Hộp số vuông góc 2.2kW 3HP là motor 2.2kW 4 cực vỏ 100L ghép hộp giảm tốc trục ra vuông góc: hộp trục vít WPWDT, WPDA, WPDS, WPDO, WPWDX cỡ 80–120, NMRV075–110 và hộp bánh răng côn K37 đến K87.
Ở 3HP, tải thường đã nặng và chạy nhiều giờ. Hộp trục vít tỉ số 40–60 cho momen ra 400–530 N.m nhưng tỏa nhiệt lớn; nhiều máy chạy liên tục nên chuyển sang hộp K để giảm nóng và tiết kiệm điện.
Khoảng 1.420–1.440 vòng/phút, vỏ khung 100L, trục motor Ø28 mm, bích B5 250 mm
Dòng định mức tham khảo
Khoảng 4,8–5,1 A ở 380V 3 pha
Hộp trục vít WP
WPWDT, WPDA, WPDS, WPDO, WPWDX: cỡ 80 (trục 32mm) tỉ số 10–20, cỡ 100 (trục 38mm) tỉ số 25–40, cỡ 120 (trục 45mm) tỉ số 50–100
Hộp trục vít NMRV/RV
NMRV075 (trục 28mm) tỉ số 10–30, NMRV090 (trục 35mm) tỉ số 40–60, NMRV110 (trục 42mm) tỉ số 80–100; RV trục dương cùng cỡ
Hộp bánh răng côn
KA37/K37 tỉ số 5–15, KA47/K47 tỉ số 20–30, KA57/K57 tỉ số 40, KA67/K67 tỉ số 50–60, KA77/K77 tỉ số 80–100, KA87/K87 tỉ số 150–200
Tỉ số truyền
WPDS: 10–100; NMRV: 7,5–100; K: 5–200
2. Chọn tốc độ, lực, size hộp số theo bảng giá hộp số vuông góc gắn motor 2.2kw
Hộp giảm tốc trục vít NMRV (RV) và WP
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp NMRV (RV) – SF
Giá 2.2kW + NMRV/ Lực mômen
Cỡ hộp WPDS – SF
Giá 2.2kW + WPDS/ Lực mômen
1
20
73
NMRV075 (trục 28mm) SF: 1,08
Khoảng ~4.670.000 đ Momen ra: 229 N.m
WPDS80 (trục 32mm) SF: 0,83
Khoảng ~4.770.000 đ Momen ra: 229 N.m
2
25
58
NMRV075 (trục 28mm) SF: 0,90
Khoảng ~4.670.000 đ Momen ra: 275 N.m
WPDS100 (trục 38mm) SF: 1,24
Khoảng ~6.360.000 đ Momen ra: 275 N.m
3
30
48
NMRV075 (trục 28mm) SF: 0,78
Khoảng ~4.670.000 đ Momen ra: 317 N.m
WPDS100 (trục 38mm) SF: 1,07
Khoảng ~6.360.000 đ Momen ra: 317 N.m
4
40
36
NMRV090 (trục 35mm) SF: 1,08
Khoảng ~5.720.000 đ Momen ra: 400 N.m
WPDS100 (trục 38mm) SF: 0,85
Khoảng ~6.360.000 đ Momen ra: 400 N.m
5
50
29
NMRV090 (trục 35mm) SF: 0,92
Khoảng ~5.720.000 đ Momen ra: 471 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 1,19
Khoảng ~7.570.000 đ Momen ra: 471 N.m
6
60
24
NMRV090 (trục 35mm) SF: 0,81
Khoảng ~5.720.000 đ Momen ra: 530 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 1,06
Khoảng ~7.570.000 đ Momen ra: 530 N.m
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp NMRV (RV) – SF
Giá 2.2kW + NMRV/ Lực mômen
Cỡ hộp WPDS – SF
Giá 2.2kW + WPDS/ Lực mômen
1
10
145
NMRV075 (trục 28mm) SF: 2,01 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 2.2kW)
Khoảng ~4.670.000 đ Momen ra: 123 N.m
WPDS80 (trục 32mm) SF: 1,54 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 2.2kW)
Khoảng ~4.770.000 đ Momen ra: 123 N.m
2
15
97
NMRV075 (trục 28mm) SF: 1,39 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 2.2kW)
Khoảng ~4.670.000 đ Momen ra: 178 N.m
WPDS80 (trục 32mm) SF: 1,07
Khoảng ~4.770.000 đ Momen ra: 178 N.m
3
80
18
NMRV110 (trục 42mm) SF: 1,14
Khoảng ~7.660.000 đ Momen ra: 638 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 0,88
Khoảng ~8.520.000 đ Momen ra: 638 N.m
4
100
15
NMRV110 (trục 42mm) SF: 1,00
Khoảng ~7.660.000 đ Momen ra: 724 N.m
WPDS120 (trục 45mm) SF: 0,77
Khoảng ~8.520.000 đ Momen ra: 724 N.m
Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất hộp trục vít; SF = momen cho phép / momen ra, bảng chọn SF 0,75–1,1 để tiết kiệm chi phí.
