Giá motor điện 3 pha phụ thuộc vào ba yếu tố chính: công suất (kW), tốc độ (số cực) và thương hiệu – xuất xứ. Cùng một chiếc động cơ điện 3 pha 7.5kW 4 cực, motor phổ thông có thể chỉ bằng một nửa motor châu Âu. Bài viết tổng hợp bảng giá động cơ điện 3 pha 380V theo từng công suất và tốc độ, các model đang bán chạy, cách đọc tem nhãn, cách nhận biết motor chính hãng và những "bẫy giá rẻ" người mua hay gặp.
Mức giá dưới đây là giá trung bình thị trường Việt Nam của các thương hiệu Nhật, Đài Loan, Đức, Việt Nam, Trung Quốc cho motor 3 pha 380V – 50Hz, chân đế, IP55, dây đồng, cấp cách điện F. Bấm vào từng dòng để xem thông số kỹ thuật và kích thước.

1. Bảng giá động cơ điện 3 pha 4 cực 1400 – 1500 vòng/phút
Motor 4 cực (motor tua chậm) chiếm phần lớn nhu cầu: băng tải, máy trộn, máy nghiền, máy nén khí, gắn hộp giảm tốc.

Bảng giá motor 3 pha 4 cực – giá trung bình thị trường Việt Nam
| Công suất motor 4 cực | Giá trung bình thị trường Việt Nam |
| Giá Motor 3 pha 0.18kw 180w 0.25Hp 0.25 ngựa 4 pole - cực, 1400 - 1500 vòng | 630.000 - 1.020.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 0.25kw 250w 1/3Hp 0.3 ngựa 4 pole - cực, 1400 - 1500 vòng | 680.000 - 1.070.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 0.37kw 370w 0.5Hp 1/2Hp nửa ngựa 4 pole - cực, 1400 - 1500 vòng | 720.000 - 1.130.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 0.75kw 1hp 1 ngựa 4 pole - cực, 1400 - 1500 vòng | 1.000.000 - 1.550.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 1.1kw 1.5Hp 1.5 ngựa 4 pole - cực, 1400 - 1500 vòng | 1.200.000 - 1.850.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 1.5kw 2Hp 2 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 1.360.000 - 2.140.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 2.2kw 3Hp 3 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 1.770.000 - 2.780.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 3kw 4Hp 4 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 1.960.000 - 3.100.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 4kw - 3.7kw 5.5Hp 5.5 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 2.440.000 - 3.900.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 5.5kw 7.5Hp 7.5 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 3.360.000 - 5.190.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 7.5kw 10Hp 10 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 3.920.000 - 5.990.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 11kw 15Hp 15 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 5.750.000 - 9.100.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 15kw 20Hp 20 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 6.530.000 - 10.300.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 18.5kw 25Hp 25 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 8.680.000 - 13.300.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 22kw 30Hp 30 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 9.160.000 - 14.450.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 30kw 40Hp 40 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 12.320.000 - 18.700.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 37kw 50Hp 50 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 15.120.000 - 22.900.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 45kw 60Hp 60 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 16.640.000 - 25.600.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 55kw 75Hp 75 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 20.160.000 - 30.900.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 75kw 100Hp 100 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 26.880.000 - 41.800.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 90kw 125Hp - 120Hp 125 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 28.920.000 - 47.000.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 110kw 150Hp 150 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 46.560.000 - 71.500.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 132kw 180Hp 180 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 51.920.000 - 79.200.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 160kw 220Hp 220 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 59.160.000 - 89.800.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 200kw 270Hp 270 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 65.600.000đ - 101.600.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 220kw 300Hp 300 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 100.000.000 - 143.000.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 250kw 340Hp 340 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 108.000.000 - 155.100.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 280kw 380Hp ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 124.000.000- 175.000.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 315kw 420Hp 420 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 128.000.000 - 177.600.000 đ |
| Giá Motor 3 pha 355kw 470Hp 470 ngựa 4 pole – cực, 1400 – 1500 vòng | 180.000.000 đ trở lên |

2. Bảng giá động cơ điện 3 pha 2 cực 2800 – 3000 vòng/phút
Motor 2 cực (motor tua nhanh) dùng cho bơm ly tâm, quạt cao áp, máy thổi khí, máy cưa.

