kiểu hộp số motor trục vuông góc 0.75Kw 1Hp tải nặng KA57, cốt âm
  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Tổng dài: 597 mm
  • Lực momen xoắn khoảng 230 - 645 Nm
  • Lắp với motor mã 80 công suất 0.8kw 1hp

Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn KA57 kiểu ra âm

k. Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn K57 kiểu ra dương

  • Kiểu hộp số động cơ vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn, K57, cốt dương
  • Đường kính trục dương: 35 mm
  • Tổng dài: 597 mm
  • Lực momen xoắn khoảng 230 - 645 Nm

Hộp số trục vuông góc 0.75Kw 1Hp bánh răng côn K57 kiểu ra dương

 

5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số vuông góc 0.75kW 1HP

  • Motor 1HP vỏ 80 lắp vừa NMRV050 và NMRV063, NMRV050 dùng tới tỉ số 30 (tỉ số 25–30 chỉ cho tải nhẹ), tỉ số 40–60 dùng NMRV063.
  • WP70 trục ra 28mm, chân đế cố định; bệ phải phẳng, căn đồng tâm trục hộp với trục máy trước khi siết bu lông.
  • Với hộp trục âm NMRV063, KA47, dùng then đúng cỡ, không đóng búa vào vỏ hộp khi lắp vào trục máy.
  • Khi lắp trục ra thẳng đứng (máy khuấy), báo trước tư thế lắp để bố trí dầu và phớt; lắp sai tư thế dễ rò dầu, thiếu dầu ổ trên.
  • Hộp trục vít chạy rốt-đa 100–200 giờ đầu, nên thay dầu lần đầu sau giai đoạn này để loại mạt kim loại.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp số vuông góc 0.75kW 1HP

  • Motor 1HP gắn hộp vuông góc tỉ số 20 cho tốc độ và momen bao nhiêu? Tốc độ ra khoảng 73 vòng/phút, momen ra khoảng 78 N.m với hộp trục vít, hoặc khoảng 93 N.m với hộp bánh răng côn K.
  • NMRV050 có chịu được motor 0.75kW không? Được tới tỉ số 30; tỉ số 25–30 chỉ dùng cho tải nhẹ. Tỉ số 40–60 dùng NMRV063, tỉ số 80–100 dùng NMRV075.
  • Hộp vuông góc 1HP chọn WP70 hay NMRV063? WP70 vỏ gang, chân đế, trục dương 28mm, chịu va đập và tải hướng kính tốt hơn. NMRV063 vỏ nhôm nhẹ, trục âm, lắp linh hoạt nhiều mặt. Băng tải, máy trộn có bệ dùng WP70; máy cần gọn, treo trên trục dùng NMRV063.
  • Hộp K47 gắn motor 0.75kW dùng được tỉ số tối đa bao nhiêu? Theo bảng, K47 dùng cho tỉ số 50–80 (khoảng 371 N.m ở tỉ số 80 so với 400 N.m cho phép). Tỉ số 5–40 dùng K37 là đủ, tỉ số 100 chọn K57.
  • Báo giá hộp vuông góc 0.75kW chênh nhau nhiều vì sao? Khác loại hộp (WP, NMRV, K), vật liệu vỏ (gang, nhôm), bánh vít đồng thiếc hay đồng pha, motor dây đồng hay nhôm, trục âm hay dương, có mặt bích ra hay không. Hỏi rõ các điểm này để so cùng cấu hình.
  • Hộp NMRV063 có những kiểu trục ra nào? Trục âm 25mm là tiêu chuẩn; có thể gắn trục dương 1 đầu hoặc 2 đầu, mặt bích ra FA, tay đỡ phản lực. Đặt hàng nên nói rõ cần phụ kiện nào.
  • Motor 1HP 1 pha gắn hộp vuông góc có yếu hơn 3 pha không? Công suất định mức như nhau, nhưng momen khởi động motor 1 pha phụ thuộc tụ. Tải khởi động nặng (băng tải đầy hàng) nên ưu tiên motor 3 pha hoặc chọn tỉ số lớn hơn.
  • Hộp vuông góc 1HP chạy liên tục 24/24 có nóng không? Hộp trục vít tỉ số 40–60 có hiệu suất 61–69%, phần còn lại thành nhiệt, vỏ có thể lên 70–80°C. Chạy 24/24 nên chọn SF từ 1,25, hoặc dùng hộp K hiệu suất cao.
  • Hộp WP70 có thay được bằng WP60 cùng motor 1HP không? Không nên. WP60 nhận motor nhỏ hơn và momen thấp hơn; với 1HP ở tỉ số trên 25 sẽ quá tải.
  • Lắp hộp vuông góc 1HP cho cổng trượt cần lưu ý gì? Chọn tỉ số cho tốc độ cổng 10–15 m/phút, dùng motor có phanh, kiểm tra lực kéo khi cổng nặng và đường ray dốc; lắp công tắc hành trình hai đầu.
  • Dầu hộp trục vít 0.75kW bao lâu thay một lần? Lần đầu sau khoảng 300–500 giờ, sau đó khoảng 4.000–5.000 giờ chạy hoặc mỗi năm, tùy nhiệt độ làm việc. Dùng dầu bánh vít chuyên dụng, không dùng dầu nhớt xe.
  • Trục âm 25mm NMRV063 lắp vào trục máy 24mm được không? Không nên dùng lỏng. Tiện lại trục máy đúng 25mm hoặc dùng bạc chuyển có then; lắp lỏng làm mòn then và rãnh rất nhanh.
  • Hộp K57 có cần thiết cho motor 0.75kW không? Chỉ cần ở tỉ số 100 hoặc tải va đập nặng. Tỉ số 5–40 dùng K37, tỉ số 50–80 dùng K47 là đủ và kinh tế hơn.
  • Hộp vuông góc 1HP tiếng ồn bao nhiêu là bình thường? Hộp trục vít chạy êm, tiếng đều; hộp K có tiếng bánh răng nhẹ. Tiếng gõ theo chu kỳ hoặc rít tăng dần là dấu hiệu ổ bi, bánh vít có vấn đề.

Xem thêm: hộp số vuông góc 0.37kW 0.5HP, hộp số vuông góc 1.1kW 1.5HP, hộp số vuông góc.