SF dưới 1,0 (tải nhẹ): chỉ dùng cho tải đều, nhẹ, chạy gián đoạn; tải va đập, chạy liên tục hoặc khởi động – dừng nhiều lần thì lên một cỡ hộp.
Hộp trục vít nóng nhanh ở tỉ số cao: vỏ quá 80–90°C phải giảm tải hoặc lên cỡ hộp.
Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor 2.2kW 4 cực và hộp số; giá thực tế thay đổi theo tỉ số, kiểu trục và mặt bích.
Hộp giảm tốc bánh răng côn K, KA
Tỉ số truyền 20–60
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp KA / K (đường kính trục)
Giá 2.2kW + KA/ Lực mômen
SF (hệ số phục vụ)
1
20
73
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~9.270.000 đ Momen ra: 272 N.m
1,47
2
25
58
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~9.270.000 đ Momen ra: 341 N.m
1,17
3
30
48
KA47 (trục 35mm) / K47 (dương 30mm)
Khoảng ~9.270.000 đ Momen ra: 409 N.m
0,98
4
40
36
KA57 (trục 40mm) / K57 (dương 35mm)
Khoảng ~10.620.000 đ Momen ra: 545 N.m
1,10
5
50
29
KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)
Khoảng ~11.370.000 đ Momen ra: 681 N.m
1,20
6
60
24
KA67 (trục 40mm) / K67 (dương 40mm)
Khoảng ~11.370.000 đ Momen ra: 817 N.m
1,00
Các tỉ số truyền khác
Giá sỉ có thể đổi, nếu chỉ mua 1 bộ.
STT
Tỉ số truyền (i)
Tốc độ ra (v/p)
Cỡ hộp KA / K (đường kính trục)
Giá 2.2kW + KA/ Lực mômen
SF (hệ số phục vụ)
1
5
290
KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)
Khoảng ~8.770.000 đ Momen ra: 68 N.m
2,94 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 2.2kW)
2
7
207
KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)
Khoảng ~8.770.000 đ Momen ra: 95 N.m
2,10 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 2.2kW)
3
11
132
KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)
Khoảng ~8.770.000 đ Momen ra: 150 N.m
1,33 (cỡ nhỏ nhất lắp motor 2.2kW)
4
15
97
KA37 (trục 30mm) / K37 (dương 25mm)
Khoảng ~8.770.000 đ Momen ra: 204 N.m
0,98
5
80
18
KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)
Khoảng ~13.240.000 đ Momen ra: 1.090 N.m
1,42
6
100
15
KA77 (trục 50mm) / K77 (dương 50mm)
Khoảng ~13.240.000 đ Momen ra: 1.362 N.m
1,14
7
150
9,7
KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)
Khoảng ~16.920.000 đ Momen ra: 2.043 N.m
1,32
8
200
7,3
KA87 (trục 60mm) / K87 (dương 60mm)
Khoảng ~16.920.000 đ Momen ra: 2.724 N.m
0,99
Momen ra tính với hiệu suất 94% (hộp bánh răng côn 3 cấp), motor 4 cực chạy đủ tải.
K là trục ra dương, KA là trục ra âm, cùng thân hộp và cùng momen cho phép.
SF chọn trong khoảng 0,9–1,2 để tiết kiệm chi phí; SF dưới 1,0 chỉ dùng cho tải đều, nhẹ. Tỉ số thấp có SF cao hơn vì đã là cỡ hộp nhỏ nhất lắp được motor 2.2kW.
Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho trọn bộ motor 2.2kW 4 cực và hộp K/KA; tỉ số thực theo catalog có số lẻ, chênh vài phần trăm.
3. Ứng dụng phù hợp của hộp số vuông góc 2.2kW 3HP
Băng tải đá, cát, xi măng bao ngắn; băng tải lên dốc.