Bảng giá motor 3 pha 2 cực – giá trung bình thị trường Việt Nam
| Công suất motor 2 cực | Giá trung bình thị trường Việt Nam |
| Giá Motor điện 3 pha 0.25kw 250w 0.3Hp 1/3 ngựa, 2 pole - cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 640.000 - 800.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 0.37kw 370w 0.5Hp 1/Hp nửa ngựa, 2 pole - cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 680.000 - 850.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 0.75kw 1Hp 1 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 920.000 - 1.150.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 1.1kw 1.5Hp 1.5 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 1.030.000 - 1.290.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 1.5kw 2Hp 2 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 1.220.000 - 1.530.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 2.2kw 3Hp 3 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 1.370.000 - 1.720.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 3.0kw 4Hp 4 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 1.830.000 - 2.290.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 4.0kw - 3.7kw 5.5Hp 5.5 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 2.260.000 - 2.830.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 5.5kw 7.5Hp 7.5 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 3.250.000 - 4.070.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 7.5 KW 10Hp 10 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 3.600.000 - 4.500.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 11kw 15Hp 15 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 5.560.000 - 6.950.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 15kw 20Hp 20 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 6.000.000 - 7.500.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 18.5kw 25Hp 25 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 7.190.000 - 8.990.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 22kw 30Hp 30 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 9.440.000 - 11.800.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 30kw 40Hp 40 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 12.320.000 - 15.400.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 37kw 50Hp 50 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 13.400.000 - 16.750.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 45kw 75Hp 75 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 16.160.000 - 20.200.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 55kw 75Hp 75 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 20.000.000 - 25.000.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 75kw 100Hp 100 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 25.680.000 - 32.100.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 90kw 125Hp - 120Hp 125 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 28.170.000 - 35.220.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 110kw 150Hp 150 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 48.000.000 - 60.000.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 132kw 180Hp 180 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 53.440.000 - 66.800.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 160kw 220Hp ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 59.120.000 - 73.900.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 200kw 270Hp 270 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 67.200.000 - 84.000.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 220kw 300Hp 300 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 99.200.000 - 124.000.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 250kw 340Hp 340 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 107.200.000 - 134.000.000 đ |
| Giá Motor điện 3 pha 315kw 420Hp 420 ngựa 2 pole – cực, 2800, 2900, 3000 vòng | 120.800.000 - 151.000.000 đ |
3. Bảng giá động cơ điện 3 pha 6 cực 900 – 1000 vòng/phút
Motor 6 cực có mô-men lớn, chạy êm, dùng cho quạt hút lớn, máy cán, máy ép, tời kéo.

Bảng giá motor 3 pha 6 cực – giá trung bình thị trường Việt Nam
| Công suất motor 6 cực | Giá trung bình thị trường Việt Nam |
| Giá Motor 0.25kw 250w 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 0.3Hp 1/3 ngựa) | 960.000 - 1.200.000 đ |
| Giá Motor 0.37kw 370w 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 0.5Hp 1/2 Hp nửa ngựa) | 1.000.000 - 1.250.000 đ |
| Giá Motor 0.75kw 6 pole - cực, 900, 960, 1000 vòng ( 1hp 1 ngựa) | 1.280.000 - 1.600.000 đ |
| Giá Motor 1.1kw 6 pole - cực, 900, 960, 1000 vòng( 1.5Hp 1.5 ngựa) | 1.600.000 - 2.000.000 đ |
| Giá Motor 1.5kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 2Hp 2 ngựa) | 1.760.000 - 2.200.000 đ |
| Giá Motor 2.2kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 3Hp 3 ngựa) | 2.280.000 - 2.860.000 đ |
| Giá Motor 3.0kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 4Hp 4 ngựa) | 3.190.000 - 3.990.000 đ |
| Giá Motor 4.0kw - 3.7kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 5.5Hp 5.5 ngựa) | 3.640.000 - 4.550.000 đ |
| Giá Motor 5.5kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 7.5Hp 7.5 ngựa) | 4.130.000 - 5.170.000 đ |
| Giá Motor 7.5kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 10Hp 10 ngựa) | 5.680.000 - 7.100.000 đ |
| Giá Motor 11kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 15Hp 15 ngựa) | 6.760.000 - 8.450.000 đ |
| Giá Motor 15kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 20Hp 20 ngựa) | 8.880.000 - 11.100.000 đ |
| Giá Motor 18.5kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 25Hp 25 ngựa) | 11.040.000 - 13.800.000 đ |
| Giá Motor 22kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 30Hp 30 ngựa) | 11.880.000 - 14.850.000 đ |
| Giá Motor 30kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 40Hp 40 ngựa) | 15.600.000 - 19.500.000 đ |
| Giá Motor 37kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 50Hp 50 ngựa) | 17.880.000 - 22.350.000 đ |
| Giá Motor 45kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 60Hp 60 ngựa) | 23.190.000 - 28.990.000 đ |
| Giá Motor 55kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 75Hp 75 ngựa) | 25.590.000 - 31.990.000 đ |
| Giá Motor 75kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 100Hp 100 ngựa) | 44.760.000 - 55.950.000 đ |
| Giá Motor 90kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 125Hp - 120Hp 125 ngựa) | 50.160.000 - 62.700.000 đ |
| Giá Motor 110kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 150Hp 150 ngựa) | 57.280.000 - 71.600.000 đ |
| Giá Motor 132kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 180Hp 180 ngựa) | 62.160.000 - 77.700.000 đ |
| Giá Motor 160kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 220Hp 220 ngựa) | 90.320.000 - 112.900.000 đ |
| Giá Motor 185kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 250Hp 250 ngựa) | 92.960.000 - 116.200.000 đ |
| Giá Motor 200kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 270Hp 270 ngựa) | 99.200.000 - 124.000.000 đ |
| Giá Motor 220kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 300Hp 300 ngựa) | 106.400.000 - 133.000.000 đ |
| Giá Motor 250kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 340Hp 340 ngựa) | 125.600.000 - 157.000.000 đ |
| Giá Motor 280kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 380Hp 380 ngựa) | 143.960.000 - 179.950.000 đ |
| Giá Motor 315kw 6 pole – cực, 900, 960, 1000 vòng( 420Hp 420 ngựa) | 225.280.000 - 281.600.000 đ |
4. Bảng giá động cơ điện 3 pha 8 cực 700 – 720 vòng/phút
Motor 8 cực dùng cho máy cần tốc độ thấp, mô-men rất lớn như máy nghiền bi, máy khuấy bùn, quạt làm mát tháp.

Bảng giá motor 3 pha 8 cực – giá trung bình thị trường Việt Nam
| Công suất motor 8 cực | Giá trung bình thị trường Việt Nam |
| Giá Motor 0.3Hp 1/3 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng ( 0.25kw 250w) | 1.400.000 - 1.750.000 đ |
| Giá Motor 0.5Hp 1/2Hp nửa ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 0.37kw 370w) | 1.560.000 - 1.950.000 đ |
| Giá Motor 1Hp 1ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 0.75kw) | 2.760.000 - 3.450.000 đ |
| Giá Motor 2Hp 2 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 1.5kw) | 3.600.000 - 4.500.000 đ |
| Giá Motor 3Hp 3 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 2.2kw) | 4.720.000 - 5.900.000 đ |
| Giá Motor 4Hp 4 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 3.0kw) | 5.120.000 - 6.400.000 đ |
| Giá Motor 5.5Hp 5.5 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 4.0kw - 3.7kw) | 6.560.000 - 8.200.000 đ |
| Giá Motor 7.5Hp 7.5 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 5.5kw) | 8.000.000 - 10.000.000 đ |
| Giá Motor 10Hp 10 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 7.5kw) | 8.720.000 - 10.900.000 đ |
| Giá Motor 15Hp 15 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 11kw) | 12.800.000 - 16.000.000 đ |
| Giá Motor 20Hp 20 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 15kw) | 15.200.000 - 19.000.000 đ |
| Giá Motor 30Hp 30 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 22kw) | 19.200.000 - 24.100.000 đ |
| Giá Motor 40Hp 40 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 30kw) | 22.360.000 - 27.950.000 đ |
| Giá Motor 50Hp 50 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 37kw) | 28.320.000 - 35.400.000 đ |
| Giá Motor 60Hp 60 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 45kw) | 31.160.000 - 38.950.000 đ |
| Giá Motor 75Hp 75 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 55kw) | 47.920.000 - 59.900.000 đ |
| Giá Motor 100Hp 100 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 75kw) | 53.840.000 - 67.300.000 đ |
| Giá Motor 125Hp - 120Hp 125 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 90kw) | 36.750.000 - 73.500.000 đ |
| Giá Motor 150Hp 150 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 110kw) | 69.840.000 - 87.300.000 đ |
| Giá Motor 180Hp 180 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 132kw) | 99.760.000 - 124.700.000 đ |
| Giá Motor 270Hp 270 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 200kw) | 119.200.000 - 149.000.000 đ |
| Giá Motor 340Hp 340 ngựa 8 pole - cực, 700 - 720 vòng( 250kw) | 93.200.000 - 116.500.000 đ |
- Khoảng giá thấp thường là motor Trung Quốc, Việt Nam phổ thông; khoảng cao là motor Nhật, châu Âu hoặc hiệu suất IE3.
- Motor mặt bích B5, chân đế mặt bích B35, bích úp V1 đắt hơn bản chân đế B3.