Máy trộn bê tông mini, máy trộn phân, máy trộn thức ăn 500–1.000 kg.
Máy khuấy bồn 2–3 m³ lắp đứng bằng mặt bích.
Vít tải xi măng, mùn cưa, vít tải lò hơi.
Bàn xoay, cơ cấu lật khuôn, trục cán tôn nhỏ.
4. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước của motor 2.2kW gắn hộp số vuông góc
a. Hộp số vuông góc 2.2Kw 3Hp loại trục vít WPWDT
Động cơ mặt bích 380V 2.2kw 3Hp liền hộp giảm tốc WPWDT size 100
Đường kính trục: 45 mm
Đường kính bích motor: 250 mm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều dài: 494 mm
Chiều rộng: 230 mm
Chiều cao: 362 mm
Động cơ mặt bích 380V 2.2kw 3Hp liền hộp giảm tốc WPWDT size 120
Đường kính trục: 45 mm
Đường kính bích motor: 250 mm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều dài: 494 mm
Chiều rộng: 230 mm
Chiều cao: 362 mm
b. Hộp số vuông góc 2.2Kw 3Hp loại trục vít WPDA
Động cơ mặt bích 380V 2.2kw 3Hp liền hộp giảm tốc WPDA size 120
e. Hộp số trục vuông góc 2.2Kw 3HP RV loại ra dương
Động cơ bích B5 2.2kw 3Hp liền hộp giảm tốc NMRV mặt bích cốt dương size 90
Đường kính trục dương: 35 mm
Đường kính bích motor: 250 mm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 100
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều rộng: 232.5 mm
Chiều cao: 318 mm
f. Hộp số vuông góc 2.2Kw 3Hp bánh vít WPDO
Đường kính trục lớn 45mm
Tỷ số truyền từ 10 - 60
Mã hàng hộp số WPDO 120
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 100
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều rộng: 266 mm
Chiều cao: 450 mm
g. Hộp số vuông góc 2.2Kw 3Hp kiểu úp WPWDX
Đường kính trục lớn 45mm
Tỷ số truyền ratio: 10 - 60
Mã hàng hộp số WPWDX 120
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 100
Tỷ số truyền: 10, 20,... 50, 60
Chiều rộng: 290 mm
Chiều cao: 494 mm
h. Hộp số vuông góc 2.2Kw 3Hp bánh răng côn KA67 loại ra âm
Đường kính trục âm: 40 mm
Tổng dài: 696 mm
Lực momen xoắn khoảng 109 - 900 Nm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 100
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều dài: 374 mm
Chiều cao: 226 mm
Video: Motor giảm tốc 2.2kW 3HP K57, K67
i. Hộp số giảm tốc vuông góc 2.2Kw 3Hp bánh răng côn K67 loại ra dương
Model hộp số motor vuông góc 2.2Kw 3Hp tải nặng K67, cốt dương
Đường kính trục dương: 35 mm
Tổng dài: 637 mm
Lực momen xoắn khoảng 109 - 900 Nm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 100
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều rộng: 203 mm
Chiều cao: 369 mm
k. Hộp số trục vuông góc 2.2Kw 3Hp bánh răng côn KA77 kiểu ra âm
Model hộp giảm tốc motor trục vuông góc 2.2Kw 3Hp tải nặng KA77, cốt âm
Đường kính trục âm: 50 mm
Tổng dài: 735 mm
Lực momen xoắn khoảng 380 - 1690 Nm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 100
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều rộng: 285 mm
Chiều cao: 414 mm
l. Hộp số trục vuông góc 2.2Kw 3Hp bánh răng côn K77 kiểu ra dương
Model hộp giảm tốc động cơ trục vuông góc 2.2Kw 3Hp tải nặng K77, cốt dương
Đường kính trục dương: 50 mm
Tổng dài: 644 mm
Lực momen xoắn khoảng 1080 - 505 Nm
Lắp cho động cơ công suất 2.2kw 3hp mã 80
Tỷ số truyền: 5, 10, 15, 20,... 50, 60
Chiều rộng: 263 mm
Chiều cao: 394 mm
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế và sửa chữa hộp số vuông góc 2.2kW 3HP
Trục âm 35mm thuộc cỡ NMRV090; NMRV075 tiêu chuẩn có trục âm 28mm. Khi thay thế, đo lại trục âm để đặt đúng cỡ.