- Motor 6 cực, 8 cực luôn đắt hơn 4 cực cùng công suất vì vỏ lớn, nhiều đồng hơn.
5. Giá motor 3 pha theo thương hiệu
Mỗi thương hiệu có khoảng giá riêng. Bảng giá chi tiết theo từng hãng:
| Thương hiệu | Xuất xứ chính | Mức giá so với motor phổ thông | Bảng giá chi tiết |
| ABB | Thụy Sĩ (nhà máy Trung Quốc, châu Âu) | Cao hơn khoảng 1,5 – 2,5 lần | Giá motor ABB 3 pha |
| Siemens | Đức (nhà máy Trung Quốc, châu Âu) | Cao hơn khoảng 1,5 – 2,5 lần | Giá motor Siemens 3 pha |
| Mitsubishi | Nhật Bản | Cao hơn khoảng 1,5 – 2,3 lần | Giá motor Mitsubishi 3 pha |
| Toshiba | Nhật Bản (nhà máy tại Việt Nam) | Cao hơn khoảng 1,7 – 2,5 lần | Giá motor Toshiba 3 pha |
| Hitachi | Nhật Bản | Cao hơn khoảng 1,5 – 2,2 lần | Giá motor Hitachi 3 pha |
| Teco | Đài Loan | Cao hơn khoảng 1,4 – 2,2 lần | Giá motor Teco 3 pha |
| Tatung | Đài Loan | Cao hơn khoảng 1,4 – 2,2 lần | Giá motor Tatung 3 pha |
6. Motor 3 pha bán chạy, được quảng cáo và tìm kiếm nhiều năm 2025–2026
| Model / dòng | Thương hiệu – xuất xứ | Đặc điểm | Phân khúc |
| YE3, YE4 (vd YE3-132M-4) | Các nhà máy Trung Quốc | Hiệu suất IE3/IE4, vỏ gang, dây đồng – thay thế dòng Y2, Y3 cũ | Phổ thông, bán chạy nhất |
| Y2, Y3 (vd Y2-112M-4) | Trung Quốc | Dòng đời trước IE1 – IE2, giá rẻ, hàng tồn còn nhiều | Giá rẻ |
| 3K (HEM) | Việt Nam | Motor sản xuất trong nước, phụ tùng dễ tìm | Phổ thông |
| AEEV, AEHF | Teco – Đài Loan | Chịu quá tải tốt, phổ biến ở nhà xưởng | Trung cấp |
| TFO-K, SF-JR | Hitachi, Mitsubishi – Nhật | Êm, nhẹ, hiệu suất cao | Trung – cao cấp |
| M2BAX, 1LE0001 | ABB, Siemens | Vỏ gang IE2 – IE3, hồ sơ dự án đầy đủ | Cao cấp |
Công suất được tìm kiếm nhiều nhất: motor 3 pha 0.75kW 1HP, 2.2kW 3HP, 3.7kW 5HP, 5.5kW 7.5HP, 7.5kW 10HP, 11kW 15HP và 22kW 30HP.
7. Cách đọc tem nhãn motor 3 pha
Với motor phổ thông, mã model đã chứa nhiều thông tin. Ví dụ YE3-132M-4: Y là motor không đồng bộ 3 pha, E3 là hiệu suất IE3, 132 là chiều cao tâm trục (mm), M là chiều dài vỏ (S ngắn, M trung bình, L dài), 4 là số cực.