WP120 nặng 50–70 kg cả motor; dùng pa lăng khi lắp, không nhấc bằng hộp đấu dây motor.
Hộp K77 trục 50mm: khớp nối, nhông xích phải tính theo momen ra hàng nghìn N.m ở tỉ số cao.
Hộp trục vít chạy tải nặng liên tục nên đặt ở nơi thoáng, không bọc kín; nhiệt độ môi trường cao làm dầu xuống cấp nhanh.
Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối bằng thước lá, sai lệch nên dưới 0,1 mm để tránh mòn phớt và ổ bi.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp số vuông góc 2.2kW 3HP
Motor 3HP gắn hộp vuông góc tỉ số 40 cho momen bao nhiêu? Khoảng 400 N.m với hộp trục vít (hiệu suất 69%), tốc độ ra khoảng 36 vòng/phút. Hộp K cùng tỉ số cho khoảng 545 N.m.
Hộp WP100 có dùng được cho motor 2.2kW không? Được ở tỉ số 25–40 (tỉ số 40 chỉ cho tải nhẹ). Tỉ số 10–20 dùng WP80, tỉ số 50–100 dùng WP120.
NMRV075 hay NMRV090 cho motor 2.2kW? NMRV075 dùng cho tỉ số 10–30; tỉ số 40–60 dùng NMRV090; tỉ số 80–100 cần NMRV110.
Hộp vuông góc 3HP chạy liên tục nên chọn trục vít hay K? Chạy liên tục từ 16 giờ/ngày nên chọn hộp K: hiệu suất khoảng 94% so với 60–75% của hộp trục vít, hộp mát hơn và motor ít tốn điện hơn.
Đi hỏi giá hộp vuông góc 2.2kW, vì sao nơi báo WP100, nơi báo WP120? Do mỗi nơi chọn theo tỉ số khác nhau. Cùng motor 3HP, tỉ số 50 trở lên cần WP120; báo WP100 cho tỉ số này là hộp nhỏ, giá rẻ hơn nhưng dễ mòn bánh vít.
Hộp K67 gắn motor 2.2kW chịu được tỉ số nào? Theo bảng, K67 dùng cho tỉ số 50–60. Tỉ số 5–15 dùng K37, tỉ số 20–30 dùng K47, tỉ số 40 dùng K57, tỉ số 80–100 dùng K77, tỉ số 150–200 cần K87.
Motor 2.2kW gắn hộp vuông góc dùng điện 1 pha được không? Có motor 1 pha 2.2kW vỏ 100 lắp vừa hộp, dòng khoảng 14 A ở 220V. Tải khởi động nặng như máy trộn bê tông nên dùng 3 pha hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha.
Vít tải dùng hộp vuông góc 3HP cần lưu ý gì? Vít tải dễ kẹt khi vật liệu ẩm, vón cục. Nên chọn SF từ 1,5, lắp chốt cắt hoặc khớp nối an toàn, và có rơ le bảo vệ quá tải motor.
Hộp WPDO 120 lắp bàn xoay được không? Được. WPDO trục ra thẳng đứng hướng lên, đỡ bàn xoay trực tiếp. Tải lệch tâm lớn cần thêm vòng bi đỡ bàn để hộp không chịu lực uốn.
Hộp vuông góc 2.2kW dầu bị đen nhanh là do đâu? Do bánh vít mòn tạo bột đồng, quá nhiệt hoặc lẫn nước. Thay dầu, kiểm tra tải và nhiệt độ; dầu đen kèm mạt kim loại nhiều là bánh vít đã mòn.
Hộp NMRV090 trục âm 35mm lắp trục máy 35mm cần dung sai thế nào? Trục máy nên gia công dung sai h6–h7, có then 10mm, bôi mỡ chống kẹt. Trục quá lỏng sinh rung, quá chặt khó tháo khi bảo trì.
Motor 3HP gắn hộp vuông góc có cần tụ bù không? Không bắt buộc cho từng motor. Tụ bù thường lắp tập trung ở tủ điện tổng của xưởng.
Hộp K77 có thay trực tiếp được hộp WP120 không? Không lắp lẫn trực tiếp vì khác kích thước chân đế, chiều cao tâm trục và trục ra. Phải làm lại bệ và khớp nối.
Cụm hộp vuông góc 2.2kW nặng bao nhiêu? Với NMRV090 khoảng 35–40 kg, WP120 khoảng 60–70 kg, K77 khoảng 80–90 kg tùy trục và tỉ số.