| Thông số trên tem | Ý nghĩa | Người mua cần kiểm tra |
| kW / HP | Công suất trên trục (1HP ≈ 0.75kW) | Đúng công suất, khớp với frame (xem bảng mục 8) |
| V: 380V Δ / 220/380V Δ/Y | Điện áp và cách đấu | Motor từ 4kW thường 380VΔ để khởi động sao – tam giác |
| A | Dòng định mức | Dùng chọn aptomat, rơ le nhiệt, dây cáp |
| r/min | Tốc độ định mức | 4 cực khoảng 1440 – 1470 vòng/phút ở 50Hz |
| IE / Eff. % | Cấp hiệu suất | IE2, IE3 tiết kiệm điện hơn IE1 |
| Cos φ | Hệ số công suất | Thường 0,8 – 0,88 ở motor 4 cực |
| IP55, Ins. F, S1 | Cấp bảo vệ, cấp cách điện, chế độ làm việc | Phù hợp môi trường bụi, ẩm |
| No., kg, ngày sản xuất | Số sê-ri, khối lượng, năm sản xuất | Hàng mới, không trùng sê-ri |
8. Cách nhận biết motor 3 pha chính hãng, đủ công suất
Lỗi người mua hay gặp nhất không phải hàng giả thương hiệu mà là motor "non công suất" (ghi 5.5kW nhưng thực chỉ đạt 4kW) và motor quấn dây nhôm bán như dây đồng. Đối chiếu frame và đường kính trục theo tiêu chuẩn IEC là cách kiểm tra nhanh nhất:
| Công suất motor 4 cực | Frame IEC tiêu chuẩn | Đường kính trục |
| 0.75kW | 80M | 19mm |
| 1.1kW – 1.5kW | 90S – 90L | 24mm |
| 2.2kW – 3kW | 100L | 28mm |
| 4kW | 112M | 28mm |
| 5.5kW – 7.5kW | 132S – 132M | 38mm |
| 11kW – 15kW | 160M – 160L | 42mm |
| 18.5kW – 22kW | 180M – 180L | 48mm |
| 30kW | 200L | 55mm |
| 37kW – 45kW | 225S – 225M | 60mm |
| 55kW | 250M | 65mm |
| 75kW – 90kW | 280S – 280M | 75mm |
| 110kW – 132kW | 315S – 315M | 80mm |
- Frame nhỏ hơn bảng: motor ghi 7.5kW nhưng frame 112M là dấu hiệu non công suất.
- Khối lượng nhẹ bất thường: thường do dây nhôm hoặc lõi thép ngắn.
- Dòng có tải cao, motor nóng nhanh: đo ampe khi chạy tải thực tế, so với dòng định mức trên tem.
- Tem thương hiệu: tem kim loại, đủ số sê-ri, chứng từ CO/CQ khớp với hàng hãng.
- Hàng cũ sơn lại: sơn phủ lên tem, ốc toét, vòng bi kêu.
9. Câu hỏi thường gặp khi khảo giá motor 3 pha
- Vì sao cùng công suất mà giá motor 3 pha chênh lệch gấp đôi? Do thương hiệu, xuất xứ, cấp hiệu suất IE, dây đồng hay dây nhôm, vỏ gang hay vỏ nhôm và chứng từ đi kèm.
- Giá motor 3 pha 7.5kW 4 cực khoảng bao nhiêu? Giá trung bình thị trường Việt Nam khoảng 3,9 – 6 triệu đồng với motor phổ thông; motor Nhật, châu Âu khoảng 7,5 – 10 triệu đồng.
- Motor YE3 có tốt hơn Y2 không? YE3 đạt hiệu suất IE3 nên tiêu thụ điện ít hơn, giá cao hơn Y2 khoảng 10 – 20%; máy chạy nhiều giờ nên chọn YE3.
- Motor 3 pha dây nhôm có nên mua? Giá rẻ hơn nhưng nóng hơn, kém chịu quá tải và khó quấn lại; phù hợp nhu cầu nhẹ, ngắn hạn.
- Motor 3 pha có chạy điện 1 pha 220V được không? Motor nhỏ có thể chạy qua biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 220V nếu tem ghi 220VΔ; xem thêm động cơ biến tần.
- Nên chọn motor 2 cực hay 4 cực? Bơm ly tâm, quạt cao áp dùng 2 cực; băng tải, máy trộn, hộp giảm tốc dùng 4 cực vì mô-men lớn, êm và bền vòng bi hơn.
- 1HP bằng bao nhiêu kW? 1HP ≈ 0,75kW; motor 10HP tương đương 7,5kW.
- Motor IE3 có đắt hơn nhiều không? Thường cao hơn IE1 khoảng 15 – 30% nhưng tiết kiệm điện 2 – 5%, máy chạy liên tục sẽ hoàn vốn sau vài năm.
- Motor 3 pha bảo hành bao lâu? Thường 12 – 24 tháng tùy thương hiệu, nguồn hàng.
- Mua motor 3 pha cũ có tiết kiệm không? Rẻ hơn 30 – 50% nhưng cần kiểm tra cách điện, vòng bi, độ rơ trục; phù hợp công trình tạm, nhu cầu ngắn hạn.
- Motor chân đế và mặt bích chênh giá bao nhiêu? Bản mặt bích thường cao hơn khoảng 5 – 15% tùy công suất.
- Motor 3 pha có cần kèm khởi động sao – tam giác? Motor từ khoảng 7.5kW trở lên thường cần khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần để giảm dòng khởi động.
- Báo giá motor 3 pha cần hỏi những gì? Thương hiệu, model, frame, dây đồng hay nhôm, cấp IE, kiểu lắp, VAT, CO/CQ và bảo hành.
Nội dung liên quan: